Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2020

Đăng lúc: Thứ ba - 09/06/2020 18:21 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2020

MỤC LỤC  
  1. HÀ NGỌC HIỂN, NGUYỄN THỊ KHÁNH TRÂN, NGUYỄN THỊ LANG, BÙI CHÍ BỬU. Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa mang gen mùi thơm (Oryza sativa.L)  
3-9
  1. TRƯƠNG MINH NGỌC, VÕ ĐÌNH QUANG. Động thái khử sắt trên đất phèn trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long
10-15
  1. NGUYỄN HỮU HẢI, LÊ KHẢ TƯỜNG, TỐNG VĂN GIANG. Đặc điểm nông sinh học của hai giống bưởi đỏ Bánh men và bưởi đỏ Lũm tại Mê Linh, Hà Nội
16-20
  1. CHU TRUNG KIÊN, NGUYỄN HIẾU HẠNH, NGUYỄN THỊ LAN ANH. Nghiên cứu sử dụng nano bạc xử lý hạt giống và phòng trừ bệnh giả sương mai trên cây dưa leo 
21-26
  1. HOÀNG THỊ HUỆ, TRẦN ĐÌNH LONG, NGUYỄN HOÀI THU, LÃ TUẤN NGHĨA. Kết quả chọn lọc giống cỏ ngọt ST77 cho vùng đồng bằng sông Hồng
27-31
  1. NGUYỄN THỊ THANH XUÂN, VĂNG THỊ TUYẾT LOAN, PHẠM VĂN QUANG, TRƯƠNG THỊ NGỌC HÂN. Tiềm năng của nấm TrichodermaPaecilomyces trừ tuyến trùng Meloidogyne sp. gây bướu rễ trên cây tiêu
32-36
  1. NGUYỄN MINH CHÍ. Phòng chống nấm Fusarium proliferatum gây bệnh thối rễ cây cam
37-42
  1. NGUYỄN VĂN CHƯƠNG, TRẦN TRỌNG HỮU. Ảnh hưởng của một số thuốc hóa học đến bệnh thán thư và năng suất khoai môn trồng tại huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
43-48
  1. ĐẶNG MINH HIỀN, NGUYỄN THỊ ĐIỀU, LÊ NGỌC QUYÊN, NGUYỄN CÔNG HÀ. Sử dụng enzyme papain thủy phân protein máu cá tra dùng làm môi trường nuôi vi khuẩn Bacillus subtilis
49-56
  1. NGUYỄN THỊ HOÀNG HÀ, NGUYỄN THỊ KIM DUNG, NGUYỄN VĂN HÀ. Tình hình nhiễm ký sinh trùng ở một số loài cá kinh tế thuộc vùng biển vịnh Bắc bộ, Việt Nam
57-62
  1. TRẦN QUANG KHÁNH VÂN, PHẠM THỊ HẢI YẾN, HOÀNG TẤN QUẢNG, HỒ THỊ TÙNG, NGUYỄN KHOA HUY SƠN, NGUYỄN QUANG LINH, NGUYỄN DUY QUỲNH TRÂM. Đánh giá tình hình nhiễm bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm chân trắng (Litopenaeus  vannamei) ở tỉnh Thừa Thiên – Huế
63-68
  1. NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN, LÊ THỊ LAN ANH, TRẦN NAM HẢI, TRẦN ĐỨC HẬU. Đa dạng thành phần loài chim ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên đất ngập nước Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
69-79
  1. NGUYỄN ĐẮC MẠNH, TRẦN VĂN DŨNG, VŨ TIẾN THỊNH, NGUYỄN THỊ HÒA, NGUYỄN CHÍ THÀNH, HOÀNG THỊ THANH NHÀN, NGUYỄN THỊ VÂN ANH. Đánh giá tính dễ bị tổn thương của một số loài thú ở Việt Nam do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu
80-87
  1. LÊ CẢNH NAM, BÙI THẾ HOÀNG, TRƯƠNG QUANG CƯỜNG, HOÀNG THANH TRƯỜNG, LƯU THẾ TRUNG, BẢO HUY. Đặc điểm cấu trúc rừng có phân bố loài Thông năm lá (Pinus dalatensis Ferré) ở Tây Nguyên
88-98
  1. ÂU THỊ HIỀN. Nghiên cứu ảnh hưởng của mật độ rừng trồng đến một số tính chất vật lý gỗ keo lai (Acacia hybrid) 7 tuổi tại huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên 
99-102
  1. TRẦN VĂN QUÂN. Sử dụng mô hình địa hóa học để mô phỏng mô hình tạo phức bề mặt tương tác giữa bê tông và lớp màng chống thấm bentonite
103-108
  1. ĐẶNG MINH HẢI. Ảnh hưởng của các đặc trưng mưa thiết kế tới hiệu quả kiểm soát chất lơ lửng của các công trình thoát nước bền vững
109-115
  1. GIANG THỊ THANH, NGUYỄN THANH NGUYÊN, HOÀNG THỊ NGỌC HƯƠNG. Đánh giá đặc điểm phân bố, điều kiện sinh thái và khả năng tái sinh tự nhiên của loài Huyết đằng lông (Butea superba Roxb.) tại Lâm Đồng
116-123
  1. ĐOÀN THANH THỦY, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG, NGUYỄN KHẮC VIỆT BA. Ứng dụng dữ liệu viễn thám để đánh giá mức độ khô hạn tại huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
124-130
  1. NGUYỄN VĂN SONG, VƯƠNG THỊ KHÁNH HUYỀN, NGUYỄN XUÂN ĐIỆP. Giải pháp nâng cao sự hài lòng của người dân về thực hiên tiêu chí môi trường trong xây dựng nông thôn mới tại huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
131-141
  1. NGUYỄN NGỌC TRUYỀN, CAO THỊ THUYẾT, NGUYỄN VĂN THÀNH, LÊ THỊ HỒNG PHƯƠNG. Ảnh hưởng, ứng phó và kết quả phục hồi sinh kế của ngư dân khai thác thủy sản gần bờ tỉnh Thừa Thiên- Huế sau sự cố môi trường biển (Formosa) năm 2016
142-150
CONTENTS  
  1. HA NGOC HIEN, NGUYEN THI KHANH TRAN, NGUYEN THI LANG, BUI CHI BUU. Application marker assisted selection in breeding improvement  forfragrant gene on rice Oryza sativa. L)
3-9
  1. TRUONG MINH NGOC, VO DINH QUANG. Dynamic of iron reduction in acid sulfate soils subjected to rice cultivation in the Mekong delta region
10-15
  1. NGUYEN HUU HAI, LE KHA TUONG, TONG VAN GIANG. A study on the agro- biological characteristics of two red colored pumelo cultivars grown in Me Linh, Ha Noi
16-20
  1. CHU TRUNG KIEN, NGUYEN HIEU HANH, NGUYEN THI LAN ANH. The study  of using silver nanoparticles as seed treatments and coltrol downy mildew disease on cucumber  
21-26
  1. HOANG THI HUE, TRAN DINH LONG, NGUYEN HOAI THU, LA TUAN NGHIA. Reults on breeding and testing of new stevia variety ST77
27-31
  1. NGUYEN THI THANH XUAN, VANG THI TUYET LOAN, PHAM VAN QUANG, TRUONG THI NGOC HAN. The potential of Trichoderma and Paecilomyces nemetophagous fungi control Meloidogyne sp. caused root-knot in pepper plants 
32-36
  1. NGUYEN MINH CHI. Control of Fusarium proliferatum causing root rot disease on Citrus sinensis
37-42
  1. NGUYEN VAN CHUONG, TRAN TRONG HUU. Effects of some pesticides on anthracnose disease and yield of taro grown in Lap Vo district, Dong Thap province
43-48
  1. DANG MINH HIEN, NGUYEN THI DIEU, LE NGOC QUYEN, NGUYEN CONG HA. Use of papain enzyme hydrolysis of Pangasius blood by-product using for Bacillus subtilis cultivation  
49-56
  1. NGUYEN THI HOANG HA, NGUYEN THI KIM DUNG, NGUYEN VAN HA. Investigate the status of parasitic infections in some economic fish species in the gulf of Tonkin, Vietnam
57-62
  1. TRAN QUANG KHANH VAN, PHAM THI HAI YEN, HOANG TAN QUANG, HO THI TUNG, NGUYEN KHOA HUY SON, NGUYEN QUANG LINH, NGUYEN DUY QUYNH TRAM. Evaluation the situation of acute hepatopancreatic necrosis disease on white leg shrimp Litopenaeus vannamei  in Thua Thien-Hue province
63-68
  1. NGUYEN LAN HUNG SON, LE THI LAN ANH, TRAN NAM HAI, TRAN DUC HAU. The avifauna of Tien Hai wetland Nature Reserve, Thai Binh province
69-79
  1. NGUYEN DAC MANH, TRAN VAN DUNG, VU TIEN THINH, NGUYEN THI HOA, NGUYEN CHI THANH, HOANG THI THANH NHAN, NGUYEN THI VAN ANH. An assessment of the climate change vulnarability for mammal species
80-87
  1. LE CANH NAM, BUI THE HOANG, TRUONG QUANG CUONG, HOANG THANH TRUONG, LUU THE TRUNG, BAO HUY. Forest structure where Pinus dalatensis Ferré distributed in the Central Highlands of Vietnam
88-98
  1. AU THỊ HIEN. Study effects of plantation density to some physical properties of 7-year Acacia hybrid wood in Phu Luong district, Thai Nguyen province
99-102
  1. TRAN VAN QUAN. Using geochemical code for surface complexation simulation of concrete/bentonite interactions
103-108
  1. DANG MINH HAI. The effect of different rainfall characteristics on total suspended solid reduction performance of low-impact drainage-supported development
109-115
  1. GIANG THI THANH, NGUYEN THANH NGUYEN, HOANG THI NGOC HUONG. Distribution, ecological and natural regeneration characteristics of Butea superba Roxb. in Lam Dong province
116-123
  1. DOAN THANH THUY, TRAN TRONG PHUONG, NGUYEN KHAC VIET BA. Applying Landsat 8 data to evaluate droughts in Loc Ha district, Ha Tinh province
124-130
  1. NGUYEN VAN SONG, VUONG THI KHANH HUYEN, NGUYEN XUAN DIEP. Solutions to enhance people’s satisfaction about environmental criteria implementation in new rural construction at Tu Ky, Hai Duong province
131-141
  1. NGUYEN NGOC TRUYEN, CAO THI THUYET, NGUYEN VAN THANH, LE THI HONG PHUONG. Impacts, response solutions and recovery results of fisheries exploiting seafood from Thua Thien-Hue province after the marine environmentao incident (Formosa) in 2016
142-150

 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 11
  • Khách viếng thăm: 10
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 446
  • Tháng hiện tại: 115314
  • Tổng lượt truy cập: 3093818
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak