Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2018

Đăng lúc: Thứ năm - 14/06/2018 09:46 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2018

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG, LÊ VĂN TRUNG TRỰC. Giải pháp phát triển bền vững chuỗi giá trị nhãn Idor huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
3-10
  1. NGUYỄN NGỌC HỒNG, TRẦN XUÂN BIÊN. Định hướng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung tại thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
11-17
  1. LÊ ĐÌNH HẢI, NGUYỄN THANH SƠN. Giải pháp tăng cường sự sẵn lòng tham gia của người dân vào chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
18-27
  1. NGUYỄN VĂN SONG, VŨ THỊ THANH THỦY, NGUYỄN QUỐC OÁNH, NGUYỄN CÔNG TIỆP, NGUYỄN VĂN THANH. Nghiên cứu ảnh hưởng của thuốc bảo vệ thực vật đến sức khỏe người nông dân tại xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
28-37
  1. LẠI ĐÌNH HÒE, ĐINH THỊ HUYỀN, PHẠM VĂN LINH, LÊ VĂN VĨNH, LÊ THỊ THƠM, CAO ĐỖ MƯỜI, TRẦN THỊ THẮM. Nghiên cứu lượng bón urê hạt vàng (urea 46 A+) urê hạt xanh (urea – NEB 26) và mật độ cấy thích hợp trong sản xuất lúa ở vùng Bắc Trung bộ
38-43
  1. NGUYỄN TUẤN ĐIỆP, HOÀNG THỊ THAO. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón NPK đến sinh trưởng, phát triển, năng suất của giống lạc L14 và L23 trồng vụ đông ở Bắc Giang
44-49
  1. NGUYỄN VĂN ĐỒNG, ĐINH THỊ THU NGẦN, NGUYỄN THỊ HÒA, ĐOÀN DUY THANH. Nghiên cứu quy trình nhân giống cây Kim ngân sạch bệnh bằng phương pháp hoạt hóa chồi đỉnh/chồi nách
50-54
  1. NGUYỄN THÁI HÀ, NGUYỄN ĐĂNG TÍNH, NGUYỄN LƯƠNG BẰNG. Ảnh hưởng của El Nino tới diễn biến hạn hán vùng duyên hải miền Trung theo không gian và thời gian
55-61
  1. HÀ THANH DƯƠNG. Tính toán sự phát triển vết nứt trong thân đập trọng lực bê tông đầm lăn dựa trên phương pháp phần tử hữu hạn tự thích ứng trong phần mềm ANSYS
62-66
  1. NGUYỄN THỊ KIM LAN, NGUYỄN VĂN QUANG, NGUYỄN THỊ NGÂN, PHAN THỊ HỒNG PHÚC, PHẠM DIỆU THÙY, DƯƠNG THỊ HỒNG DUYÊN, MAI HẢI HÀ THU. Tình hình nhiễm tiên mao trùng trên đàn trâu, bò của tỉnh Bắc Ninh và hiệu quả của thuốc điều trị
67-74
  1. TRỊNH ĐÌNH THÂU, NGUYỄN THỊ THANH HẢI, NGUYỄN THỊ NGA, LẠI THỊ LAN HƯƠNG. Một số đặc điểm bệnh lý do đơn bào Histomonas meleagridis gây ra trên đàn ngan tại huyện Hoài Đức, Hà Nội
75-80
  1. LÊ THẾ XUÂN, PHẠM ANH TUẤN, VŨ NGỌC ÚT. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến sự phát triển của vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus BĐB 1.4v
81-86
  1. VŨ KHẮC HÙNG, NGUYỄN THỊ THANH THÙY, NGUYỄN THI THU GIANG, NGUYỄN VĂN DUY, TRẦN NHẬT MY. Đường truyền lây vi bào tử trùng Enterocytozoon hepatonaei ( EHP) gây bệnh trên tôm nuôi nước lợ
87-92
  1. KIM VĂN VẠN, NGUYỄN THÀNH TRUNG. Hiện trạng và giải pháp phát triển nuôi cá lồng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
93-100
  1. LÊ VĂN DÂN, NGUYỄN KHOA HUY SƠN, LÊ MINH TUỆ, NGÔ HỮU TOÀN, NGUYỄN CÔNG VIÊN. Nghiên cứu sinh sản nhân tạo cá Ong bầu (Rhynchopelates oxyrhynchus Termminck & Schlegel, 1842)
101-105
  1. NGUYỄN THANH TUẤN, BÙI THỊ THU TRANG, NGUYỄN TUẤN BÌNH, VŨ ĐÌNH DUY, BÙI THỊ TUYẾT XUÂN. Phân bố không gian và mối quan hệ tương tác giữa một số loài ưu thế của trạng thái rừng chưa ổn định tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
106-114
  1. BÙI THẾ ĐỒI, PHẠM TUẤN VINH, BÙI MẠNH HƯNG. Một số đặc điểm lâm học loài cây Vấp (Mesua ferrea L.) tại huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
115-123
  1. VƯƠNG THU PHƯƠNG, NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN, BÙI THỊ HẰNG, QUAN THỊ DUNG. Đa dạng thành phần loài chim ở quận Nam Từ Liêm, Hà Nội trong quá trình đô thị hóa
124-129
  1. TRẦN CÔNG ĐỊNH, NGUYỄN VĂN LỢI, TRẦN MINH ĐỨC. Xây dựng bản đồ phân bố tự nhiên loài Đảng sâm (Codonopsis javanica (Blume) Hook.f.) dựa trên cơ sở GIS ở huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
130-136
  1. LÊ THANH HUYỀN, ĐOÀN THỊ NHƯ QUỲNH. Điều tra đa dạng sinh học của họ nấm mực Coprinaceae tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, tỉnh Ninh Bình  
137-141
CONTENTS  
  1. NGUYEN XUAN TRUONG, LE VAN TRUNG TRUC. Solutions to develop sustainable Idor longan values chain Chau Thanh district, Dong Thap province
3-10
  1. NGUYEN NGOC HONG, TRAN XUAN BIEN. Orientation of agricultural commodity production land use in Dong Trieu commune, Quang Ninh province
11-17
  1. LE DINH HAI, NGUYEN THANH SON. Solutions to strengthen willingness to participation of perople in new countryside program in Tan Phu district, Dong Nai province
18-27
  1. NGUYEN VAN SONG, VU THI THANH THUY, NGUYEN QUOC OANH, NGUYEN CONG TIEP, NGUYEN VAN THANH. Research on effect of plant protection drugs to farmers’ health in Hung Dao commune, Tu Ky district, Hai Duong province
28-37
  1. LAI DINH HOE, DINH THI HUYEN, PHAM VAN LINH, LE VAN VINH, LE THI THOM, CAO DO MUOI, TRAN THI THAM. The determination of yellow urea, green urea amounts and sowing density suitable for rice production in the Nothern central region
38-43
  1. NGUYEN TUAN DIEP, HOANG THI THAO. The research on effectiveness of some types of NPK fertilizers on the growth and the yield of groundnut varieties L14 and L23 in the winter season in Bac Giang province
44-49
  1. NGUYEN VAN DONG, DINH THI THU NGAN, NGUYEN THI HOA, DOAN DUY THANH. Study on in vitro propagation of honeysuckle (Lonicera japonica Thunb.) by activating apical shoots/ axillary buds
50-54
  1. NGUYEN THAI HA, NGUYEN DANG TINH, NGUYEN LUONG BANG. Impact of El Nino events on spatial – temporal drought conditions at Viet Nam central Coastal region
55-61
  1. HA THANH DUONG. A study on development of cracks in roller – compacted concrete gravity dams based on self – adaptive finite element method in ANSYS software
62-66
  1. NGUYEN THI KIM LAN, NGUYEN VAN QUANG, NGUYEN THI NGAN, PHAN THI HONG PHUC, PHAM DIEU THUY, DUONG THI HONG DUYEN, MAI HAI HA THU. Research on the prevalence Trypanosoma evansi in cattle herd of Bac Ninh province and efficacy of drug
67-74
  1. TRINH DINH THAU, NGUYEN THI THANH HAI, NGUYEN THI NGA, LAI THI LAN HUONG. Pathological changes on histomoniasis in naturally infected muscovy ducks in Hoai Duc district, Ha Noi
75-80
  1. LE THE XUAN, PHAM ANH TUAN, VU NGOC UT. Effects of environmental factors on growth of  Vibrio parahaemolyticus BĐB 1.4v
 81-86
  1. VU KHAC HUNG, NGUYEN THI THANH THUY, NGUYEN THI THU GIANG, NGUYEN VAN DUY, TRAN NHAT MY. Transmission of  Enterocytozoon hepatonaei (EHP) in brackish water shrimp
87-92
  1. KIM VAN VAN, NGUYEN THANH TRUNG. Current status and solusion for development of fish cage culture in Bac Ninh province
93-100
  1. LE VAN DAN, NGUYEN KHOA HUY SON, LE MINH TUE, NGO HUU TOAN, NGUYEN CONG VIEN. Study on artificial reproduction of Ong Bau Rhynchopelates oxyrhynchus Termminck & Schlegel, 1842)
101-105
  1. NGUYEN THANH TUAN, BUI THI THU TRANG, NGUYEN TUAN BINH, VU DINH DUY, BUI THI TUYET XUAN. Spatial pattern and associations of predominant tree species in unstable forest in the Dong Nai Culture and Nature Reserve
106-114
  1. BUI THE DOI, PHAM TUAN VINH, BUI MANH HUNG. Ecological characteristics of Mesua ferrea L. in Da Huoai, Lam Dong province
115-123
  1. VUONG THU PHUONG, NGUYEN LAN HUNG SON, BUI THI HANG, QUAN THI DUNG. Bird species diversity in Nam Tu Liem district, Ha noi city in the urbanization
124-129
  1. TRAN CONG DINH, NGUYEN VAN LOI, TRAN MINH DUC. GIS – Based nature distribution map development of Dang Sam plant  Codoniopsis javanica in Tay Giang district of Quang Nam province
130-136
  1. LE THANH HUYEN, DOAN THI NHU QUYNH. Biodiversity investigate of ink family Coprinaceae in Cuc Phuong National Park Ninh Binh province  
137-141
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 6
  • Hôm nay: 1540
  • Tháng hiện tại: 32850
  • Tổng lượt truy cập: 1196919