Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2017

Đăng lúc: Thứ tư - 14/06/2017 15:56 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 9/2017

MỤC LỤC  
  1. HỒ THỊ LAM TRÀ, PHẠM ANH TUẤN, ĐỖ THÀNH CÔNG. Nghiên cứu việc thực hiện quyền của người sử dụng đất trên địa bàn huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
3-10
  1. NGÔ THANH SƠN, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của đô thị hóa đến sản xuất nông nghiệp, đời sống và việc làm của hộ nông dân tại huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2015
11-17
  1. PHẠM HUY HOÀNG, NGUYỄN QUANG HUY. Đánh giá kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
18- 26
 
  1. ĐỖ VĂN NHẠ. Đánh giá tình hình thực hiện nội dung quy hoạch xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
27-32
  1. NGUYỄN THỊ LOAN, NGUYỄN NGỌC HƯNG, ĐÀO VĂN KHỞI. Xác định lượng đạm bón và mật độ cấy cho giống lúa KN6 tại vùng đồng bằng sông Hồng
33-38
  1. LÊ THỊ KHÁNH HẠ, TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI. Phân tích di truyền một số tính trạng nông sinh học của quần thể mướp hương F2 tạo từ tổ hợp lai B29 x B9
39-47
  1. NGUYỄN THANH QUANG, BÙI THANH HÒA, TỐNG THỊ HẰNG, LÊ THỊ LỆ HẰNG, THÂN THỊ HÀ PHƯƠNG, ĐOÀN TRỌNG ĐỨC, TRẦN VĂN MINH. Ứng dụng kỹ thuật phôi soma và bioreactor trong nhân giống hoa lily nhiệt đới Conca D’or ( Orient x Trumpet)
48-55
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Tổng hợp polyme trương nở dựa trên phản ứng ghép mạch xenlulo với axit acrylic và bước đầu thử nghiệm trên cây cải xanh ( Brassica Juncea)
56-61
  1. ĐÀO THỊ MỸ LINH, NGUYỄN THỊ QUỲNH MAI, NGUYỄN QUỲNH NHƯ, BÙI VĂN HOÀI. Khảo sát quá trình vi gói Lactobacillus casei tạo chế phẩm Synbiotic hỗ trợ tiêu hóa
62-67
  1. NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, PHẠM ANH TUẤN, NGUYỄN DUY LÂM. Tối ưu hóa một số thành phần nano trong compozit hydroxypropyl metyl xenluloza ứng dụng cho bảo quản chuối
68-74
  1. NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, LÊ HƯƠNG THỦY, TRẦN BẢO QUỲNH. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thu nhận và sự thay đổi các tính chất hóa lý của tinh bột chuối bom (Musa acuminate AAA)
75-81
  1. TRẦN THỊ XUÂN MAI, TRẦN THỊ CÚC HÒA. Phát triển giống lúa giàu lysine bằng chuyển gien qua vi khuẩn Agrobacterium
82-89
  1. VŨ PHƯƠNG LIÊN, TRẦN THỊ THÚY. Nghiên cứu khả năng kháng pepxin của đột biến điểm Y143P, E189P, E297P trên bề mặt phytaza từ Bacillus subtilis
90-94
 
  1. TRẦN THẾ MƯU, NGUYỄN HỮU TÍCH. Nghiên cứu lựa chọn thức ăn sử dụng ương cá Song vua Epinephelus lanceolatus
95-102
  1. CHU CHÍ THIẾT, NGUYỄN QUANG HUY, PHẠM QUỐC HÙNG. Khả năng tiêu hóa một số nguyên liệu bột cá và thực vật của cá chim vây vàng  (Trachinotus falcatus Linnaeus, 1758) giai đoạn giống
103-109
  1. NGÔ HỮU TOÀN, NGUYỄN NGỌC DUNG. Nghiên cứu sử dụng chế phẩm Kemzyme V Dry bổ sung trong khẩu phần nuôi thương phẩm cá chim vây vàng Trachinotus blochii ( Lacepède, 1801)
110-118
  1. TRẦN THỊ HÂN, LÊ TUẤN ANH, PHẠM THỊ THÚY HOÀI, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO. Ảnh hưởng của phân bón vô cơ đến sinh trưởng, phát triển và năng suất cây Quinoa (Chenopodium quinoa Willd.) trên đất cát Quảng Trị
119-124
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Nghiên cứu lượng các bon tích lũy trong đất rừng ngập mặn trồng tại huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
125-131
  1. NGUYỄN THANH TÂN. Mô hình hóa quy luật chết tự nhiên cây gỗ rừng khộp tại tỉnh Đắk Lắk
132-138
  1. NGUYỄN MINH THANH, NGÔ VĂN LONG. Đánh giá thực trạng công tác quản lí nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp tại huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
139-146
  1. TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp và đề xuất một số giảI pháp phát triển nông nghiệp đô thị sinh thái ở huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
147-154
 

CONTENTS  
  1. HO THI LAM TRA, PHAM ANH TUAN, DO THANH CONG. Research on the implementation the rights of land users in Phu Xuyen district, Ha Noi city
3-10
  1. NGO THANH SON, TRAN TRONG PHUONG. Research on effect of urbanization on agricultural production, livelihoods and employment of local people in Quoc Oai district, Ha Noi city in the period of 2011 - 2015
11-17
  1. PHAM HUY HOANG, NGUYEN QUANG HUY. Evaluation of results of new rural construction in the area of An Thi district, Hung Yen province
18- 26
 
  1. DO VAN NHA. Assessing the realization of the contents of new rural construction development planning in Thanh Liem district, Ha Nam province
27-32
  1. NGUYEN THI LOAN, NGUYEN NGOC HUNG, DAO VAN KHOI. Identification of nitrogen fertilizer dose and transplanting density for KN6 rice variety in Red river delta region in Viet Nam
33-38
  1. LE THI KHANH HA, TRUONG THI HONG HAI. Genetic analysis of some agronomical traits of F2 sponge gourd populations from a cross of GBVN006904 ( B29) and GBVN 005333(B 9)
39-47
  1. NGUYEN THANH QUANG, BUI THANH HOA, TONG THI HANG, LE THI LE HANG, THAN THI HA PHUONG, DOAN TRONG DUC, TRAN VAN MINH. Application of somatic embryogenesis and bioreactor techniques in micropropagation of tropical lily Conca D’or ( Orient x Trumpet)
48-55
  1. NGUYEN THI HONG HANH. Synthesis of the swelling polymers based on cellulose grafted with acrylic monomers and initial experiment on mustard greens (Brassica Juncea)
56-61
  1. DAO THI MY LINH, NGUYEN THI QUYNH MAI, NGUYEN QUYNH NHU, BUI VAN HOAI. Study on microencapsulation of Lactobacillus casei  to produce synbiotic bioproduct supporting digestion
62-67
  1. NGUYEN THI MINH NGUYET, PHAM ANH TUAN, NGUYEN DUY LAM. Optimization of nanoparticle ingredients in hydroxypropyl methylcellulose – based composite coatings for banana preservation
68-74
  1. NGUYEN THI MAI HUONG, LE HUONG THUY, TRAN BAO QUYNH. Factors affecting the isolation and changes in physico – chemical properties of bom banana (Musa acuminate AAA) starch
75-81
  1. TRAN THI XUAN MAI, TRAN THI CUC HOA. Development of transgenic lysine rich rice via  Agrobacterium – mediated transformation
82-89
  1. VU PHUONG LIEN, TRAN THI THUY. Study on the pepsin resistance of point mutants Y143P, E189P, E297P on the surface of phytase from Bacillus subtilis
90-94
 
  1. TRAN THE MUU, NGUYEN HUU TICH. Study on some feed types for rearing larvae of giant grouper Epinephelus lanceolatus
95-102
  1. CHU CHI THIET, NGUYEN QUANG HUY, PHAM QUOC HUNG. Apparent digestibility coefficients of fish meal and plant feedstuffs in juvenile permit (Trachinotus falcatus Linnaeus, 1758)
103-109
  1. NGO HUU TOAN, NGUYEN NGOC DUNG. Study on Kemzyme V Dry added in the diets fed to snubnose pompano Trachinotus blochii  (Lacepède, 1801) during grow – out culturing period
110-118
  1. TRAN THI HAN, LE TUAN ANH, PHAM THI THUY HOAI, NGUYEN THI PHUONG THAO. Effect of fertilizer on growth and yield of Quinoa (Chenopodium quinoa Willd.) on Quang Tri sandy land
119-124
  1. NGUYEN THI HONG HANH. Study on soil carbon accummulation of mangrove Sonneratia caseolaris plantation in the coast of Tien Lang district, Hai Phong city
125-131
  1. NGUYEN THANH TAN. Modeling natural mortality rules of tree species in dipterocarp forests in Dak Lak province
132-138
  1. NGUYEN MINH THANH, NGO VAN LONG. Assessment of forest and forest land management in Dak Doa district, Gia Lai province
139-146
  1. TRAN TRONG PHUONG. Assessing the current agricultural land use and proposing agricultural development approaches towards oriented urban ecology in Dan Phuong district, Ha Noi city
147-154
 
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 30
  • Khách viếng thăm: 27
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 2002
  • Tháng hiện tại: 36676
  • Tổng lượt truy cập: 562291