Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 8/2019

Đăng lúc: Thứ sáu - 31/05/2019 10:00 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 8/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 8/2019

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ TRÂM ANH. Phân tích khả năng nâng cấp để tham gia chuỗi giá trị toàn cầu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm Việt Nam
3- 10
  1. NGUYỄN ĐỨC TÙNG. Nghiên cứu đặc điểm sinh học nhện nhỏ bắt mồi (Euseius aizawaiAmblyseius swirskii (Acari: Phytoseiidae) ăn nhện trắng (Polyphagotarsonemus latus)
    11- 17
  1. CHÂU MINH KHÔI, ĐỖ BÁ TÂN, TRẦN ANH ĐỨC. Đánh giá khả năng áp dụng trên diện rộng kỹ thuật tiết kiệm nước tưới trong canh tác lúa tại tỉnh Hậu Giang
  1. ĐOÀN VĨNH PHÚC, LÊ QUÝ KHA, NGÔ NGỌC HƯNG. Ảnh hưởng của mật độ và liều lượng phân đạm đến sinh trưởng và năng suất giống ngô lai MN585 vụ đông xuân và xuân hè 2017 tại Đồng Tháp
29-36
  1. NGUYỄN HẢI THANH, NGUYỄN MINH ĐÔNG, NGUYỄN ĐỖ CHÂU GIANG, TAKU NISHIMURA, PHẠM VĂN TOÀN, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Hiệu quả kinh tế, kỹ thuật của mô hình tôm – lúa trong bối cảnh biến đổi khí hậu và gia tăng xâm nhập mặn ở tỉnh Bạc Liêu  
37- 46
  1. NGUYỄN QUANG CHƠN, NGUYỄN ĐỨC HOÀNG, NGUYỄN VĂN MẠNH, TRẦN TÂN, TRẦN VĂN CÔNG. Ảnh hưởng của bentonit và phân hữu cơ đến khả năng giữ nước của đất cát ở tỉnh Ninh Thuận
    47- 54
  1. VŨ KẾ HOẠCH, LÊ ANH ĐỨC. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị đa năng sấy và khử khuẩn thanh long thái lát 
55- 62
  1. NGUYỄN THỊ QUYÊN, ĐỖ THỊ PHƯƠNG THẢO, TRẦN ANH TUYÊN, PHAN THỊ YẾN, NGUYỄN TÀI NĂNG. Sử dụng chế phẩm thảo dược thay thế kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi lợn thịt
 63- 67
  1. NGUYỄN THỊ BÍCH VÂN, NGUYỄN PHÚC CẨM TÚ, NGUYỄN PHÚ HÒA. Khảo sát chất lượng nước ao nuôi tôm thẻ chân trắng (Penaeus vannamei Boone, 1931) có mật độ nuôi khác nhau tại tỉnh Bạc Liêu
68- 74
  1. VÕ THẾ DŨNG, VÕ THỊ DUNG. Bệnh nấm ở cá tầm Nga (Acipencer guldenstaedtii Brandt and Ratzeburg, 1833) và cá tầm Xiberi (Acipencer baerii Brandt, 1869) nuôi thương phẩm tại Lâm Đồng
75- 81
  1. VŨ THỊ THÙY TRANG, TRẦN TRUNG QUỐC, NGÔ TÙNG ĐỨC, LÊ THỊ THU HÀ, NGUYỄN DUY PHONG. Quy hoạch vùng thích hợp trồng rừng Sao đen (Hopea odorata) tại 2 huyện miền núi tỉnh Thừa Thiên – Huế
82- 89
  1. NGUYỄN PHƯƠNG VĂN. Tích hợp FAHP vào GIS để xây dựng bản đồ phân vùng trọng điểm cháy rừng ở tỉnh Quảng Bình
90- 98
  1. LÊ DUY LINH, NGUYỄN THỊ KHÁNH HÒA, LÊ THỊ HƯƠNG. Đa dạng họ Long não (Lauraceae) ở Vườn Quốc gia Vũ Quang, Hà Tĩnh
99- 106
  1. TRẦN THỊ KIM HƯƠNG, ĐÀO THU HUẾ. Ảnh hưởng của kỹ thuật thu hái, gieo trồng đến khả năng nảy mầm và sinh trưởng của sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var. Fuscidiscus)
107- 114
  1. LÊ NHƯ DŨNG. Thực trạng và nguyên nhân gây cháy rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội
115-125
  1. PHOUTHONE THAMMAVONG, NGUYỄN QUANG HỌC. Đánh giá thích hợp đất đai vùng phía Nam Thủ đô Viêng Chăn – Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào
126-135
  1. TRẦN QUỐC VINH, CHU ĐẠI VIỆT, PHẠM QUÝ GIANG. Ứng dụng viễn  thám và GIS xây dựng cơ sở dữ liệu đất lúa phục vụ bảo vệ vùng di sản Quốc gia ruộng bậc thang huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
 136- 142
  1. NGUYỄN VĂN SONG, LÊ THỊ LANH, LÊ THỊ PHƯƠNG DUNG. Quản lý Quỹ hỗ trợ nông dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình: Thực trạng và giải pháp
143- 153
  1. NGUYỄN QUANG HÙNG. Ứng dụng bước thời gian tự thích ứng phân tích ứng suất đập bê tông chịu tác dụng của tải trọng động
154- 158
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI TRAM ANH. Analysing of upgrading ability to participate in global value chain of Vietnamese shrimp export companies
3- 10
  1. NGUYEN DUC TUNG. Study on biological characteristics of predatory mite Euseius aizawai and Amblyseius swirskii (Acari: Phytoseiidae) to control broad mite Polyphagotarsonemus latus
 11- 17
  1. CHAU MINH KHOI, DO BA TAN, TRAN ANH DUC. Potential application of water – saving irrigation in rice cultivation on large areas in Hau Giang province
  1. DOAN VINH PHUC, LE QUY KHA, NGO NGOC HUNG. Effects of plant density and nitrogen fertilizer doses on MN585 hybrid maize (Zea mays L.) growth and grains yield in Dong Thap province
29-36
  1. NGUYEN HAI THANH, NGUYEN MINH DONG, NGUYEN DO CHAU GIANG, TAKU NISHIMURA, PHAM VAN TOAN, NGO THUY DIEM TRANG. Economic and technical efficiency of rice – shrimp model in the context of climate change and increasing saline intrusion in Bac Lieu province
37- 46
  1. NGUYEN QUANG CHON, NGUYEN DUC HOANG, NGUYEN VAN MANH, TRAN TAN, TRAN VAN CONG. Effect of bentonite and organic fertilizer on water retention capacity of sandy soil in Ninh Thuan province
47- 54
  1. VU KE HOACH, LE ANH DUC. Study on designing and manufacturing a multipurpose machine for drying and sterilizing of sliced dragon fruits  
55- 62
  1. NGUYEN THI QUYEN, DO THI PHUONG THAO, TRAN ANH TUYEN, PHAN THI YEN, NGUYEN TAI NANG. Using herbal preparation substite for antibiotic in pig feed
 63- 67
  1. NGUYEN THI BICH VAN, NGUYEN PHUC CAM TU, NGUYEN PHU HOA. Invstigation the water quality of white leg shrimp (Penaeus vannamei Boone, 1931) ponds cultured at different density in Bac Lieu province
68- 74
  1. VO THE DUNG, VO THI DUNG. Fungy diseases of growth – out Russian sturgeon (Acipencer guldenstaedtii Brandt and Ratzeburg, 1833) and Siberian sturgeon (Acipencer baerii Brandt, 1869) in Lam Dong province
75- 81
  1. VU THI THUY TRANG, TRAN TRUNG QUOC, NGO TUNG DUC, LE THI THU HA, NGUYEN DUY PHONG. Planning suitable afforestation areas for Hopea odorata in two mountainous districts in Thua Thien – Hue province
82- 89
  1. NGUYEN PHUONG VAN. Integration of remote sensing materials, FAHP to GIS to develop a map of key forest fire zoning in Quang Binh province
90- 98
  1. LE DUY LINH, NGUYEN THI KHANH HOA, LE THI HUONG. Diversity of family lauraceae in Vu Quang National Park, Ha Tinh province
99- 106
  1. TRAN THI KIM HUONG, DAO THU HUE. Effects of some progagation techniques on germination and growth rate of Lai Chau gingeng seedlings
107- 114
  1. LE NHU DUNG. Current situation and causes to fire forest in Ha Noi city
115-125
  1. PHOUTHONE THAMMAVONG, NGUYEN QUANG HOC. Proper assessment of land in the Southern region of Vientiane Capital of Lao people’s democratic republic
126-135
  1. TRAN QUOC VINH, CHU DAI VIET, PHAM QUY GIANG. Application of remote sensing and GIS to establish a rice - land database for the protection of the national heritage area of terraced fields in Hoang Su Phi district, Ha Giang province
 136- 142
  1. NGUYEN VAN SONG, LE THI LANH, LE THI PHUONG DUNG. Management of farmer assisting fund in the Lac Thuy district, Hoa Binh province: situation and solutions
143- 153
  1. NGUYEN QUANG HUNG. Application time adaptive step to analysis of concrete pressure on dynamic loading
154- 158

 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 48
  • Khách viếng thăm: 26
  • Máy chủ tìm kiếm: 22
  • Hôm nay: 2200
  • Tháng hiện tại: 76969
  • Tổng lượt truy cập: 1731798
Viện lúa ĐBSCL
Học viện Nông nghiệp VN
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tuyên Quang
Bạc Liêu