Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 8/2018

Đăng lúc: Thứ ba - 29/05/2018 08:57 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 8/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 8/2018

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN ĐÌNH TUẤN, NGUYỄN TỬ SIÊM. Nông nghiệp Việt Nam bước vào cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
3-10
  1. ĐỖ THỊ TÁM, ĐỖ THỊ ĐỨC HẠNH, NGUYỄN BÁ CƯỜNG. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch xây dựng nông thôn mới tại huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
11-19
  1. HOÀNG VŨ QUANG. Vai trò của hợp tác xã trong hỗ trợ hộ chăn nuôi tham gia chuỗi giá trị sữa
20-27
  1. NGUYỄN THỊ XUÂN HƯƠNG, NGUYỄN THỊ SẮC, NGUYỄN MINH ĐẠO. Xây dựng và phát triển thương hiệu nhãn chín muộn Đại Thành, huyện Quốc Oai, Hà Nội
28-36
  1. NGUYỄN VĂN ĐẠO, PHẠM NGỌC SƠN. Đặc điểm và các yếu tố hạn chế của đất trồng mía tỉnh Thanh Hóa
37-42
  1. MAI NGUYỆT LAN, CHU VĂN HÁCH, NGUYỄN VĂN BỘ, TRẦN VĂN PHÚC, NGUYỄN THỊ HỒNG NAM. Hiệu lực tồn dư và cộng dồn của phân lân với năng suất lúa trên cơ cấu 2 vụ/năm, vùng phèn bán đảo Cà Mau, đồng bằng sông Cửu Long
43-48
  1. NGUYỄN VĂN KHIÊM, PHẠM HỒNG MINH. Quan hệ di truyền của một số mẫu giống gấc (Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng) thu thập ở Việt Nam trên cơ sở trình tự vùng ETS
49-53
  1. VÕ THỊ PHƯỢNG. Ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng đến sự tạo chồi của Năng kim (Eleocharis ochrostachys) trong nuôi cấy in vitro
54-59
  1. NGUYỄN BẠCH MAI, HOÀNG KIM, TRÌNH CÔNG TƯ, NGUYỄN HẮC HIỂN. Ảnh hưởng của thời vụ trồng và thời điểm thu hoạch đến năng suất, hàm lượng tinh bột của giống sắn KM 419 và HL S11 tại Đắk Lắk
60-67
  1. TRẦN NGỌC LÂN, NGUYỄN THỊ THÚY, NGUYỄN TIẾN DŨNG, NGUYỄN THỊ THU, TRẦN VĂN CẢNH. Phát hiện loài nấm Cordyceps grylli Teng ký sinh trên dế ở Việt Nam
68-73
  1. NGUYỄN ĐÔN HIỆU, NGUYỄN THỊ KIM UYÊN, VŨ THỊ QUỲNH CHI, NGUYỄN NGỌC MAI, NGUYỄN THỊ THANH TRANG, NGUYỄN ANH NGHĨA. Định danh loài nấm Fusarium spp. gây bệnh thối vỏ trên cây cao su ở Việt Nam
74-81
  1. TRƯƠNG THỊ CẨM TRANG, TÔ THỊ HIỀN, NGUYỄN NGỌC PHÚ, TAKAOMI KOBAYASHI. Tổng hợp và khảo sát khả năng loại bỏ Cu (II), Pb (II) trong dung dịch chứa nước của màng chitosan/xơ dừa với chất liên kết ngang glutaraldehyt
82-87
  1. TÔN THẤT TRÍ, PHAN VĂN TÂN, TÔN NỮ TUẤN NAM. Đánh giá ảnh hưởng của nồng độ GA3 trên nền phân bón N khác nhau đến năng suất và phẩm cấp hạt điều, giống AB -29 trong thời kỳ kinh doanh trên đất xám tại thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
88-93
  1. NGUYỄN TÂN THÀNH, NGUYỄN NGỌC TUẤN, TÔN THẤT MINH, TRẦN ĐÌNH THẮNG. Tối ưu hóa các điều kiện sấy phun dịch chiết từ nấm Thượng hoàng Phellinus igniarius
94-99
  1. HÀ THANH DƯƠNG. Ảnh hưởng của vết nứt thời kỳ đầu đến sự phát triển vết nứt trong giai đoạn vận hành của đập trọng lực bê tông đầm lăn
100-105
  1. TRỊNH HIỀN MAI. Tính chất cơ học của ván dán sản xuất từ ván mỏng gỗ Bồ đề (Styrax tonkinensis) biến tính với melamin fomandehyt
106-111
  1. CAO VĂN CƯỜNG, HOÀNG VĂN SÂM, TRẦN HỮU VIÊN. Chỉ số đa dạng sinh học thực vật Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
112-116
  1. NGUYỄN TIẾN SỬU, PHÙNG ĐỨC TIẾN, TRẦN NGỌC HOA. Một số vấn đề về quyền lợi và nghĩa vụ của các chủ rừng trên thế giới và Việt Nam
117-126
  1. LÊ SỸ DOANH, PHẠM VĂN DUẨN, NGUYỄN HỮU VĂN, LÃ NGUYÊN KHANG, NGUYỄN THỊ MAI DƯƠNG, NGUYỄN SONG ANH, LÊ THANH SƠN, PHẠM HOÀNG PHI. Hiện trạng và đề xuất bảo tồn cây di sản loài Lim xanh (Erythrophloeum fordii Oliv) tại Khu Di tích lịch sử Đền Và, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
127-134
  1. BÙI MẠNH HƯNG, NGUYỄN TIÊN PHONG. Phân bố không gian và quan hệ loài rừng tự nhiên tại Na Hang, Tuyên Quang
135-142
CONTENTS  
  1. NGUYEN DINH TUAN, NGUYEN TU SIEM. Vietnam’s agriculture entering into the 4th industrial revolution
3-10
  1. DO THI TAM, DO THI DUC HANH, NGUYEN BA CUONG. Assess the results of the implementation of planning for renewing rural area in Ha Hoa district, Phu Tho province
11-19
  1. HOANG VU QUANG. Role of cooperative in supporting small livestock households in participation into milk value chains
20-27
  1. NGUYEN THI XUAN HUONG, NGUYEN THI SAC, NGUYEN MINH DAO. Branding the Dai Thanh late – maturity longan of Quoc Oai district, Ha Noi city
28-36
  1. NGUYEN VAN DAO, PHAM NGOC SON. Characteristics and limited factors of sugarcane soils in Thanh Hoa province
37-42
  1. MAI NGUYET LAN, CHU VAN HACH, NGUYEN VAN BO, TRAN VAN PHUC, NGUYEN THI HONG NAM. Residual and cumulative effects of phosphorus fertilizer and the rice yield on double rice cropping system on acid sulphate soil in Hau Giang province, Mekong delta
43-48
  1. NGUYEN VAN KHIEM, PHAM HONG MINH. Genetic relationships of some accessions of Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng) collected in Viet Nam based on ETS sequences
49-53
  1. VO THI PHUONG. A study on effects of plant growth regulators on the  formation of shoots Eleocharis ochrostachys in vitro conditions
54-59
  1. NGUYEN BACH MAI, HOANG KIM, TRINH CONG TU, NGUYEN HAC HIEN. Affect of time of planting and harvesting on tuber yield and starch content of cassava varieties KM 419 and HL S11 in Dak Lak
60-67
  1. TRAN NGOC LAN, NGUYEN THI THUY, NGUYEN TIEN DUNG, NGUYEN THI THU, TRAN VAN CANH. New record of Cordyceps grylli Teng in Viet Nam
68-73
  1. NGUYEN DON HIEU, NGUYEN THI KIM UYEN, VU THI QUYNH CHI, NGUYEN NGOC MAI, NGUYEN THI THANH TRANG, NGUYEN ANH NGHIA. Identification of pathogenic Fusarium spp. causing bark necrosis on rubber tree in Viet Nam
74-81
  1. TRUONG THI CAM TRANG, TO THI HIEN, NGUYEN NGOC PHU, TAKAOMI KOBAYASHI. Fabrication and characterization of chitosan/coconut fiber composite membranes with glutaraldehyde crosslinking for elimination to copper (II) and lead (II) from aqueous solution
82-87
  1. TON THAT TRI, PHAN VAN TAN, TON NU TUAN NAM. Evaluate the effects of the concentration GA3 on different N fetilizers to the seeds quality, productivity cashew clones AB – 29 on acrisoills in Ben Cat district, Binh Duong province
88-93
  1. NGUYEN TAN THANH, NGUYEN NGOC TUAN, TON THAT MINH, TRAN DINH THANG. Optimization for spray drying conditions of  Phellinus igniarius mushroom extract
94-99
  1. HA THANH DUONG. Impact of early cracking to development of cracks during the operation of the roller compacted concrete gravity dams
100-105
  1. TRINH HIEN MAI. Mechanical properties of plywood produced from Styrax tonkinensis veneer modified with melamine formaldehyde
106-111
  1. CAO VAN CUONG, HOANG VAN SAM, TRAN HUU VIEN. Plant biodiversity indexes in Pu Luong Nature Resevre, Thanh Hoa province Hóa
112-116
  1. NGUYEN TIEN SUU, PHUNG DUC TIEN, TRAN NGOC HOA. Forest owner typology, ringht and resposibilities of forest owners in the world and Viet Nam
117-126
  1. LE SY DOANH, PHAM VAN DUAN, NGUYEN HUU VAN, LA NGUYEN KHANG, NGUYEN THI MAI DUONG, NGUYEN SONG ANH, LE THANH SON, PHAM HOANG PHI. Status of heritage trees Erythrophloeum fordii Oliv species in the national historical and cultural relic Va Temple, Son Tay town, Ha Noi city
127-134
  1. BUI MANH HUNG, NGUYEN TIEN PHONG. Spatial distribution and relationships of species in Natural forests, Na Hang, Tuyen Quang
135-142
Đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 29
  • Hôm nay: 1303
  • Tháng hiện tại: 30697
  • Tổng lượt truy cập: 969045