Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 7/2018

Đăng lúc: Thứ hai - 14/05/2018 15:05 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 7/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 7/2018

MỤC LỤC  
  1. TRẦN VĂN HIẾU. Tái cơ cấu sản xuất nông nghiệp gắn với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long: Thực trạng và những vấn đề đặt ra
3-12
  1. PHẠM NGỌC VĂN. Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế cây vải thiều ở huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
13-20
  1. ĐẶNG THỊ HOA, CHU THỊ HỒNG PHƯỢNG. Giải pháp phát triển trồng cam tại huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
21-30
  1. PHẠM THỊ LAM, LÊ THỊ BÍCH LAN. Đánh giá hiệu quả kinh tế nuôi trồng thủy sản gần bờ huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
31-37
  1. LÊ VĂN CƯỜNG, VŨ DUY HƯNG, NGUYỄN THỊ THU HÀ, TRƯƠNG TẤT ĐƠ. Phân tích mô hình liên kết giữa công ty lâm nghiệp và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trồng rừng tại Quảng Trị
38-46
  1. TRẦN XUÂN MIỄN, DƯƠNG ĐĂNG KHÔI, LÊ XUÂN LỘC. Đánh giá độ phì nhiêu tự nhiên của đất nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
47-54
  1. NGUYỄN QUANG HUY. Định hướng sử dụng đất nông nghiệp dưới ảnh hưởng của nước biển dâng huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định đến năm 2030
55-63
  1. NGUYỄN THỊ BÍCH HỒNG, VŨ THỊ THU HÀ, VŨ THỊ THU HIỀN, NGUYỄN THỊ TRÂM. Ảnh hưởng của mật độ đến sinh trưởng, phát triển và năng suất cây đậu Sacha inchi (Plukenetia volubilis L.) tại Quỳnh Phụ, Thái Bình
64-70
  1. PHẠM HỒNG MINH, NGUYỄN VĂN KHIÊM. Nghiên cứu đa dạng di truyền của một số mẫu giống gấc (Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng) thu thập ở Việt Nam bằng chỉ thị RAPD
71-76
  1. LÊ CÔNG HÙNG, LÊ KHẢ TƯỜNG, NGUYỄN TUẤN ĐIỆP. Ảnh hưởng của thời điểm thu hoạch đến năng suất, hàm lượng curcumin của giống nghệ vàng N8 trồng tại Thanh Hóa và Bắc Giang
77-81
  1. ĐÀO BÁCH KHOA, NGUYỄN VĂN LIÊM, NGUYỄN PHẠM THU HUYỀN, ĐÀO HẢI LONG, HOÀNG THỊ NGÂN. Nghiên cứu hiện trạng tính kháng thuốc buprofezin, entofenprox, fenobucarb và fipronil của rầy nâu, Nilaparvata lugens (Stồl) (Homotera: Delphacidae), các vùng trồng lúa chính ở Việt Nam
82-87
  1. PHAN CHÍ NGHĨA, NGUYỄN VĂN TOÀN, NGUYỄN NGỌC NÔNG. Kết quả nghiên cứu kỹ thuật tưới nước và bón phân bổ sung cho sản xuất chè vụ đông xuân tại Phú Thọ
88-92
  1. LÝ NGỌC THANH XUÂN, LÊ VĂN DANG, TRẦN VĂN DŨNG, NGÔ NGỌC HƯNG. Ảnh hưởng của vi khuẩn liên kết với thực vật đến năng suất của khoai lang trên đất phèn ở đồng bằng sông Cửu Long
   93-101
  1. HÀ THỊ THANH NGA, LÊ THỊ HỒNG ÁNH, HOÀNG THỊ NGỌC NHƠN, ĐỐNG THỊ ANH ĐÀO. Nâng cao hiệu suất thu hồi chất khô từ quả bí đỏ (Cucurbita moschata) bằng phương pháp enzym
102-108
  1. NGUYỄN THỊ BIÊN THÙY, HOÀNG THẾ ANH, NGUYỄN KHẮC LÂM, NGUYỄN THỊ QUỲNH, LÊ VĂN KHÔI. Hoàn thiện phương pháp nuôi vỗ thành thục và thụ tinh sinh sản cá Còm (Chitala ornata) tại miền Bắc Việt Nam
109-115
  1. NGUYỄN CHÍ THUẬN, NGUYỄN THỊ NGUYỆT, NGUYỄN HUYỀN TRANG, NGUYỄN THỊ THANH LỢI, PHƯƠNG THỊ HƯƠNG, NGUYỄN BÍCH NGỌC. Hoạt tính enzym tiêu hóa của cua bùn (Scylla paramamosain) và ảnh hưởng của enzym bổ sung vào thức ăn nuôi cua
116-122
  1. HỒ VIỆT CƯỜNG, NGUYỄN THỊ NGỌC NHẪN, PHẠM THANH TÂM. Nghiên cứu diễn biến tài nguyên nước trên lưu vực và các tác động đến hạn hán, xâm nhập mặn ở vùng hạ du sông Hồng – Thái Bình
123-133
  1. NGUYỄN HẢI HÀ. Động vật có xương sống, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hoạt, Nghệ An
134-142
  1. BÙI MẠNH HƯNG, VÕ ĐẠI HẢI. Biến động đa dạng sinh học và quan hệ sinh thái loài trong rừng tự nhiên tại Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh, Gia Lai
143-149
  1. LƯU QUANG VINH, TRẦN VĂN DŨNG, VŨ TIẾN THỊNH, BÙI THANH TÙNG. Phân bố và hiện trạng quần thể của loài vượn đen má hung (Nomascus gabriellae) ở khu vực Đông Dương
150-154
CONTENTS  
  1. TRAN VAN HIEU. Restructuring agricultural production associated with climate change in the Mekong delta – real situation and issues
3-12
  1. PHAM NGOC VAN. Solutions improve economic efficiency of lychee in Thanh Ha district, Hai Duong province
13-20
  1. DANG THI HOA, CHU THI HONG PHUONG. Development solution of oranges in Kim Boi district, Hoa Binh province
 21-30
  1. PHAM THI LAM, LE THI BICH LAN. The assessment of inshore aquacultural effectiveness from Tien Hai district, Thai Binh province
31-37
  1. LE VAN CUONG, VU DUY HUNG, NGUYEN THI THU HA, TRUONG TAT DO. Analyzing cooperation model on timber production between forest company and plantation services – providing companies in Quang Tri province
 38-46
  1. TRAN XUAN MIEN, DUONG DANG KHOI, LE XUAN LOC. Assessing potential soil fertility of Hau Giang province
47-54
  1. NGUYEN QUANG HUY. The orientation of agricultural land use under the impacts of sea level rise in Giao Thuy district, Nam Dinh province by 2030
55-63
  1. NGUYEN THI BICH HONG, VU THI THU HA, VU THI THU HIEN, NGUYEN THI TRAM. Effect of density on growth and yield of Sacha inchi (Plukenetia volubilis L.) in Quynh Phu, Thai Binh province
64-70
  1. PHAM HONG MINH, NGUYEN VAN KHIEM. Genetic diversify of some accesstions of Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng collected in Viet Nam using RAPD markers
71-76
  1. LE CONG HUNG, LE KHA TUONG, NGUYEN TUAN DIEP. Effects of harvesting times on the yield and curcumin content of turmeric variety N8 in Thanh Hoa  and Bac Giang provinces
77-81
  1. DAO BACH KHOA, NGUYEN VAN LIEM, NGUYEN PHAM THU HUYEN, DAO HAI LONG, HOANG THI NGAN. Research curent status of insecticide resistance buprofezin, enrofenprox, fenbucarb and fipronil with brown planthopper, Nilaparvata lugens (Stồl) (Homotera: Delphacidae), at main rice growing region in Viet Nam
82-87
  1. PHAN CHI NGHIA, NGUYEN VAN TOAN, NGUYEN NGOC NONG. Research effect of rainfall and soil moisture to production winter – spring tea in Phu Tho
88-92
  1. LY NGOC THANH XUAN, LE VAN DANG, TRAN VAN DUNG, NGO NGOC HUNG. Effect of plant – associated bacteria on sweet potato yield cultivated in acid sulfate soil of Mekong delta
93-101
  1. HA THI THANH NGA, LE THI HONG ANH, HOANG THI NGOC NHON, DONG THI ANH DAO. Improving the recovery yield of dry matter from pumpkin (Cucurbita moschata) by enzyme method
102-108
  1. NGUYEN THI BIEN THUY, HOANG THE ANH, NGUYEN KHAC LAM, NGUYEN THI QUYNH, LE VAN KHOI. Improved method on broodstock maturation and fertilization in induced spawning of clown knife fish (Chitala ornata) in the North Viet Nam
109-115
  1. NGUYEN CHI THUAN, NGUYEN THI NGUYET, NGUYEN HUYEN TRANG, NGUYEN THI THANH LOI, PHUONG THI HUONG, NGUYEN BICH NGOC. Activity of digestive enzymes of Scylla paramamosain and effects of enzyme added to crab feed
116-122
  1. HO VIET CUONG, NGUYEN THI NGOC NHAN, PHAM THANH TAM. Research on water resources development and its impact on drought and saline intrusion in the area of the Hong – Thai Binh river’s downstream
123-133
  1. NGUYEN HAI HA. Vertebrate fauna and some solutions to conservation and sustainable development in  Pu Hoat Nature Reserve , Nghe An province
134-142
  1. BUI MANH HUNG, VO DAI HAI. Biodiversity and ecological relationships of species in natural forests at Kon Ka Kinh National Park, Gia Lai
143-149
  1. LUU QUANG VINH, TRAN VAN DUNG, VU TIEN THINH, BUI THANH TUNG. Distribution and population status of southern yellow – cheesked gibbon (Nomascus gabriellae) in Indochina
150-154
Đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 19
  • Khách viếng thăm: 18
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 957
  • Tháng hiện tại: 22837
  • Tổng lượt truy cập: 1241808