Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 7/2017

Đăng lúc: Thứ hai - 15/05/2017 10:54 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 7/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 7/2017

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN MẠNH DŨNG, DƯƠNG TIẾN ĐỨC, NGUYỄN THỊ THU HẰNG. Nghiên cứu đánh giá cơ cấu sản phẩm gỗ trên thị trường nội địa Việt Nam
3-9
  1. TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Giải pháp hoàn thiện việc thực hiện quyền của người sử dụng đất tại thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
10-16
  1. NGUYỄN THỊ LÂN. Nghiên cứu lựa chọn tổ hợp phân bón cho hai giống lúa nếp đặc sản của tỉnh Tuyên Quang – Khẩu Pái và Khẩu Lường Ván
17- 24
 
  1. PHẠM THỊ HỒNG HẠNH, LÊ HÙNG LĨNH, ĐẶNG VĂN ĐÔNG, ĐÀO THỊ THANH HUYỀN, ĐÀO THANH VÂN, ĐINH XUÂN TÚ. Nghiên cứu đa dạng di truyền một số dòng/giống hoa Địa lan Kiếm (Cymbidium sinense) bằng chỉ thị phân tử SSR và ISSR
25-30
  1. NGUYỄN BẢO CHÂU, PHẠM VĂN TOẢN, ĐÀO VĂN THÔNG. Nghiên cứu sử dụng chế phẩm vi sinh vật xử lý mùn cưa làm cơ chất trồng mộc nhĩ
31-36
  1. VÕ VĂN BÌNH, CHÂU THỊ ANH THY, HỒ VĂN THIỆT, VÕ THỊ GƯƠNG. Phân tích hiệu quả kinh tế của phân hữu cơ trên vườn cây ăn trái ở đồng bằng sông Cửu Long
37-42
  1. TRẦN VĂN HÂU, NGUYỄN BÌNH PHƯƠNG NGUYÊN, PHAN HUỲNH ANH. Hiệu quả phòng trừ bệnh vàng lá thối rễ (Fusarium solani) cây chanh tàu (Citrus limonia L.) của chế phẩm Trichoderma spp. tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
43-48
  1. NGUYỄN THỊ KIM LAN, NGUYỄN THỊ NGÂN, PHẠM DIỆU THÙY, NGUYỄN THỊ NGỌC. Hiệu lực diệt mò đỏ của tinh dầu thảo dược trên gà thả vườn tại thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
49-55
  1. LỪ VĂN TRƯỜNG, CÙ HỮU PHÚ, SA ĐÌNH CHIẾN. Một số đặc điểm dịch tễ hội chứng tiêu chảy ở bê, nghé tại Sơn La
56 -64
  1. NGUYỄN SƠN, ĐẶNG XUÂN PHONG, TRỊNH NGỌC TUYẾN. Dự báo khả năng xâm nhập mặn tới các công trình khai thác nước bằng mô hình MODFLOW của dải ven biển tỉnh Quảng Trị
65-70
  1. LÊ THỊ THU HIỀN, LÊ THANH HÙNG. Dự báo quá trình lưu lượng do vỡ đập bằng mô hình toán nước nông hai chiều: áp dụng cho hồ A Vương – Quảng Nam
71-76
  1. ĐÀO VĂN HƯNG, LÊ XUÂN KHÂM. Phân tích hiện trạng cấp nước của các hồ chứa tỉnh Thanh Hóa, một số giải pháp khắc phục
77-81
  1. NGUYỄN KIÊN QUYẾT, PHẠM SỸ ĐỒNG. Phân tích nguyên nhân, cơ chế gây sạt lở và đề xuất giải pháp ổn định bờ hữu sông Cái Nha Trang tại thôn Phú Vinh, xã Vĩnh Thạnh
82-87
  1. PHẠM THÁI GIANG, PHẠM ĐỨC LƯƠNG, NGUYỄN XUÂN TIẾN, NGUYỄN THỊ HÀ, VŨ THỊ TRANG. Nghiên cứu sản xuất nhân tạo giống cá trắm đen Mylopharyngodon pineus ( Richardson, 1846)
88-94
  1. TRẦN THẾ MƯU, NGUYỄN HỮU TÍCH. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ mặn đến sinh trưởng, tỷ lệ sống và thời gian biến thái của ấu trùng cá Song vua Epinephelus lanceolatus Bloch, 1790
95-100
  1. LÊ VĂN BÌNH, NGÔ THỊ THU THẢO. Ảnh hưởng của thức ăn và tỷ lệ giới tính đến kết quả nuôi vỗ ốc bươu đồng (Pila polita)
101-111
  1. NGUYỄN ĐÌNH HẢI, NGUYỄN XUÂN ĐẶNG, NGUYỄN MẬU TOÀN. Một số dẫn liệu mới về thức ăn của Voọc xám (Trachypithecus crepusculus) ở Việt Nam
112-119
  1. TẠ THỊ PHƯƠNG HOA. Ảnh hưởng của xử lý mDMDHEU đến khả năng chống chịu môi trường trong điều kiện tiếp xúc đất của gỗ Gáo trắng
120-126
  1. NGUYỄN VĂN NHẪN. Ảnh hưởng của những yếu tố khí hậu đến tăng trưởng đường kính của Đỉnh tùng (Cephalotaxus mannii Hook.f.) ở khu vực Đà Lạt và Đức Trọng thuộc tỉnh Lâm Đồng
127-133
  1. KIỀU THỊ DƯƠNG, VƯƠNG VĂN QUỲNH, NGUYỄN VIỆT HƯNG. Yêu cầu ánh sáng của Dẻ ăn quả (Castanopsis boisii Hickel et A.Camus) ở giai đoạn tái sinh tại Lục Nam, Bắc Giang
134-141
 
  1. NGUYỄN HỒNG QUANG, NGUYỄN VĂN BANG, NGUYỄN NHẬT CHIÊU, NGUYỄN HỒNG MINH. Nghiên cứu thực nghiệm dao động của ô tô tải chở gỗ rừng trồng
142-148
 
CONTENTS  
  1. NGUYEN MANH DUNG, DUONG TIEN DUC, NGUYEN THI THU HANG. Studying, evaluating about structure of timber products on the Vietnamese domestic market
3-9
  1. TRAN TRONG PHUONG. Improvement of implementation of man’s land use rightsin Hai Duong city, Hai Duong province
10-16
  1. NGUYEN THI LAN. Study on selecting fertilizer combination for sticky rice specialties of Tuyen Quang province - Khau Pai and Khau Luong Van
17- 24
 
  1. PHAM THI HONG HANH, LE HUNG LINH, DANG VAN DONG, DAO THI THANH HUYEN, DAO THANH VAN, DINH XUAN TU. Analysis of the genetic diversity of Cymbidium sinense by SSR and ISSR markers
25-30
  1. NGUYEN BAO CHAU, PHAM VAN TOAN, DAO VAN THONG. Study on using the inoculant from Streptomyces thermocoprophilus MCO5 in the sawdust composting for Auricularia polytricha cultivation
31-36
  1. VO VAN BINH, CHAU THI ANH THY, HO VAN THIET, VO THI GUONG. Financial analysis of organic amendment on fruit orchards in the Mekong delta
37-42
  1. TRAN VAN HAU, NGUYEN BINH PHUONG NGUYEN, PHAN HUYNH ANH. Control effect of Trichoderma spp product on dry root rot on “Tau” lime (Citrus limonia L.) at Chau Thanh district, Dong Thap province
43-48
  1. NGUYEN THI KIM LAN, NGUYEN THI NGAN, PHAM DIEU THUY, NGUYEN THI NGOC. Efficiency of herbal essential oils with red mite of chicken in Cam Pha city, Quang Ninh province
49-55
  1. LU VAN TRUONG, CU HUU PHU, SA DINH CHIEN. Epidemiological characteristics of calf and buffalo calf diarrhea in Son La province
56-64
  1. NGUYEN SON, DANG XUAN PHONG, TRINH NGOC TUYEN. Forecasting capabilities to salinization of water exploitation by MODFLOW model of coastal areas in Quang Tri province
65-70
  1. LE THI THU HIEN, LE THANH HUNG. Prediction a discharge hydrograph due to dam failure by a two – dimentional shallow flow model: apply to A Vuong reservoir – Quang Nam
71-76
  1. DAO VAN HUNG, LE XUAN KHAM. Analysis of the current water supply conditions of the reservoirs in Thanh Hoa province, some improving solutions
77-81
  1. NGUYEN KIEN QUYET, PHAM SY DONG. The analyse reasons, regimes cause erosion and suggest solution to establish the left bank of Cai – Nha Trang river at Phu Vinh ward, Vinh Thanh commune
82-87
  1. PHAM THAI GIANG, PHAM DUC LUONG, NGUYEN XUAN TIEN, NGUYEN THI HA, VU THI TRANG. Investigation into induced breeding of black carp Mylopharyngodon pineus
88-94
  1. TRAN THE MUU, NGUYEN HUU TICH. Effects of temperature and salinity on growth, survival rate and metamorphosis of giant grouper Epinephelus lanceolatus larvae
95-100
  1. LE VAN BINH, NGO THI THU THAO. Effects of foods and sex ratio on the conditioning broodstock results of black apple snall (Pila polita)
101-111
  1. NGUYEN DINH HAI, NGUYEN XUAN DANG, NGUYEN MAU TOAN. New data on foods of indochinese grey langur (Trachypithecus crepusculus) in Việt Nam
112-119
  1. TA THI PHUONG HOA. Effects of mDMDHEU treatment on weather resistance in the condition of soil contact of neolamarckia cadamba wood
120-126
  1. NGUYEN VAN NHAN. Effect of climatic factors on the radial growth of Cephalotaxus mannii Hook.of. in Da Lat and Duc Trong zone in Lam Dong province
127-133
  1. KIEU THI DUONG, VUONG VAN QUYNH, NGUYEN VIET HUNG. Sunlight need of chestnut species (Castanopsis boisii Hickel et A.Camus) at the regenerating in Luc Nam, Bac Giang
134-141
 
  1. NGUYEN HONG QUANG, NGUYEN VAN BANG, NGUYEN NHAT CHIEU, NGUYEN HONG MINH. Fluctuation experimental study of truck for plantation timber
142-148
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 27
  • Hôm nay: 436
  • Tháng hiện tại: 34050
  • Tổng lượt truy cập: 446891