Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 6/2020

Đăng lúc: Thứ hai - 13/04/2020 11:21 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 6/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 6/2020

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN TRỊNH HOÀNG ANH, BÙI TRI THỨC, NGUYỄN TIẾN DŨNG, TRẦN VĂN ĐIỀN. Tách dòng và xác định trình tự gene BS1 liên quan đến kích thích hạt ở cây đậu tương ĐT22 (Glycine max (L.) Merr.) 
3-7
  1. LƯƠNG THỊ HOAN, NGHIÊM TIẾN CHUNG, ĐỖ THỊ HÀ. Đánh giá khả năng sinh trưởng, phát triển và chất lượng dược liệu của mẫu giống Địa liền tím (Kaempferia parviflora Wall.ex Baker) nhập nội tại Hà Nội
8-15
  1. TRƯƠNG MINH NGỌC, VÕ ĐÌNH QUANG. Ảnh hưởng của nồng độ sắt trong dịch đến tình trạng ngộ độc sắt của 2 giống lúa IR 50404 và OM5451
16-22
  1. PHẠM ANH CƯỜNG, HUỲNH THANH HÙNG. Ảnh hưởng của vi lượng Bo (B) và kẽm (Zn) đến năng suất củ và hàm lượng ligustilide trong củ Đương quy Nhật Bản (Angelica acutiloba Kitagawa)
23-29
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, TRẦN NGỌC HỮU, TRẦN THỊ HUYỀN TRÂN, LÊ PHƯỚC TOÀN, TRẦN BÁ LINH, PHAN CHÍ NGUYỆN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Đặc điểm hình thái và hóa lý của phẫu diện đất phèn canh tác quýt đường (Citrus reticulata Blanco) tại xã Long Trị, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
30-40
  1. HÀ THỊ CẨM GIANG, NGUYỄN VĂN MINH, NGUYỄN DUY TRÌNH, LÊ THANH UYÊN, HOÀNG NGỌC ĐỈNH, ĐỖ THỊ HẠNH, TRẦN THU HÀ. Ảnh hưởng nhiệt độ sấy đến chất lượng của nấm bào ngư (Pleurotus sajor caju) sử dụng công nghệ sấy lạnh kết hợp bức xạ hồng ngoại
41-47
  1. THẠCH THỊ NGỌC YẾN, NGUYỄN VĂN THÀNH, NGUYỄN THỊ NGỌC TRÚC, NGUYỄN VĂN PHONG. Phân lập và tuyển chọn các dòng Lactobacillus spp có khả năng kháng nấm gây thối quả chôm chôm (Nephelium lappaceum) sau thu hoạch
48-54
  1. NGUYỄN TRUNG HIẾU, NGUYỄN VĂN PHỤNG, PHAN THANH LÂM. Phân tích hiệu quả của chế phẩm sinh học sử dụng trong các ao nuôi tôm sú quảng canh cải tiến
55-62
  1. LÊ ĐÌNH PHÙNG, HOÀNG THỊ MAI, NGUYỄN XUÂN BẢ, TRẦN NGỌC LONG, LÊ ĐỨC THẠO, VĂN NGỌC PHONG, HỒ LÊ QUỲNH CHÂU. Sức sản xuất thịt của tổ hợp lợn lai GF337xGF24 ở các khối lượng giết mổ khác nhau
63-72
  1. ĐÀO XUÂN PHÁT, PHAN THƯỜNG TÝ, PHAN THỊ TÂM, NGUYỄN VÕ HỮU PHÚC, NGUYỄN VĂN TÌNH, VÕ ĐỨC DUY. Đánh giá khả năng kháng Vibrio parahaemolyticus gây hội chứng chết sớm ở tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) của kháng thể IgY
73-77
  1. NGÔ VĂN LONG, NGUYỄN MINH THANH, LÊ XUÂN TRƯỜNG, DƯƠNG THANH HẢI. Nghiên cứu sinh trưởng của loài keo lai (Acacia mangiumAcacia auriculiformis) ở một số vùng thuộc tỉnh Gia Lai
78-86
  1. ĐINH XUÂN TRƯỜNG, TRẦN XUÂN HÙNG, TRẦN DUY KIỀU. Nghiên cứu xây dựng bản đồ đẳng trị mưa bằng ngôn ngữ lập trình Visual Basic
87-90
  1. DƯƠNG HOÀI AN. Đánh giá hiệu quả nuôi gà thịt trên địa bàn huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
91-97
  1. BÙI ANH TÚ, PHẠM HÙNG, LÊ NGỌC HƯỚNG. Giải pháp nâng cao hiệu quả hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định
98-106
  1. NGUYỄN PHƯƠNG DUNG. Nghiên cứu tác động của khối trượt lở bão hòa nước lên kết cấu tường chắn cứng
107-113
  1. NGUYỄN QUANG HỌC, NGUYỄN BÁ LÂM, NGUYỄN QUANG HUY. Đánh giá mức độ thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thuộc vùng Tây Nguyên 
114-119
  1. TRẦN THỊ HIỀN, KHƯƠNG MẠNH HÀ, ĐINH THỊ THU TRANG, TRẦN MẠNH CÔNG. Thực trạng và giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất tỉnh Quảng Ninh
120-127
  1. NGUYỄN THẾ BÌNH, CAO TRƯỜNG SƠN, NGUYỄN VĂN DŨNG, NGUYỄN MINH ANH. Đánh giá thực trạng quản lý rác thải sinh hoạt tỉnh Bắc Giang
128-136
CONTENTS  
  1. NGUYEN TRINH HOANG ANH, BUI TRI THUC, NGUYEN TIEN DUNG, TRAN VAN DIEN. Coloning and sequencing of BS1 gene related to seed size of soybean ĐT22 (Glycine max (L.) Merr.) 
3-7
  1. LUONG THI HOAN, NGHIEM TIEN CHUNG, DO THI HA. Assessment of growth, development and quality of Kaempferia parviflora Wall.ex Baker in Ha Noi
8-15
  1. TRUONG MINH NGOC, VO DINH QUANG. Effects of iron concentration in the growing media on iron toxicity damage for two  IR50404 and OM5451 rice varieties
16-22
  1. PHAM ANH CUONG, HUYNH THANH HUNG. Effects of micronutrients boron (B) and zinc (Zn) on tuber yield and ligustilide content in tuber of Angelica acutiloba Kitagawa      
23-29
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, TRAN NGOC HUU, TRAN THI HUYEN TRAN, LE PHUOC TOAN, TRAN BA LINH, PHAN CHI NGUYEN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Morphological and physicochemical properties of acid sulfate soil profile cultivated mandarin in Long My town, Hau Giang province
30-40
  1. HA THI CAM GIANG, NGUYEN VAN MINH, NGUYEN DUY TRINH, LE THANH UYEN, HOANG NGOC DINH, DO THI HANH, TRAN THU HA. Effect of drying temperature on the quality of oyster mushrooms (Pleurotus sajor caju) using freeze drying combined with infrared radiation 
41-47
  1. THACH THI NGOC YEN, NGUYEN VAN THANH, NGUYEN THI NGOC TRUC, NGUYEN VAN PHONG. Isolates and screening of Lactobacillus strains for their antifungal activities against some fungi causing postharvest diseases on rambutan fruits (Nephelium lappaceum)
48-54
  1. NGUYEN TRUNG HIEU, NGUYEN VAN PHUNG, PHAN THANH LAM. The efficiency of application probiotics in the improved - extensive black tiger shrimo culture ponds
55-62
  1. LE DINH PHUNG, HOANG THI MAI, NGUYEN XUAN BA, TRAN NGOC LONG, LE DUC THAO, VAN NGOC PHONG, HO LE QUYNH CHAU. Meat production capacity of the  GF337xGF24 crossbred pigs at different slaughter weights
63-72
  1. DAO XUAN PHAT, PHAN THUONG TY, PHAN THI TAM, NGUYEN VO HUU PHUC, NGUYEN VAN TINH, VO DUC DUY. Evaluation of anti -Vibrio parahaemolyticus IgY antibody to against EMS - causing  Vibrio parahaemolyticus in whiteleg shrimp (Litopenaeus vannamei)
73-77
  1. NGO VAN LONG, NGUYEN MINH THANH, LE XUAN TRUONG, DUONG THANH HAI. Study on the growth of Acacia hybrid (Acacia mangiumAcacia auriculiformis) in some locations in Gia Lai province
78-86
  1. DINH XUAN TRUONG, TRAN XUAN HUNG, TRAN DUY KIEU. Study on automatically plotting rainfall contour map method based on excel VBA programing
87-90
  1. DUONG HOAI AN. Economic efficiency of chicken farms in Nho Quan district, Ninh Binh province
91-97
  1. BUI ANH TU, PHAM HUNG, LE NGOC HUONG. Solution to improve irrigation efficiency for agricultura production in Nam Dinh province
98-106
  1. NGUYEN PHUONG DUNG. Research on the impact of debris flow on rigid retaining wall
107-113
  1. NGUYEN QUANG HOC, NGUYEN BA LAM, NGUYEN QUANG HUY. Evaluation of land degradance level in Dak Lak province in the central Highland area
114-119
  1. TRAN THI HIEN, KHUONG MANH HA, DINH THI THU TRANG, TRAN MANH CONG. Current situation and solutions to reduce soil degradation in Quang Ninh province
120-127
  1. NGUYEN THE BINH, CAO TRUONG SON, NGUYEN VAN DUNG, NGUYEN MINH ANH. Assessment of the situation of dometic waste management in Bac Giang province
128-136

Đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 12
  • Khách viếng thăm: 10
  • Máy chủ tìm kiếm: 2
  • Hôm nay: 1860
  • Tháng hiện tại: 6907
  • Tổng lượt truy cập: 2682464
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak