Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 6/2017

Đăng lúc: Thứ sáu - 28/04/2017 09:29 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 6/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 6/2017

MỤC LỤC  
  1. TRƯƠNG ĐÌNH DỤ, TRƯƠNG THU HẰNG, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG MAI. Bàn về an ninh nguồn nước đồng bằng sông Cửu Long
3-9
  1. ĐẶNG KIM KHÔI, PHẠM LAN HƯƠNG, DAVID VANZETTI, LÊ THỊ HÀ LIÊN. Ảnh hưởng của việc Việt Nam tham gia các hiệp định thương mại tự do đến ngành chăn nuôi
10-17
  1. LÊ QUANG VĨNH, ĐOÀN VĂN ĐIẾM, HOÀNG HUY TUẤN. Đánh giá hiệu quả giao rừng tự nhiên cho cộng đồng quản lý ở huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
18- 26
 
  1. NGUYỄN THẾ HÙNG, NGUYỄN THỊ LÂN. Nghiên cứu lựa chọn mật độ cấy cho hai giống lúa nếp đặc sản của tỉnh Tuyên Quang – Khẩu Pái và Khẩu Lường Ván
27-34
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, NGÔ NGỌC HƯNG. Khả năng hấp thu dưỡng chất lân của cây lúa đối với các mức lân và lân trộn với hoạt chất nâng cao hiệu quả sử dụng phân lân vào vụ hè thu trên đất phèn đồng bằng sông Cửu Long
35-42
  1. NGUYỄN VĂN TUYẾN, PHẠM VĂN TOÀN, NGUYỄN HỮU CHIẾM, LÊ ANH TUẤN, NGUYỄN VĂN QUÍ, ĐẶNG KIỀU NHÂN, VĂN PHẠM ĐĂNG TRÍ. Mô phỏng năng suất và nhu cầu tưới cho cây bắp (Zea mays L) vào mùa khô ở vùng ngập lũ huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
43-50
  1. NGUYỄN VĂN TỈNH. Ô nhiễm nguồn nước trong hệ thống thủy lợi Bắc Nam Hà
51-55
  1. PHÙNG HỒNG TUẤN, NGUYỄN QUỐC TUẤN. Một số kết quả nghiên cứu lý thuyết về tuabin trực giao và kết quả mô phỏng khi thay đổi số cánh bánh công tác tuabin trực giao
56-60
  1. NGUYỄN THỊ KIỀU, NGUYỄN BẢO VỆ, NGUYỄN BÁ PHÚ. Đánh giá chất lượng và khả năng bảo quản lạnh đông của trái giống nhãn mới phát hiện tại Bạc Liêu
61-69
  1. LÊ PHAN THÙY HẠNH, TRẦN QUYẾT THẮNG. Tối ưu hóa quá trình chiết colagen từ da cá hồi (Oncorhynchus mykiss) bằng axit axetic
70-75
  1. BÙI THỊ THU HIỀN, NGUYỄN THỊ NGÂN HÀ, TRỊNH THÀNH TRUNG, BÙI THỊ MINH NGUYỆT, VŨ THỊ QUYÊN. Nghiên cứu động học và tần suất bắt gặp các loài vi khuẩn trong quá trình lên men nước mắm Cát Hải
76-82
  1. TRẦN VĂN THANH, MAI CÔNG NHUẬN. Đặc điểm nguồn lợi họ cá hố (Trichiuridae) ở biển Việt Nam dựa trên kết quả điều tra nguồn lợi bằng lưới kéo đáy
83-89
  1. NGUYỄN NGUYỄN THÀNH NHƠN, ĐỖ THỊ HÒA, GLENN ALLAN BRISTOW, PHẠM THỊ HẠNH. Thành phần và mức độ nhiễm sán lá song chủ trên cá chẽm (Lates calcarifer) nuôi tại Khánh Hòa
90-94
  1. HÀ THỊ MỪNG. Đặc điểm rừng và đất rừng ngập mặn vùng cửa sông ven biển huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
95-101
  1. LÝ TUẤN TRƯỜNG, NGUYỄN VĂN DIỄN. Ảnh hưởng của chế độ xử lý thủy nhiệt đến thành phần và cấu trúc hóa học của gỗ bạch đàn (Eucalyptus urophylla S.T.Blake)
102-107
  1. PHẠM VĂN DUẨN, TRẦN QUANG BẢO, VŨ THỊ THÌN. Mô hình xác định trữ lượng rừng tự nhiên lá rộng thường xanh từ ảnh vệ tinh Landsat – 8: Thử nghiệm tại tỉnh Đắk Nông
108-115
  1. LÊ ĐÔNG HIẾU, ĐỖ NGỌC ĐÀI, TRẦN MINH HỢI. Đa dạng thành phần loài trong họ hồ tiêu (Piperaceae) ở Bắc Trung bộ
116-123
  1. LÊ THỊ NHUNG, NGÔ VĂN TRÀO, NGUYỄN KIỀU TRANG. Hiệu quả mô hình VACB (Vườn, ao, chuồng và khí sinh học) gắn với bao tiêu, tiêu thụ sản phẩm tại xã Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang
124-132
  1. ĐỖ THỊ NGỌC OANH, NGÔ MẠNH CƯỜNG. Hiệu quả của bổ sung chất hữu cơ bằng vùi cành lá chè đốn đối với giống chè LDP 1 tại Thái Nguyên
133-140
CONTENTS  
  1. TRUONG DINH DU, TRUONG THU HANG, NGUYEN THI PHUONG MAI. Water resouce security in Mekong Delta
3-9
  1. DANG KIM KHOI, PHAM LAN HUONG, DAVITD VANZETTI, LE THI HA LIEN. Impacts of Vietnam’s participation in free trade agreements on livestock sector
10-17
  1. LE QUANG VINH, DOAN VAN DIEM, HOANG HUY TUAN. Evaluation of the effectiveness of allocating natural forest to community in Huong Hoa district, Quang Tri province
18- 26
 
  1. NGUYEN THE HUNG, NGUYEN THI LAN. Selection of the suitable plant density for two specialy sticky rice varieties of Tuyen Quang province: Khau Pai and Khau Luong Van
27-34
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, NGO NGOC HUNG. Effects of phosphorus rate and phosphorus blended with dicarboxylic acid polymer (DCAP) on P uptake and wet season rice yield in Mekong Delta acid sulphate soils
35-42
  1. NGUYEN VAN TUYEN, PHAM VAN TOAN, NGUYEN HUU CHIEM, LE ANH TUAN, NGUYEN VAN QUI, DANG KIEU NHAN, VAN PHAM DANG TRI. Simulating yield and wate demand of maize (Zea mays. L) in the dry seasons in flood – affected area of Chau Phu district, An Giang province
43-50
  1. NGUYEN VAN TINH. Water pollution in Bac Nam Ha hydraulics work system
51-55
  1. PHUNG HONG TUAN, NGUYEN QUOC TUAN. Some results of theoretical research about orthogonal turbine and simulation results for modification of runner blade number
56-60
  1. NGUYEN THI KIEU, NGUYEN BAO VE, NGUYEN BA PHU. Assessment of the quality and ability of freezing storage of a newly – found variety of longan
61-69
  1. LE PHAN THUY HANH, TRAN QUYET THANG. Optimization of extraction of collagen from salmon skin (Oncorhynchus mykiss) by acetic acid
70-75
  1. BUI THI THU HIEN, NGUYEN THI NGAN HA, TRINH THANH TRUNG, BUI THI MINH NGUYET, VU THI QUYEN. Study on kinetics and frequency of bacteria involving in fermentation process for production of Cat Hai fish - sauce
76-82
  1. TRAN VAN THANH, MAI CONG NHUAN. Hairtail (Trichiuridae) resources in the sea of VietNam based on the botton trawl surveys
83-89
  1. NGUYEN NGUYEN THANH NHON, DO THI HOA, GLENN ALLAN BRISTOW, PHAM THI HANH. The composision, prevalence and intensive of infection of digenean trematode on cultured seabass (Lates calcarifer) in Khanh Hoa province
90-94
  1. HA THI MUNG. Characteristics of mangrove forest and soil, at coastal estuary Nhon Trach district, Dong Nai province
95-101
  1. LY TUAN TRUONG, NGUYEN VAN DIEN. Effect of the hydro – thermal treatment on chemical composition and chemical structure of Eucalyptus urophylla S.T.Blake wood
102-107
  1. PHAM VAN DUAN, TRAN QUANG BAO, VU THI THIN. Forest volume estimation model for evergreen broadleaf forest from Landsat – 8 satellite image: Case study at Dak Nong province
108-115
  1. LE DONG HIEU, DO NGOC DAI, TRAN MINH HOI. Biodiversity of species composition of piperaceae family in North centre of Viet Nam
116-123
  1. LE THI NHUNG, NGO VAN TRAO, NGUYEN KIEU TRANG. The efficiency of VACB model (Garden, pond, barn and biogas) associated with agricultural product promotion and consumption in Quy Son commune, Luc Ngan district, Bac Giang province
124-132
  1. DO THI NGOC OANH, NGO MANH CUONG. Effects of supplemented organic materials by mulching pruned tea branches and leaf on tea variety LDP 1 in Thai Nguyen
133-140
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 25
  • Hôm nay: 2016
  • Tháng hiện tại: 36690
  • Tổng lượt truy cập: 562305