Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2020

Đăng lúc: Thứ hai - 13/04/2020 10:55 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2020

MỤC LỤC  
  1. TRẦN NHƯ KHUYÊN, ĐẶNG THANH SƠN. Cách mạng công nghiệp 4.0 trong lĩnh vực nông nghiệp và định hướng phát triển ngành chế biến nông sản thực phẩm ở Việt Nam 
3-12
  1. HÀ MINH THANH, TRẦN NGỌC KHÁNH, VŨ THỊ PHƯƠNG BÌNH, NGUYỄN THU HÀ, HỒ HẠNH, LƯƠNG HỮU THÀNH, PHẠM HỒNG HIỂN, PHẠM VĂN TOẢN. Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học tổng hợp kiểm soát nấm, tuyến trùng hại hồ tiêu
13-21
  1. NGUYỄN THỊ LANG, LÊ HOÀNG PHƯƠNG, BIỆN ANH KHOA, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu sự biến động di truyền của giống lúa OM 6162 đột biến tại đồng bằng sông Cửu Long bằng tia gamma (Co60)
22-27
  1. NGUYỄN QUANG HỌC, NGUYỄN TUẤN ANH, NGUYỄN BÁ LÂM. Tính chất một số loại đất chính tỉnh Đắk Lắk      
28-38
  1. NGUYỄN MẠNH HIỂU, NGUYỄN THỊ TÚ QUỲNH, ĐỖ THU TRANG, LÊ THỊ HIỀN, PHẠM ANH TUẤN. Ảnh hưởng của xử lý 1– Methylcyclopropene đến chất lượng quả sầu riêng Monthong
39-44
  1. HOÀNG QUANG BÌNH, DƯƠNG THỊ NGỌC DIỆP. Nghiên cứu ổn định hợp chất betacyanin và polyphenol trong nước thanh long ruột đỏ (Hylocereus polyrhizus
45-49
  1. NGUYỄN TRỌNG TUÂN, TRẦN HUỲNH HOÀNG LỘC. Hoạt tính kháng ôxi hóa của cao chiết ethanol thân, rễ Ngải tiên (Hedychium coronarium Koenig.), Nghệ rừng (Curcuma amada Roxb.) và Bồng nga truật (Boesenbergia pandarata Roxb.)
50-55
  1. VÕ KHÁNH HÀ, TRƯƠNG THỊ MINH HẠNH, GIANG THỊ KIM LIÊN, MAI THỊ PHƯƠNG CHI, TRẦN THỊ PHƯƠNG THẢO. Khảo sát một số hoạt tính sinh học của dịch chiết rễ cây Mật nhân (Eurycoma longifolia Jack) thu hái ở vùng núi huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
56-61
  1. ĐÀO THỊ HỒNG VÂN, ĐỖ PHƯƠNG KHANH, NGUYỄN VĂN HIẾU. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát triển của các chủng Bacillus sp. BH1, Bacillus sp. BH2 và Pseudomonas sp. BH3 có tiềm năng xử lý nước thải làng nghề nấu rượu
62-69
  1. NGUYỄN MINH THU, NGÔ DUY KỲ, NGUYỄN THỊ VIỆT ANH. Tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic thích hợp cho lên men tạo kefiran từ dịch thủy phân gạo lứt
70-76
  1. NGUYỄN LỘC NINH, VÕ HOÀNG VIỆT, NGUYỄN NGỌC NHƯ QUỲNH, NGÔ MINH NHUẬN, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Sử dụng bùn thải ao nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) thâm canh trồng cây hoa huệ trắng (Polianthes tuberosa)
77-84
  1. NGUYỄN NGUYỄN THÀNH NHƠN, ĐẶNG THÚY BÌNH, TRẦN QUANG SÁNG, NGUYỄN MINH CHÂU, PHẠM THỊ HẠNH. Ứng dụng chỉ thị microsatelite phân biệt quần đàn tôm hùm xanh (Parulinus homarus) ở Việt Nam và Sri Lanka
85-92
  1. NGUYỄN MINH TY. Nghiên cứu đặc tính dinh dưỡng cá trôi Việt  (Cirrhinus moltitorella Cuvier & Valenciennes, 1842) ở sông Ba, tỉnh Phú Yên
93-97
  1. NGUYỄN THẾ HINH. Công nghệ chăn nuôi lợn thịt không xả thải ra môi trường nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường
98-104
  1. NGUYỄN VĂN THỊ, TRẦN QUANG BẢO, LÊ SỸ DOANH, PHẠM VĂN DUẨN, NGUYỄN NAM HẢI, TRẦN XUÂN HÒA. Nghiên cứu kết hợp ảnh vệ tinh quang học Sentinel-2 và radar Sentinel-1 trong phát hiện mất rừng ở tỉnh Gia Lai
105-112
  1. LÊ CẢNH NAM, NGUYỄN THÀNH MẾN, HỒ NGỌC THỌ, BẢO HUY. Mô hình sinh trưởng và tăng trưởng đường kính Thông 5 lá (Pinus dalatensis Ferré) theo vùng phân bố tại Tây Nguyên
113-119
  1. NGUYỄN THÀNH CHUNG, NGUYỄN THỊ HOÀI THƯƠNG, NGUYỄN HUY HÙNG, LÊ THỊ HƯƠNG. Đa dạng họ cỏ roi ngựa (Verbenaceae) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hoạt, tỉnh Nghệ An
120-125
  1. TRẦN THỊ TRANG, MAI HÀ AN, VƯƠNG VĂN QUỲNH. Giải pháp nâng cao độ chính xác của dự báo nguy cơ cháy rừng
126-134
CONTENTS  
  1. TRAN NHU KHUYEN, DANG THANH SON. The fourth industrial revolution (FIR) in agriculture and orientation for agricultural products processing development in Vietnam
3-12
  1. HA MINH THANH, TRAN NGOC KHANH, VU THI PHUONG BINH, NGUYEN THU HA, HO HANH, LUONG HUU THANH, PHAM HONG HIEN, PHAM VAN TOAN. Study on production and application of multistrain preparation to control fungi and nematode damaged black pepper
13-21
  1. NGUYEN THI LANG, LE HOANG PHUONG, BIEN ANH KHOA, BUI CHI BUU. Genetic variation of mutant rice variety OM6162 in the Cuu Long delta by gamma (Co60)
22-27
  1. NGUYEN QUANG HOC, NGUYEN TUAN ANH, NGUYEN BA LAM. Properties of some types of land in Dak Lak province     
28-38
  1. NGUYEN MANH HIEU, NGUYEN THI TU QUYNH, DO THU TRANG, LE THI HIEN, PHAM ANH TUAN. Effect of 1–MCP treatment to the quality of Monthong durian fruits
39-44
  1. HOANG QUANG BINH, DUONG THI NGOC DIEP. Research stability betacyanin and betacyanin compound of red flesh dragon fruit juice (Hylocereus polyrhizus)
45-49
  1. NGUYEN TRONG TUAN, TRAN HUYNH HOANG LOC. Antioxidant activity of ethanolic extracts of Hedychium coronarium Koenig., Curcuma amada Roxb. and Boesenbergia pandarata Roxb. rhizome
50-55
  1. VO KHANH HA, TRUONG THI MINH HANH, GIANG THI KIM LIEN, MAI THI PHUONG CHI, TRAN THI PHUONG THAO. Investigation on some biological activities of Eurycoma longifolia Jack root exracts collected from Ia Grai district, Gia Lai province
56-61
  1. DAO THI HONG VAN, DO PHUONG KHANH, NGUYEN VAN HIEU. Study on factors affercting the growth and development of bacterial strains  Bacillus sp. BH1, Bacillus sp. BH2 and Pseudomonas sp. BH3 capable of treating wastewater from a liquor production village
62-69
  1. NGUYEN MINH THU, NGO DUY KY, NGUYEN THI VIET ANH. Screening of lactic bacteria for kefiran fermentation from hydrolyzed brown rice
70-76
  1. NGUYEN LOC NINH, VO HOANG VIET, NGUYEN NGOC NHU QUYNH, NGO MINH NHUAN, NGO THUY DIEM TRANG. Use of sediment from intensive whiteleg shrimp Litopenaeus vannamei pond for planting tuberose Polianthes tuberosa
77-84
  1. NGUYEN NGUYEN THANH NHON, DANG THUY BINH, TRAN QUANG SANG, NGUYEN MINH CHAU, PHAM THI HANH. Microsatelite markers for separation Vietnam and Sri Lanka spiny loster Parulinus homarus populations
85-92
  1. NGUYEN MINH TY. Study of nutritional characteristics mud carp Cirrhinus moltitorella Cuvier & Valenciennes, 1842 in Ba river, Phu Yen province
93-97
  1. NGUYEN THE HINH. Research on the no-waste discharged technology for raising finishing pigs to reduce environment pollution
98-104
  1. NGUYEN VAN THI, TRAN QUANG BAO, LE SY DOANH, PHAM VAN DUAN, NGUYEN NAM HAI, TRAN XUAN HOA. Study on deforestation detection in Gia Lai province using Sentinel-2 optical satellite image and Sentinel-1 radar data
105-112
  1. LE CANH NAM, NGUYEN THANH MEN, HO NGOC THO, BAO HUY. Diameter growth and increment models of  Pinus dalatensis Ferré species in the central Highlands of Vietnam
113-119
  1. NGUYEN THANH CHUNG, NGUYEN THI HOAI THUONG, NGUYEN HUY HUNG, LE THI HUONG. Diversity of Verbenaceae family in Pu Hoat Nature Reserve, Nghe An province
120-125
  1. TRAN THI TRANG, MAI HA AN, VUONG VAN QUYNH. Solutions to enhance the correct of the forest fire risk predicting
126-134

Đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

QUY TRÌNH XUẤT BẢN TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   1. Mục đích, phạm vi áp dụng 1.1. Mục đích: Quy định thủ tục và trình tự các bước tiếp nhận, thẩm định và duyệt bài gửi đăng trên Tạp chí nông nghiệp và PTNT. 1.2. Phạm vi áp dụng: Cán bộ, nghiên cứu sinh, học viên cao học và kỹ thuật viên, sinh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 142
  • Hôm nay: 2189
  • Tháng hiện tại: 7236
  • Tổng lượt truy cập: 2682793
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak