Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2019

Đăng lúc: Thứ sáu - 12/04/2019 10:08 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2019

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN PHỤ THANH, NGUYỄN TRÍ HOÀN, HÀ VĂN NHÂN. Đánh giá khả năng kết hợp của các dòng bố mẹ lúa lai hai dòng ngắn ngày
     3 - 9
  1. LÊ ĐỨC HƯNG, PHẠM ĐỨC TOÀN, BÙI CÁCH TUYẾN. Bước đầu phát hiện virus bệnh khảm lá cây khoai mì (Manihot esculenta Crantz) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh bằng kỹ thuật PCR
    10- 15
  1. NGUYỄN ĐỨC LONG, HUỲNH LÊ ANH NHI, TRẦN VĂN HÂU, TRẦN SỸ HIẾU. Ảnh hưởng của nồng độ Brassinolide đến bệnh vàng lá gân xanh, năng suất và phẩm chất trái cam soàn (Citrus sinensis L. Osbeck.) tại huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
  1. TRỊNH VIỆT NGA, NGUYỄN ĐỨC MINH HÙNG, BÙI MINH TRÍ, NGÔ THỊ ANH KHÔI, TRIỆU THỊ BÍCH, PHẠM THỊ MINH TÂM, NGUYỄN HỮU HỔ. Nuôi nhân in vitro phôi vô tính cây đinh lăng lá nhỏ (Polyscias fruticosa (L.) Harms) trên hệ thống nuôi cấy lỏng lắc
25-34
  1. NGUYỄN THỊ HẠNH, VŨ THI NGA. Ảnh hưởng của độ chín thu hái đến một số đặc tính lý hóa của quả hồng Thạch Thất
35- 41
  1. LÊ THỊ TÂM HỒNG, TRẦN VĂN MINH. Sự tích tụ saponin trong nuôi cấy dịch huyền phù tế bào cây xạ đen (Ehretia asperula Zollinger et Moritzi)
    42- 47
  1. VŨ THỊ QUYÊN, VŨ XUÂN SƠN, VŨ ĐÌNH DŨNG, VŨ THỊ LAN PHƯƠNG, BÙI THỊ THU HIỀN. Nghiên cứu thủy phân ngao Bến Tre (Meretrix lyrata) bằng hỗn hợp enzyme thương mại
48- 53
  1. NGUYỄN MINH THÀNH, LÊ NGUYỄN THIÊN PHÚC, NGUYỄN TƯỜNG LINH, DƯƠNG ÁNH LINH. Phân tích phả hệ cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) bằng kỹ thuật multiplex PCR     
 54- 59
  1. NGUYỄN THỊ HÀ, VŨ THỊ TRANG, PHẠM ĐỨC LƯƠNG, NGUYỄN XUÂN TIẾN, PHẠM THÁI GIANG. Ảnh hưởng của mật độ nuôi đến tăng trưởng và tỷ lệ sống của cá chép Séc (Cyprinus carpio) nuôi thương phẩm trong ao đất
60- 66
  1. TRẦN THỊ KIM CHI, NGUYỄN THỊ THU HOÀI, NGUYỄN VĂN KHANG, PHAN THỊ TRẦM, NGUYỄN THANH HẢI. Tổng hợp bệnh ký sinh trùng trên cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss) nuôi tại vùng Tây Bắc Việt Nam
67- 70
  1. NGUYỄN THỊ THU HIỀN, NGUYỄN THỊ TRUNG, PHẠM THỊ TÂM. Nghiên cứu ảnh hưởng của vi khuẩn Lactobacillus đến sự tổng hợp gen Meq của virus gây bệnh Marek ở gà
71- 76
  1. VƯƠNG THỊ THÚY HẰNG. Đánh giá thành phần, số lượng và mục đích sử dụng các loài động vật hoang dã bị săn bắt bởi người dân vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Huống, Nghệ An
77- 85
  1. PHẠM TIẾN DŨNG, ĐỖ VĂN BẢN, PHẠM QUANG TUYẾN, NGUYỄN HUY HOÀNG, BÙI HỮU THƯỞNG, LƯU QUỐC THÀNH, ĐOÀN TRUNG HIẾU, NGUYỄN VIỆT CƯỜNG, TRƯƠNG TẤT ĐƠ. Xác định sản lượng gỗ thương phẩm của rừng trồng keo tai tượng ở vùng Đông Bắc bộ
86- 94
  1. PHẠM THỊ THANH MAI. Nghiên cứu đa dạng thực vật có mạch ở Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
95-101
  1. PHAN THỊ THU TRANG, LÊ THANH HUYỀN. Điều tra, đánh giá đa dạng sinh học của một số bộ nấm lớn tại Vườn Quốc gia Tam Đảo và Trạm Đa dạng Sinh học Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc
102-108
  1. NGUYỄN VĂN ÚT BÉ, LÊ TẤN LỢI, LÝ TRUNG NGUYÊN, LÝ HẰNG NI. Hiệu quả kinh tế và môi trường của cây keo lai giữa các cấp tuổi 4, 5 và 6 tại rừng U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau
109-115
  1. PHẠM HỒNG TÍNH, VÕ VĂN THÀNH, LÊ ĐẮC TRƯỜNG, BÙI THỊ THƯ, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Một số đặc điểm lý, hóa học của đất rừng ngập mặn tại khu vực bãi bồi cửa Ba Lạt, tỉnh Nam Định và Thái Bình
 116- 122
  1. NGUYỄN ĐẮC NHẪN, NGUYỄN TIẾN CƯỜNG, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Đề xuất bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của phương án quy hoạch sử dụng đất
123- 132
  1. CAO LỆ QUYÊN, TRỊNH QUANG TÚ, PHAN PHƯƠNG THANH, NGUYỄN TIẾN HƯNG, HOÀNG VĂN CƯỜNG. Các yếu tố tác động đến liên kết giữa ngư dân và thương lái trong chuỗi giá trị cá ngừ đại dương khai thác ở vùng biển miền Trung
133- 140
  1. LÊ NHƯ DŨNG. Xây dựng mô hình phối hợp các lực lượng tham gia công tác chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội
141- 148
CONTENTS  
  1. NGUYEN PHU THANH, NGUYEN TRI HOAN, HA VAN NHAN. To estimate the combining ability of some male, female lines of short growth duration two lines hybrids
3 - 9
  1. LE DUC HUNG, PHAM DUC TOAN, BUI CACH TUYEN. Primary detection of Cassava mosaic virus on cassava (Manihot esculenta Crantz) in Tay Ninh province by using PCR techique
 10- 15
  1. NGUYEN DUC LONG, HUYNH LE ANH NHI, TRAN VAN HAU, TRAN SY HIEU. Effect of Brassinolide on the citrus Huanglongbing disease, yield and fruit quality of “ Soan” orange  (Citrus sinensis L. Osbeck.) grown in Phung Hiep district, Hau Giang province
  1. TRINH VIET NGA, NGUYEN DUC MINH HUNG, BUI MINH TRI, NGO THI ANH KHOI, TRIEU THI BICH, PHAM THI MINH TAM, NGUYEN HUU HO. In vitro biomass multiplication of somatic embryos of Polyscias fruticosa (L.) Harms) by shaking culture
25-34
  1. NGUYEN THI HANH, VU THI NGA. The effects of ripening stages on some of the specificphysysicochemical properties of the Thach That persimmons
35- 41
  1. LE THI TAM HONG, TRAN VAN MINH. Saponin accumulation in cell suspension culture of Ehretia asperula Zollinger et Moritzi
42- 47
  1. VU THI QUYEN, VU XUAN SON, VU DINH DUNG, VU THI LAN PHUONG, BUI THI THU HIEN. Study on hydrolysis of Meretrix lyrata by the combination of commercial enzyme
48- 53
  1. NGUYEN MINH THANH, LE NGUYEN THIEN PHUC, NGUYEN TUONG LINH, DUONG ANH LINH. Parentage assignment of striped catfish  (Pangasianodon hypophthalmus) using multiplex PCR     
 54- 59
  1. NGUYEN THI HA, VU THI TRANG, PHAM DUC LUONG, NGUYEN XUAN TIEN, PHAM THAI GIANG. Effect of stocking densities on the growth and survival rate of Czech scale common carp
60- 66
  1. TRAN THI KIM CHI, NGUYEN THI THU HOAI, NGUYEN VAN KHANG, PHAN THI TRAM, NGUYEN THANH HAI. Summary of parasitic diseases on rainbow trout (Oncorhynchus mykiss) farming in Northwest Vietnam
67- 70
  1. NGUYEN THI THU HIEN, NGUYEN THI TRUNG, PHAM THI TAM. Influence of Lactobacillus strains to the Meq gene synthesis of Marex disease virus in chicken
71- 76
  1. VUONG THI THUY HANG. Status of wildlife and local people’s livelihood in the buffer zone of Pu Huong Natural Reserve, Nghe An province
77- 85
  1. PHAM TIEN DUNG, DO VAN BAN, PHAM QUANG TUYEN, NGUYEN HUY HOANG, BUI HUU THUONG, LUU QUOC THANH, DOAN TRUNG HIEU, NGUYEN VIET CUONG, TRUONG TAT DO. Determining timber yields for different comercial purposes of Acacia mangium plantation in Northeast Vietnam
86- 94
  1. PHAM THI THANH MAI. Diversity of vascular plant in Nguyen Sinh Sac relic in Cao Lanh city, Dong Thap province
95-101
  1. PHAN THI THU TRANG, LE THANH HUYEN. Investigation and assessment of biodiversity of large mushroom at Tam Dao National Park and Me Linh Station for Biodiversity, Vinh Phuc province
102-108
  1. NGUYEN VAN UT BE, LE TAN LOI, LY TRUNG NGUYEN, LY HANG NI. Economic and environmental effeciency of Acacia hybrid among the age 4, 5 and 6 in U Minh Ha forest zone, Ca Mau province
109-115
  1. PHAM HONG TINH, VO VAN THANH, LE DAC TRUONG, BUI THI THU, NGUYEN THI HONG HANH. Some physicochemical properties of mangrove soils of the Ba Lat estuarine Nam Dinh and Thai Binh provinces
 116- 122
  1. NGUYEN DAC NHAN, NGUYEN TIEN CUONG, TRAN TRONG PHUONG. Current situation and proposal of efficiency evaluation criteria of the planning of land use planning
123- 132
  1. CAO LE QUYEN, TRINH QUANG TU, PHAN PHUONG THANH, NGUYEN TIEN HUNG, HOANG VAN CUONG. Factors affecting cooperation decision between fishermen and middlemen within oceanic tuna value chain captured in the Central region of Vietnam
133- 140
  1. LE NHU DUNG. Coordination model of related forces in forest fire fighting in Hanoi city
141- 148

Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 9
  • Hôm nay: 916
  • Tháng hiện tại: 44172
  • Tổng lượt truy cập: 1541848
Vịt Đại Xuyên