Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2017

Đăng lúc: Thứ sáu - 14/04/2017 09:36 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 5/2017

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ HƯƠNG, HỒ THỊ LAM TRÀ. Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp cho công tác tạo quỹ đất của thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
3-12
  1. TRẦN VĂN LỢT, NGUYỄN THỊ LANG, NGUYỄN NGỌC HƯƠNG, PHẠM CÔNG TRỨ, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu sự tương tác kiểu gien và môi trường của bộ giống lúa chịu nóng tại đồng bằng sông Cửu Long
13-18
  1. NGUYỄN THỊ LÂN, NGUYỄN THẾ HÙNG. Kết quả phục tráng một số giống lúa nếp đặc sản tại tỉnh Tuyên Quang
19- 27
 
  1. PHẠM THỊ HẢI, NGUYỄN THỊ SƠN, NGUYỄN QUANG THẠCH. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn nội sinh có khả năng cố định đạm, phân giải lân, tổng hợp IAA từ cây lúa
28-34
  1. TRẦN THỤY ÁI ĐÔNG, THẠCH KIM KHÁNH. Hiệu quả kỹ thuật và các  yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật của nông hộ trồng đậu phộng tỉnh Trà Vinh
35-41
  1. NGUYỄN VĂN LỢI, HOÀNG ĐÌNH HÒA. Nghiên cứu tách chiết và xác định hoạt tính sinh học của các cấu tử tạo hương trong tinh dầu vỏ quả phật thủ (Citrus medica L.var. Sarcodactylus SW.)
42-47
  1. NGUYỄN BẢO CHÂU, PHẠM VĂN TOẢN, ĐÀO VĂN THÔNG. Phân lập, tuyển chọn vi sinh vật phân giải hợp chất licno xenluloza ứng dụng trong xử lý mùn cưa làm cơ chất trồng mộc nhĩ
48-53
  1. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG, LÂM NGỌC TUYẾT, NGUYỄN MỸ HOA, ĐỖ THỊ XUÂN. Sử dụng bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải của nhà máy chế biến thủy sản trong ủ phân hữu cơ
54-61
  1. NGUYỄN THỊ KIM LAN, NGUYỄN THỊ NGÂN, PHẠM DIỆU THÙY, NGUYỄN THỊ NGỌC. Nghiên cứu nhiễm mò đỏ trên gà thả vườn tại thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
62-68
  1. NGUYỄN THỊ MÙI, DƯƠNG THANH HẢI, LÊ ĐÌNH PHÙNG, NGUYỄN ĐỨC HƯNG, HOÀNG NGỌC HẢO. Năng suất và chất lượng thịt của gà ri lai (GF168) khi được nuôi bằng các loại thức ăn với các mức dinh dưỡng khác nhau
69-75
  1. HỒ THỊ DUNG, NGUYỄN THỊ MÙI, PHAN THỊ HẰNG, DƯƠNG NGỌC PHƯỚC, PHẠM HOÀNG SƠN HƯNG, DƯƠNG THANH HẢI. Nghiên cứu ảnh hưởng của thức ăn hỗn hợp mã số 1124 và 1324 đến sinh trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn của giống gà J – Dabaco giai đoạn 4 -12 tuần tuổi
76-80
  1. CHÂU MINH KHÔI, NGUYỄN VĂN HÒA, NGUYỄN HOÀNG KIM NƯƠNG. Vai trò của đạm và lân hữu cơ cung cấp từ phân gà đối với sự sinh trưởng và phát triển của tảo trong ao nuôi Artemia (Artemia franciscana)
81-87
  1. BÙI THỊ LIÊN HÀ, LÊ NGỌC THÙY TRANG, NGUYỄN VĂN SÁNG. Thử nghiệm xác định phả hệ bằng chỉ thị phân tử microsatellite trên quần đàn chọn giống cá tra (Pangasianodon hypophthalmus)
88-97
  1. NGUYỄN THỊ QUẾ CHI, ĐẶNG THÚY BÌNH, NGUYỄN THỊ THANH THÙY. Thành phần vi khuẩn Vibrio phân lập trên ấu trùng cua hoàng đế (Ranina ranina Linnaeus, 1758) bị bệnh phát sáng
98-107
  1. TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, PHẠM VĂN CHƯƠNG. Nghiên cứu xác định tỷ lệ chất xúc tác, thời gian xử lý nhiệt hợp lý khi xử lý gỗ trám trắng bởi hóa chất DMDHEU
108-113
  1. CAO QUỐC AN, LÝ TUẤN TRƯỜNG. Ảnh hưởng của loại dung môi phân tán hạt nano đến chất lượng màng sơn PU – Nano TiO­­2
114-120
  1. NGUYỄN THỊ LIỆU, TRẦN VĂN TÝ, ĐẶNG THÁI DƯƠNG. Kết quả nghiên cứu kỹ thuật trồng rừng keo lưỡi liềm (Acacia crassicarpa A.Cunn.ex Benth) trên vùng đất cát nội đồng tỉnh Thừa Thiên – Huế
121-129
  1. XUÂN THỊ THU THẢO, XUÂN TUẤN ANH, NÔNG THỊ THU HOÀI. Tình hình quản lý và sử dụng đất lâm nghiệp tại huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
130-136
  1. BẢO HUY. Phương pháp thẩm định chéo mô hình sinh khối cây rừng trên mặt đất
137-146
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI HUONG, HO THI LAM TRA. The reality and solution for creation of land fund in Thai Nguyen city, Thai Nguyen province
3-12
  1. TRAN VAN LOT, NGUYEN THI LANG, NGUYEN NGOC HUONG, PHAM CONG TRU, BUI CHI BUU. Genotype and environment interaction research on salt tolerance varieies in Me Kong
13-18
  1. NGUYEN THI LAN, NGUYEN THE HUNG. Results from uniforming some specialty sticky rice varieties in Tuyen Quang province
19- 27
 
  1. PHAM THI HAI, NGUYEN THI SON, NGUYEN QUANG THACH. Isolation and selection of endophytic bacterial strains with the capable of nitrogen fixing, phosphate solubilizing, IAA synthesizing, from rice
28-34
  1. TRAN THUY AI DONG, THACH KIM KHANH. Technical efficiency and determinants of technical efficiency in peanut production in Tra Vinh province
35-41
  1. NGUYEN VAN LOI, HOANG DINH HOA. Study on the extraction and biological activity of the flavoring constituents in peel oil of   Citrus medica L.var. Sarcodactylus SW.
42-47
  1. NGUYEN BAO CHAU, PHAM VAN TOAN, DAO VAN THONG. Isolation and selection of Ligno – cellulo degrading microorganism for the wood sawdust compost as substrate for mushroom cultivation
48-53
  1. NGUYEN THI PHUONG, LAM NGOC TUYET, NGUYEN MY HOA, ĐO THI XUAN. Composting of sludge from wastewater treatment plants of seafood processing factories
54-61
  1. NGUYEN THI KIM LAN, NGUYEN THI NGAN, PHAM DIEU THUY, NGUYEN THI NGOC. A study on prevalence red mite of chicken in Cam Pha city, Quang Ninh province
62-68
  1. NGUYEN THI MUI, DUONG THANH HAI, LE DINH PHUNG, NGUYEN DUC HUNG, HOANG NGOC HAO. Performance and carcass quality of broiler chicken GF168 raised by comemrical feeds with different nutritional density
69-75
  1. HO THI DUNG, NGUYEN THI MUI, PHAN THI HANG, DUONG NGOC PHUOC, PHAM HOANG SON HUNG, DUONG THANH HAI. Effect of commercial feed coded 1124 and 1324 to growth performance and feed conversion ratio in J – Dabaco chicken breed from 4 to 12 weeks
76-80
  1. CHAU MINH KHOI, NGUYEN VAN HOA, NGUYEN HOANG KIM NUONG. Role of organic nitrogen and phosphorus supplied from chicken manure to growth and development of the algal species in the Artemia  (Artemia franciscana) ponds
81-87
  1. BUI THI LIEN HA, LE NGOC THUY TRANG, NGUYEN VAN SANG. Parentage assignment of selective population of striped catfish  (Pangasianodon hypophthalmus) using microsatellite
88-97
  1. NGUYEN THI QUE CHI, DANG THUY BINH, NGUYEN THI THANH THUY. The composition of Vibrio isolated from larvae spanner crab (Ranina ranina Linnaeus, 1758) with luminescent disease
98-107
  1. TA THI PHUONG HOA, PHAM VAN CHUONG. Research on determining the rate of catalysts, heat treatment time for wood modification canarium album by  DMDHEU chemical substance
108-113
  1. CAO QUOC AN, LY TUAN TRUONG. Effect of dispersion solvent on quality of  PU – Nano TiO­­2  film
114-120
  1. NGUYEN THI LIEU, TRAN VAN TY, DANG THAI DUONG. Research on planting techniques of  Acacia crassicarpa A.Cunn.ex Benth on in – land sandy area in Thua Thien - Hue province
121-129
  1. XUAN THI THU THAO, XUAN TUAN ANH, NONG THI THU HOAI. Evaluated management and using forest land in Na Hang district, Tuyen Quang province
130-136
  1. BAO HUY. Cross validation methods of aboveground biomass equations
137-146
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 31
  • Hôm nay: 467
  • Tháng hiện tại: 34081
  • Tổng lượt truy cập: 446922