Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2020

Đăng lúc: Thứ năm - 02/04/2020 11:44 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2020

  MỤC LỤC    
 
  1. VŨ THỊ HOÀN, PHAN QUỐC HƯNG, VŨ THỊ XUÂN HƯƠNG. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn đối kháng với vi khuẩn gây bệnh thối mềm trên cây Lan hồ điệp 
5 - 12  
 
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN NGỌC HỮU, LÊ VĨNH THÚC, TRẦN HOÀNG EM, HỨA HỮU ĐỨC, LÂM DƯ MẨN, NGUYỄN KIM QUYÊN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn nội sinh cây bắp lai có khả năng cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng
13- 18  
 
  1. TRỊNH VĂN VƯỢNG, NHỮ THU NGA, NGUYỄN VĂN KHIÊM, TRẦN VĂN THẮNG, NGUYỄN QUANG TIN, NGUYỄN VĂN TÂM. Nghiên cứu khả năng cảm ứng và sinh trưởng, phát triển của cây Ngưu tất dưới tác dụng của tia gamma nguồn Co60
19-24  
 
  1. NGUYỄN CÔNG THUẬN, NGUYỄN PHƯƠNG THẢO, NGUYỄN  HOÀNG DUY, ĐẶNG THANH THẢO, BÙI THỊ NGA. Đặc điểm đạm và vi sinh vật trong đất trồng dưa leo được tưới nước thải sau túi ủ khí sinh học 
25-33  
 
  1. TRƯƠNG MINH NGỌC, VÕ ĐÌNH QUANG, NGUYỄN QUANG CHƠN. Thực trạng ngộ độc sắt đối với cây lúa trồng trên đất phèn vụ hè thu ở đồng bằng sông Cửu Long
34-38  
 
  1. ĐỖ ĐÌNH ĐAN, NGUYỄN VĂN MẠNH, MAI THANH TRÚC, NGUYỄN QUANG CHƠN. Vai trò của bentonit trong canh tác hành lá trên đất cát tỉnh Ninh Thuận
39- 47  
 
  1. PHẠM VĂN QUANG. Xây dựng công thức tính hệ số thấm bão hòa dựa trên một số tính chất lý hóa học cơ bản của đất
48- 54  
 
  1. TRẦN VĂN QUÂN, NGUYỄN LONG KHÁNH. Sử dụng phần mềm Life-365 trong thiết kế các công trình bê tông cốt thép theo độ bền
55- 60  
 
  1. NGUYỄN LAN HƯƠNG, NGUYỄN KIÊN QUYẾT, TRẦN KHƯƠNG DUY. Phân tích độ tin cậy của đập đất và các giải pháp nâng cao an toàn cho hệ thống đầu mối hồ chứa nước Tân Sơn – Gia Lai
61- 69  
 
  1. THÁI MINH TÍN, NGUYỄN THỊ THU LỄ, DƯƠNG BÉ THẠNH, DƯƠNG VĂN NHÃ. Trữ lượng và khả năng đáp ứng nước ngọt cho cây trồng vùng Tây sông Hậu, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam năm 2015 -2016               
70-77  
 
  1. DƯ NGỌC THÀNH, HOÀNG QUÝ NHÂN, HÀ ĐÌNH NGHIÊM, DƯƠNG MINH NGỌC, NGUYỄN THỊ HUỆ, ĐẶNG THỊ THÁI HÀ. Nghiên cứu, đánh giá công nghệ xử lý sắt, kẽm và man gan trong nước ngầm tại giếng khoan ký túc xá K, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên để ứng dụng xử lý nước cấp sinh hoạt
78- 82  
 
  1. NGUYỄN NHẬT HUY, ĐẶNG VĂN THÀNH, PHÙNG THỊ OANH, ĐẶNG THỊ HỒNG PHƯƠNG, HÀ XUÂN LINH. Tận dụng thu hồi lõi pin sau sử dụng làm vật liệu hấp phụ thuốc nhuộm đỏ 120 trong nước
83- 87  
 
  1. NGUYỄN NGỌC TÚ, NGUYỄN THỊ THU HÀ, VÕ HỮU CÔNG, TRỊNH QUANG HUY. Nghiên cứu một số dung môi tách tồn dư hóa chất bảo vệ thực vật từ vỏ bao bì và xử lý bằng phương pháp quang Fenton ở quy mô phòng thí nghiệm
88-94  
 
  1. PHẠM THỊ TRANG, DƯƠNG THỊ HẬU. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả xử lý một số thành phần chất ô nhiễm hữu cơ có trong nước thải sản xuất bia bằng mùn cưa
95-99  
 
  1. NGUYỄN THỊ THĂNG LONG, NGUYỄN TRÍ MINH, LÊ NHƯ BÍCH, TRƯƠNG ĐÔNG PHƯƠNG. Tối ưu hóa các thông số trong quá trình chiết inulin, fructan, chất chiết hòa tan trong rễ Đảng sâm  (Codonopsis javanica) bằng phương pháp bề mặt đáp ứng với thiết kế Box Behnken
100-107  
 
  1. VŨ ĐỨC CHIẾN, LÊ BÌNH HOẰNG, BÙI QUANG THUẬT, NGUYỄN THỊ PHƯỢNG. Đánh giá thành phần axít béo dầu Mác Niếng Cao Bằng và thử độc tính cấp, độc tính bán trường diễn
108-115  
 
  1. BÙI THỊ THỦY, HOÀNG THỊ TÁM, ĐOÀN THỊ BÍCH NGỌC, NGUYỄN THỊ HẰNG, NGUYỄN VĂN ĐỨC, ĐỖ BIÊN CƯƠNG. Tuyển chọn chủng nấm Đảm để tạo ván bio-composite từ dăm gỗ không sử dụng keo dán
116-121  
 
  1. NGUYỄN THỊ ANH ĐÀO, HOÀNG NGUYỄN TRÚC LINH, NGUYỄN MỸ HẠNH, ĐINH NGUYỄN SONG TOÀN, HOÀNG QUANG BÌNH, LÊ TRUNG THIÊN. Nghiên cứu trích ly hợp chất màu và đánh giá độ bền màu của dịch trích ly từ gỗ vang (Caesalpinia sappan. L)
122-126  
 
  1. NGUYỄN TRỌNG TUÂN, NGUYỄN HOÀI THƯƠNG. Xác định hàm lượng ỏ, õ, ọ  - tocopherol, ó – oryzanol và khảo sát hoạt tính kháng oxi hóa của một số dầu cám gạo ở Cần Thơ
127-133  
 
  1. TRỊNH THỊ KIỀU OANH, HỒ ANH TUẤN, NGUYỄN NGỌC SƠN, TRẦN DOÃN SƠN, TRẦN THỊ THU TRÀ, TÔN NỮ MINH NGUYỆT, LÊ VĂN VIỆT MẪN. Ảnh hưởng các yếu tố công nghệ của quá trình ép đùn có gia nhiệt đến độ chín và tính chất cấu trúc của bún tươi từ gạo lứt
134-143  
 
  1.  NGUYỄN TRÍ ÁI, NGUYỄN XUÂN THI. Biến đổi chất lượng của cá ngừ đại dương khi áp dụng công nghệ bảo quản bằng đá sệt
144-150  
 
  1.  NGUYỄN VĂN LẸ, BÙI XUÂN KHANH. Quy trình sản xuất dịch thủy phân trùn quế và hiệu quả của dịch thủy phân trùn quế (Perionyx excavatus) đến tốc độ tăng khối lượng gà Ác (Gallus gallus Domesticus Brisson) nuôi thương phẩm
151-157  
 
  1. NGUYỄN ĐĂNG MINH CHÁNH, LƯƠNG THỊ HOAN, NGUYỄN XUÂN HÒA, HỒ PHÚC NGUYÊN. Nghiên cứu hiệu quả phòng trừ Fusarium oxysporum gây hại cà phê của chất chiết xuất vỏ quế kết hợp với chitosan
158-163  
 
  1. NGUYỄN ĐÔN HIỆU, NGUYỄN ANH NGHĨA, NGUYỄN BẢO QUỐC. Đánh giá tính gây bệnh của nấm Corynespora cassiicola phân lập từ cây cao su bằng phương pháp lây bệnh nhân tạo trong nhà lưới
164-169  
 
  1. LÊ MINH TUỆ, NGUYỄN VĂN HUY, NGUYỄN PHI NAM, TRẦN THỊ THU SƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của việc thay thế tảo tươi bằng selco đến sinh trưởng và phát triển của luân trùng (Brachionus rotundiformis)
170-175  
 
  1. PHẠM HỒNG TÍNH, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, DƯƠNG TUẤN ANH. Nghiên cứu khả năng tích lũy các bon trong rừng ngập mặn tại huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
176-185  
 
  1. LƯU QUANG VINH, LÒ VĂN OANH, HOÀNG THỊ TƯƠI, VILAY PHIMPASONE. Ghi nhận mới các loài ếch cây (Amphibia: Anura: Rhacophoridae) ở Khu Bảo tồn các loài hạt trần quý, hiếm Nam Động, tỉnh Thanh Hóa
186-191  
 
  1. TRẦN CHÍ TRUNG, ĐINH VŨ THÙY. Hiệu quả của mô hình quản lý rừng ngập mặn dựa vào cộng đồng cho vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long 
192-197  
 
  1. NGUYỄN PHƯƠNG VĂN. Ứng dụng GIS và viễn thám xây dựng bản đồ dự báo phân vùng trọng điểm cháy rừng theo kịch bản thay đổi nhiệt độ (RPC 4.5) tại tỉnh Quảng Bình
198-205  
 
  1. NGÔ VĂN DƯƠNG, TẠ QUANG TƯỞNG, NGUYỄN VĂN TIỄN. Thực trạng và giải pháp phát triển chuỗi giá trị lúa gạo tại cánh đồng Mường Thanh
206-213  
 
  1. QUYỀN THỊ LAN PHƯƠNG. Chuẩn đối sánh trong đánh giá thực hiện quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng nông thôn mới huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
214-224  
 
  1. LÊ THỊ HOA SEN, NGUYỄN TRẦN TIỂU PHỤNG, DƯƠNG THỊ DIỆU THANH, LÊ THỊ HỒNG PHƯƠNG, LÊ VĂN NAM, TRẦN CAO ÚY, TRẦN THỊ ÁNH NGUYỆT. Năng lực chống chịu biến đổi khí hậu của hộ dân tộc thiểu số ở huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên–Huế
225- 233  
 
  1. SỬ THỊ THU HẰNG, LÊ THANH LOAN, TRẦN TIẾN KHAI. Thái độ và nhận thức rủi ro trong sử dụng thuốc bảo vệ thực vật của nông dân trồng lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long
234-241  
 
  1. KHƯƠNG MẠNH HÀ, TRẦN XUÂN BIÊN. Đánh giá hiệu quả và định hướng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp tại huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
242-249  
 
  1. TRẦN THỊ THU HIỀN. Nghiên cứu đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động, trích lục, trích đo địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2018
250-255  
CONTENTS  
  1. VU THI HOAN, PHAN QUOC HUNG, VU THI XUAN HUONG. Isolation and selection antagonistic bacteria with soft rot on phalaenopsis orchids
5 - 12
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN NGOC HUU, LE VINH THUC, TRAN HOANG EM, HUA HUU DUC, LAM DU MAN, NGUYEN KIM QUYEN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Isolation, selection of endophytic bacteria from maize for possessing ability of N – fixing, P-solubilizing and IAA-synthesizing to produce nutrients for plant
13- 18
  1. TRINH VAN VUONG, NHU THU NGA, NGUYEN VAN KHIEM, TRAN VAN THANG, NGUYEN QUANG TIN, NGUYEN VAN TAM. Research on the ability of induction and growth and development of ox knee plants (Achyranthes bidentata Blume) under the effect of gamma rays of CO60 source
19-24
  1. NGUYEN CONG THUAN, NGUYEN PHUONG THAO, NGUYEN HOANG DUY, DANG THANH THAO, BUI THI NGA. Characteristics of nitrogen and microoganisms in cucumber planting soil fertilized by effluent of biogas digester 
25-33
  1. TRUONG MINH NGOC, VO DINH QUANG, NGUYEN QUANG CHON. Current situation of iron toxicity on rice grown on acid sulfate soil in summer–autumn season in Mekong river delta
34-38
  1. DO DINH DAN, NGUYEN VAN MANH, MAI THANH TRUC, NGUYEN QUANG CHON. Role of bentonite in green onion grown on sandy soil in Ninh Thuan
39- 47
  1. PHAM VAN QUANG. Estimation of saturated hydraulic conductivity based on soil properties
48- 54
  1. TRAN VAN QUAN, NGUYEN LONG KHANH. Using Life-365 software in the durability design of reinforced concrete construction
55- 60
  1. NGUYEN LAN HUONG, NGUYEN KIEN QUYET, TRAN KHUONG DUY. Realiability–based analysis of earthfill dam and solutions to improve safety for Tan Son reservoir system-Gia Lai
61- 69
  1. THAI MINH TIN, NGUYEN THI THU LE, DUONG BE THANH, DUONG VAN NHA. Freshwater storage and allocation for crops in west-bassac river region, Kien Giang province, Viet Nam in 2015-2016
70-77
  1. DU NGOC THANH, HOANG QUY NHAN, HA DINH NGHIEM, DUONG MINH NGOC, NGUYEN THI HUE, DANG THI THAI HA. Research and evaluate the construction of water treatment systems for wells for dormitories K, Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry
78- 82
  1. NGUYEN NHAT HUY, DANG VAN THANH, PHUNG THI OANH, DANG THI HONG PHUONG, HA XUAN LINH. Reuse of carbon rod in used battery for adsorption of red dye 120 in water
83- 87
  1. NGUYEN NGOC TU, NGUYEN THI THU HA, VO HUU CONG, TRINH QUANG HUY. Study on selection of solutions for extraction and removal of pesticide residue from packagings by photo-Fenton at lab scale
88-94
  1. PHAM THI TRANG, DUONG THI HAU. Study on efficiency of handling of a number of organic pollution compounds in wastewater production waste
95-99
  1. NGUYEN THI THANG LONG, NGUYEN TRI MINH, LE NHU BICH, TRUONG DONG PHUONG. Optimizing inulin, fructan, total soluble extracts in the danghen root (Codonopsis javanica) with the support of ultrasonic waves by response surface methodology method with Box Behnken design
100-107
  1. VU DUC CHIEN, LE BINH HOANG, BUI QUANG THUAT, NGUYEN THI PHUONG. Evaluation of fatty acids composition in Mac Nieng vegetable oil and animal experimental model study on its acute and semi- chronic toxicity 
108-115
  1. BUI THI THUY, HOANG THI TAM, DOAN THI BICH NGOC, NGUYEN THI HANG, NGUYEN VAN DUC, DO BIEN CUONG. Selectiong strains of basidiomycetes for making bio-composite board from woodchips without adhesives
116-121
  1. NGUYEN THI ANH DAO, HOANG NGUYEN TRUC LINH, NGUYEN MY HANH, DINH NGUYEN SONG TOAN, HOANG QUANG BINH, LE TRUNG THIEN. Extraction and evaluation of color stability of the extract from sappan wood (Caesalpinia sappan. L)
122-126
  1. NGUYEN TRONG TUAN, NGUYEN HOAI THUONG. Determination of  ỏ, õ, ọ  - tocopherol, ó – oryzanol content and antioxidant activity of some of rice bran oils in Can Tho
127-133
  1. TRINH THI KIEU OANH, HO ANH TUAN, NGUYEN NGOC SON, TRAN DOAN SON, TRAN THI THU TRA, TON NU MINH NGUYET, LE VAN VIET MAN. Effects of technological factors of the cooking extrusion on the degree of starch gelatinization and structural properties of brown rice vermicelli
134-143
  1. NGUYEN TRI AI, NGUYEN XUAN THI. Change of aquatic product quality of oceanic tuna in applying preservation technology by slurry ice
144-150
  1. NGUYEN VAN LẸ, BUI XUAN KHANH. The process of producing earthworm hydrolyzate and effect of earthworm hydrolyzate (Perionyx excavatus) to growth rate of black chicken (Gallus gallus Domesticus Brisson) to feed the meat
151-157
  1. NGUYEN DANG MINH CHANH, LUONG THI HOAN, NGUYEN XUAN HOA, HO PHUC NGUYEN. Effectiveness of biopreparation from Cinnamon and chitosan resistant to Fusarium oxysporum damaging coffee
158-163
  1. NGUYEN DON HIEU, NGUYEN ANH NGHIA, NGUYEN BAO QUOC. Pathogenicity assay of Corynespora cassiicola isolates from rubber trees using artificial inoculation on plantlets in greenhouse
164-169
  1. LE MINH TUE, NGUYEN VAN HUY, NGUYEN PHI NAM, TRAN THI THU SUONG. Research on the effects of replacing fresh algae with selco to growth and development of rotifers (Brachionus rotundiformis)
170-175
  1. PHAM HONG TINH, NGUYEN THI HONG HANH, DUONG TUAN ANH. A study on quantification of carbon accumulated in mangrove forest in Tien Hai district, Thai Binh province
176-185
  1. LUU QUANG VINH, LO VAN OANH, HOANG THI TUOI, VILAY PHIMPASONE. New records of tree frogs (Amphibia: Anura: Rhacophoridae) from Nam Dong valuable gymnosperm conservation area, Thanh Hoa province
186-191
  1. TRAN CHI TRUNG, DINH VU THUY. Effectiveness of community-based mangrove management model for coastal areas of Mekong delta 
192-197
  1. NGUYEN PHUONG VAN. GIS and remote sensing application in of developing forest fire risk zone mapping under climate change scenario  (RPC 4.5) in Quang Binh
198-205
  1. NGO VAN DUONG, TA QUANG TUONG, NGUYEN VAN TIEN. Current status and solutions raised for the value chain-based rice development in Muong Thanh field
206-213
  1. QUYEN THI LAN PHUONG. Benchmarking in evaluating the planning implementation of the new rural infrastructure system in Yen Thanh, Nghe An
214-224
  1. LE THI HOA SEN, NGUYEN TRAN TIEU PHUNG, DUONG THI DIEU THANH, LE THI HONG PHUONG, LE VAN NAM, TRAN CAO UY, TRAN THI ANH NGUYET. Climate resilience of ethnic minority households in A Luoi district, Thua Thien-Hue province
225- 233
  1. SU THI THU HANG, LE THANH LOAN, TRAN TIEN KHAI. Risk preference and risk perception in pesticide use of rice farmers in the Mekong delta
234-241
  1. KHUONG MANH HA, TRAN XUAN BIEN. Evaluating the effect and direction of agricultural land use in Luc Ngan district, Bac Giang province
242-249
  1. TRAN THI THU HIEN. Research study assessment of certificate of land use right certification, motion registration, planning and deduction of geophysical surver on the area of Thai Nguyen province period 2016-2018
250-255

 

Thể lệ đăng bài

QUY TRÌNH XUẤT BẢN TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   1. Mục đích, phạm vi áp dụng 1.1. Mục đích: Quy định thủ tục và trình tự các bước tiếp nhận, thẩm định và duyệt bài gửi đăng trên Tạp chí nông nghiệp và PTNT. 1.2. Phạm vi áp dụng: Cán bộ, nghiên cứu sinh, học viên cao học và kỹ thuật viên, sinh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 12
  • Hôm nay: 2804
  • Tháng hiện tại: 7851
  • Tổng lượt truy cập: 2683408
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak