Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2019

Đăng lúc: Thứ sáu - 29/03/2019 10:20 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2019

  MỤC LỤC  
 
  1. NGUYỄN THỊ LANG, NGUYỄN VĂN HỮU LINH, NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN, BÙI HỮU THUẬN, BÙI CHÍ BỬU. Ứng dụng bản đồ kiểu gen GGT (Graphical genotyping) đánh giá sự di truyền của quần thể lai hồi giao trong chọn giống lúa chịu mặn Orysa sativa. L   
5 - 12
 
  1. CAO LỆ QUYÊN, TRẦN TUẤN TÚ, PHẠM XUÂN HỘI. Đánh giá kiểu hình cây lúa giống Chành Trụi chuyển gen mã hóa nhân tố phiên mã MtOsDREB1A liên quan tính chịu hạn
13- 20
 
  1. TRẦN TRUNG HIẾU, QUAN THỊ ÁI LIÊN. Đánh giá khả năng chịu mặn, năng suất và chất lượng của bộ giống lúa thơm (Oryza sativa L.) tại tỉnh Sóc Trăng
21-30
 
  1. NGUYỄN TUẤN ĐIỆP, TRẦN THỊ HIỀN, CHU THÙY DƯƠNG, NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG. Ảnh hưởng của một số yếu tố đến nuôi cấy tạo cây và củ in vitro của giống khoai tây Favorite
31-37
 
  1. VI XUÂN HỌC, NGUYỄN QUỐC HÙNG, NGUYỄN VĂN VƯỢNG, NGUYỄN THỊ HẢI. Nghiên cứu ảnh hưởng của thụ phấn bổ sung đến tỷ lệ đậu quả, năng suất và chất lượng bưởi Xuân Vân, tỉnh Tuyên Quang
38-42
 
  1. TRẦN VĂN TAM, ĐẶNG VĂN ĐÔNG, ĐẶNG VĂN LÃM, TRẦN DUY DƯƠNG, TRẦN ĐĂNG KHÁNH. Đánh giá đa dạng di truyền các mẫu tùng La Hán bản địa tại huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh bằng chỉ thị phân tử RAPD
    43- 50
 
  1. PHAN DIỄM QUỲNH, DƯƠNG HOA XÔ, HÀ THỊ LOAN, NGUYỄN HOÀNG QUÂN, LÊ THỊ THU HẰNG. Kết quả nghiên cứu chọn tạo dòng lan lai Dendrobium BCH 424 -1
51- 58
 
  1. LÊ BẢO LONG, TRẦN THỊ BÍCH VÂN. Ảnh hưởng của giá thể đến sự sinh trưởng và ra hoa của cây cúc lá nhám (Zinnia thumberlina Mix)
    59- 64
 
  1. TẤT ANH THƯ, TRẦN HUỲNH KHANH, NGUYỄN NGỌC KHÁNH, NGUYỄN TIẾN HỢP, NGUYỄN NGỌC HẢI. Cải thiện dinh dưỡng trong đất và năng suất bắp lai (Zea mays L.) thông qua sử dụng phân hữu cơ, than sinh học kết hợp phân đạm
65- 72
 
  1. TRỊNH THỊ SEN. Ảnh hưởng của phân hữu cơ với chế phẩm TrichodermaPseudomonas đến sinh trưởng, phát triển và năng suất lạc trên đất cát ven biển tại tỉnh Thừa Thiên – Huế 
73-82
 
  1. NGUYỄN ĐÔN HIỆU, NGUYỄN ANH NGHĨA, NGUYỄN BẢO QUỐC. Sự đa dạng di truyền của nấm Corynespora cassiicola, tác nhân gây bệnh rụng lá Corynespora trên cây cao su (Hevea brasiliensis)
83- 90
 
  1. ĐÀM VĂN TOÀN, PHẠM QUANG THU. Nghiên cứu hiệu lực của một số loại thuốc bảo vệ thực vật đối với các loài nấm gây bệnh rụng lá mùa mưa cây cao su (Hevea brasiliensis) ở vùng Đông Nam bộ 
91- 96
 
  1. NGUYỄN MINH CHÍ, PHẠM QUANG THU, TRẦN XUÂN HINH, DƯƠNG THẾ QUÂN, NGUYỄN VĂN NAM. Nấm gây bệnh thối rễ, vàng lá cam thuộc họ Pythiaceae tại Quảng Ninh, Việt Nam
97-103
 
  1. PHẠM CAO THĂNG, PHẠM MINH TUẤN, BÙI KIM THÚY, NGUYỄN DUY LÂM. Thủy phân tinh bột gạo bằng enzym pullulanase để sản xuất tinh bột kháng tiêu hóa
104-112
 
  1. HỒ THỊ NGỌC TRÂM, HỒ THỊ HUYỀN TRANG, VŨ THỊ LÂM AN, PHAN PHƯỚC HIỀN. Nghiên cứu ảnh hưởng của các điều kiện tăng sinh GABA trong gạo lứt Huyết rồng sử dụng Lactobacillus brevis
113-118
 
  1. NGUYỄN XUÂN AN, LÊ ĐÌNH PHÙNG, LÊ ĐỨC THẠO, ĐINH THỊ BÍCH LÂN, PHÙNG THĂNG LONG. Sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của tổ hợp lợn lai PIC 280 x  [Landrace x (Duroc x VCN – MS15)] và PIC 399 x  [Landrace x (Duroc x VCN – MS15)] nuôi tại tỉnh Thừa Thiên – Huế
119-129
 
  1.  BÙI THỊ THƠM, TRẦN VĂN PHÙNG, DƯƠNG ĐỨC HOAN. Đánh giá sức sản xuất của tổ hợp lai giữa gà trống Cáy Củm với mái F1 (RI x Lương Phượng) nuôi tại Thái Nguyên
130-138
 
  1.  VÕ ĐIỀU, TRẦN VĂN VIỆT, PHAN ĐỖ DẠ THẢO, VÕ VĂN CHÍ. Biến động quần thể cá Tỳ bà bướm hổ (Sewellia lineolata) và Tỳ bà bướm đốm (Sewellia albisuera) phân bố ở Thừa Thiên – Huế
139-145
 
  1. TRẦN BẠCH LONG, ĐẶNG HỮU TRỌNG, TRẦN THANH TRÚC, NGUYỄN VĂN MƯỜI. Ảnh hưởng của ngâm muối và trữ đông đến sự thay đổi chất lượng của cơ thịt cá lóc nuôi ở các giai đoạn biến đổi sau khi chết
146-154
 
  1. LÊ PHƯỚC THỌ, NGUYỄN PHẠM TRÚC ANH, TRƯƠNG PHƯỚC       THIÊN HOÀNG, NGUYỄN HOÀNG DŨNG, NGUYỄN THỊ BẠCH HUỆ. Tối ưu hóa điều kiện lên men để sản xuất sophorolipid bằng phương pháp đáp ứng bề mặt
 155- 163
 
  1. NGUYỄN THỊ LÂM ĐOÀN, ĐẶNG THẢO YẾN LINH, NGUYỄN ĐỨC DOAN. Ảnh hưởng của một số yếu tố đến thời gian lên men, hàm lượng cồn và chất lượng cảm quan của sản phẩm sữa Kefir chanh leo
164-170
 
  1.  LƯƠNG VĂN ANH. Hiện trạng và giải pháp nâng cao chất lượng nước hồ treo trên địa bàn tỉnh Hà Giang
171-178
 
  1. TRẦN VĂN ĐẠT, TRẦN TRUNG DŨNG, NGUYỄN TUẤN ANH. Nghiên cứu đề xuất chính sách thu hút khu vực tư nhân tham gia vào quản lý vận hành công trình thủy lợi
179-187
 
  1. TRẦN CHÍ TRUNG, TRẦN MẠNH TRƯỜNG, NGUYỄN VĂN KIÊN. Mô hình xã hội hóa đầu tư xây dựng hồ đập nhỏ vùng miền núi phía Bắc
188-193
 
  1. NGUYỄN ANH TIẾN. Nghiên cứu xây dựng công thức bán thực nghiệm tính toán hiệu quả giảm sóng của giải pháp đê ngầm cọc phức hợp ứng dụng cho bờ biển từ mũi Cà Mau đến Hà Tiên
194-202
 
  1.  LÊ VĂN THỊNH. Tính toán hệ số bồi lắng cho hồ chứa bậc thang trên lưu vực sông Đà
203-210
 
  1.  LÊ DIỄM KIỀU, PHẠM QUỐC NGUYÊN, NGUYỄN VĂN CÔNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Tải lượng đạm, lân của ao nuôi thâm canh cá tra   (Pangasianodon hypophthalmus) ở vùng nuôi ven sông chính và kênh nội đồng khu vực đồng bằng sông Cửu Long
211-219
 
  1. ĐỖ XUÂN TRƯỜNG, VŨ TIẾN THỊNH. Đặc điểm phân bố của các loài chim tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Đồng Sơn – Kỳ Thượng, tỉnh Quảng Ninh
220- 223
 
  1. ĐÀO NGỌC QUANG, NGUYỄN QUỐC THỐNG, NGUYỄN HOÀI THU, TRẦN VIẾT THẮNG. Đặc điểm sinh học loài sâu róm 4 túm lông (Dasychira axutha) hại thông mã vĩ
224-229
 
  1. ĐOÀN QUỐC VƯỢNG, TRẦN VĂN DŨNG, NGUYỄN ĐẮC MẠNH.     Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý và quy trình phân tích thứ bậc để mô hình hóa ổ sinh thái không gian của gấu ngựa (Ursus thibetanus Cuvier, 1823) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
230-238
 
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, NGUYỄN HOÀNG TÙNG, PHẠM HỒNG TÍNH, LÊ ĐẮC TRƯỜNG, NGUYỄN KHẮC THÀNH. Nghiên cứu lượng các bon tích lũy của rừng ngập mặn tại Vườn Quốc gia Xuân Thủy, Nam Định
239-247
 
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG MAI, NGUYỄN VĂN MINH. Quản lý rừng cộng đồng bền vững – Cơ hội và thách thức: Nghiên cứu trường hợp tại huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
248- 256
 
  1. PHẠM THANH QUẾ. Chính sách hưởng lợi từ đất rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình: Thực trạng và giải pháp
257-266
 
  1. LÊ VĂN DŨNG, NGUYỄN HỒ LỆ HUỲNH, VÕ THỊ GƯƠNG. Tác động của xâm nhập mặn đến hiệu quả kinh tế của các mô hình canh tác tại huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang
 267-272
 
  1. HOÀNG MINH HUY, HOÀNG VŨ QUANG. Hợp tác sản xuất lúa theo tiêu chuẩn SRP: Mô hình liên kết sản xuất của Công ty Gentraco
273-280
 
  1. TRƯƠNG CHÍ QUANG, VÕ QUANG MINH, HUỲNH KIM ĐỊNH. Ứng dụng GIS trong quản lý bảo vệ thực vật trên cây lúa tại tỉnh Vĩnh Long
 281-286
 
  1. NGUYỄN BÍCH NGỌC, TRẦN THANH ĐỨC, NGUYỄN HỮU NGỮ. Đánh giá thiệt hại đất nông nghiệp do lũ lụt tại vùng đầm phá ven biển tỉnh Thừa Thiên – Huế dựa vào công nghệ viễn thám radar và GIS
287-293
 
  1. NGUYỄN TUẤN HÙNG, HOÀNG THÁI ĐẠI. Nghiên cứu thực tiễn công tác dồn điền đổi thửa tại tỉnh Nam Định
294-300
 
  1. TRƯƠNG QUANG NGÂN, NGUYỄN KHẮC THỜI, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất trong quá trình xây dựng và phát triển tại Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
 301-309
 
  1. ĐOÀN THỊ LƯƠNG, KHUẤT THỊ PHƯƠNG, HỒ THỊ THU GIANG, NGUYỄN HỒNG SƠN, NGUYỄN VĂN LIÊM. Diễn biến mật độ và yếu tố ảnh hưởng đến số lượng của rệp sáp giả đu đủ Paracoccus marginatus Williams and Granara de Willink (Homoptera: Pseudococcidae) trên cây đu đủ ở vùng Hà Nội và phụ cận
310-319
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI LANG, NGUYEN VAN HUU LINH, NGUYEN THI HONG LOAN, BUI HUU THUAN, BUI CHI BUU. Research pyramiding genes tolerance of salt, low amylose and hight yield on backcrossing rice lines
 5 - 12
  1. CAO LE QUYEN, TRAN TUAN TU, PHAM XUAN HOI. Study on the phenotypic assessment of Chanh Trui transgenic gene encoding transcription factor MtOsDREB1A in volved in drought tolerance
13- 20
  1. TRAN TRUNG HIEU, QUAN THI AI LIEN. Evaluation of salt tolerance, yield and quality of aromatic rice varieties (Oryza sativa L) in Soc Trang province
21-30
  1. NGUYEN TUAN DIEP, TRAN THI HIEN, CHU THUY DUONG, NGUYEN THI THU PHUONG. The effects of severral factors on cultivating stem and tuber of potatoes “Favorite” by in vitro
31-37
  1. VI XUAN HOC, NGUYEN QUOC HUNG, NGUYEN VAN VUONG, NGUYEN THI HAI. Influence of additional pollination on fruit setting, yield and quality of Xuan Van pummelo in Tuyen Quang province
38-42
  1. TRAN VAN TAM, DANG VAN DONG, DANG VAN LAM, TRAN DUY DUONG, TRAN DANG KHANH. Genetic diversity and identification of  Podocarpus macrophyllus in Co To island, Quang Ninh province by using RAPD molecular marker
43- 50
  1. PHAN DIEM QUYNH, DUONG HOA XO, HA THI LOAN, NGUYEN HOANG QUAN, LE THI THU HANG. Research results on selecting and breeding of hybrid Dendrobium BCH424 -1
51- 58
  1. LE BAO LONG, TRAN THI BICH VAN. Effect of different substrates on growth and flowering of zinnia (Zinnia thumberlina Mix)
        59- 64
  1. TAT ANH THU, TRAN HUYNH KHANH, NGUYEN NGOC KHANH, NGUYEN TIEN HOP, NGUYEN NGOC HAI. Improving soil fertility and maize yield by using organic fertilizers and biochar in combination with nitrogen fertilizer
65- 72
  1. TRINH THI SEN. Effect of organic fertilizer with Trichoderma and Pseudomonas preparations on growth, development and yield of groundnut in coastal sandy soil of Thua Thien - Hue province
73-82
  1. NGUYEN DON HIEU, NGUYEN ANH NGHIA, NGUYEN BAO QUOC. Genetic diversity of Corynespora cassiicola, the causal agent of Corynespora leaf fall disease on rubber tree (Hevea brasiliensis)
83- 90
  1. DAM VAN TOAN, PHAM QUANG THU. Study on effect of some kinds of pesticides to Phytophthora leaf fall disease of rubber tree  (Hevea brasiliensis) in South east Viet Nam
91- 96
  1. NGUYEN MINH CHI, PHAM QUANG THU, TRAN XUAN HINH, DUONG THE QUAN, NGUYEN VAN NAM. Fungal composition belonging Pythiaceae causing root rot disease on citrus in Quang Ninh province, Viet Nam
97-103
  1. PHAM CAO THANG, PHAM MINH TUAN, BUI KIM THUY, NGUYEN DUY LAM. The hydrolysis of rice starch with pullulanase for enzyme – resistant starch production
104-112
  1. HO THI NGOC TRAM, HO THI HUYEN TRANG, VU THI LAM AN, PHAN PHUOC HIEN. Effects of fermentation conditions with Lactobacillus brevis on GABA concentration in red brown rice
113-118
  1. NGUYEN XUAN AN, LE DINH PHUNG, LE DUC THAO, DINH THI BICH LAN, PHUNG THANG LONG. Growth performance, meat productivity and quality of PIC 280 x [Landrace x (Duroc x VCN – MS15)] and PIC399 x  [Landrace x (Duroc x VCN – MS15)] crossbred pigs raised in Thua Thien – Hue province 
119-129
  1. BUI THI THOM, TRAN VAN PHUNG, DUONG DUC HOAN. Evaluation of growth ability and meat production of hybri combination ♂ Cay Cum chicken with ♀ chicken (♂ RI x ♀ Luong Phuong) in Thai Nguyen
130-138
  1. VO DIEU, TRAN VAN VIET, PHAN DO DA THAO, VO VAN CHI. Population dynamics of tiger hillstream loach Sewellia lineolata and spotted butterfly loach Sewellia albisuera distributed in Thua Thien – Hue province
139-145
  1. TRAN BACH LONG, DANG HUU TRONG, TRAN THANH TRUC, NGUYEN VAN MUOI. Influence of brining and frozen storage on quality changes in the muscle of snakehead fish at post – mosterm stages
146-154
  1. LE PHUOC THO, NGUYEN PHAM TRUC ANH, TRUONG PHUOC THIEN HOANG, NGUYEN HOANG DUNG, NGUYEN THI BACH HUE. Optimization of fermentation conditions production of sophorolipid by response surface methodology
155- 163
  1. NGUYEN THI LAM DOAN, DANG THAO YEN LINH, NGUYEN DUC DOAN. Factors affect to the fermented time, alcohol content and sensory quality of passion fruit Kefir product
164-170
  1. LUONG VAN ANH. Situation and solutions for improving water quality of hanging lakes in Ha Giang province
171-178
  1. TRAN VAN DAT, TRAN TRUNG DUNG, NGUYEN TUAN ANH. Policy solutions for promoting private sector participation in investment in building, operation and management of hydraulic works
179-187
  1. TRAN CHI TRUNG, TRAN MANH TRUONG, NGUYEN VAN KIEN. Socializing investment in building small reservoirs in the Northern mountainous region
188-193
  1. NGUYEN ANH TIEN. Propose semi – empirical equation to estimate wave transmission coefficienct via complex submerged breakwater (A case study for Ca Mau and Ha Tien coastal zone)
194-202
  1. LE VAN THINH. Estimating sediment trapping efficiency for cascade reservoirs on the the Da river basin
203-210
  1. LE DIEM KIEU, PHAM QUOC NGUYEN, NGUYEN VAN CONG, NGO THUY DIEM TRANG. Nitrogen and phosphorus loading from the striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) farming near main rivers and near canals in the Mekong delta
211-219
  1. DO XUAN TRUONG, VU TIEN THINH. Distribution of bird species in Dong Son – Ky Thuong Nature Reserve, Quang Ninh province
220- 223
  1. DAO NGOC QUANG, NGUYEN QUOC THONG, NGUYEN HOAI THU, TRAN VIET THANG. Biolocical characteristics of tussock moth (Dasychira axutha) on Pinus massoniana
224-229
  1.  DOAN QUOC VUONG, TRAN VAN DUNG, NGUYEN DAC MANH.     Application of an integrated GIS – AHP model in habitat’s quality evalution for Asiatic black bear (Ursus thibetanus Cuvier, 1823) in Pu Luong Nature Reserve
230-238
  1.  NGUYEN THI HONG HANH, NGUYEN HOANG TUNG, PHAM HONG TINH, LE DAC TRUONG, NGUYEN KHAC THANH. Study on carbon stock in mangrove forest of Xuan Thuy National Park, Nam Dinh
239-247
  1. NGUYEN THI HONG MAI, NGUYEN VAN MINH. Sustainable community forest management – Opportunities and challenges: Case study in Nghia Hanh district, Quang Ngai province
248- 256
  1. PHAM THANH QUE. Benefit sharing policy of the community forestland in Hoa Binh province: status and solutions
257-266
  1. LE VAN DUNG, NGUYEN HO LE HUYNH, VO THI GUONG. Economic impacts of salinity intrusion on farming systems in An Bien district, Kien Giang province
 267-272
  1. HOANG MINH HUY, HOANG VU QUANG. Cooperation in rice production under SRP standard: Linkage model of Gentraco company
273-280
  1. TRUONG CHI QUANG, VO QUANG MINH, HUYNH KIM DINH. Application of GIS in plant protection management for rice in Vinh Long province
 281-286
  1. NGUYEN BICH NGOC, TRAN THANH DUC, NGUYEN HUU NGU. Assessment of agricultural land damage by flood in lagoon region of Thua Thien – Hue province based on radar remote sensing technology and GIS
287-293
  1. NGUYEN TUAN HUNG, HOANG THAI DAI. Research on the land consolidation implementation in Nam Dinh province
294-300
  1. TRUONG QUANG NGAN, NGUYEN KHAC THOI, TRAN TRONG PHUONG. Assessment of land use management during construction and development process in the economic area of Southeast Nghe An
 301-309
  1. DOAN THI LUONG, KHUAT THI PHUONG, HO THI THU GIANG, NGUYEN HONG SON, NGUYEN VAN LIEM. Population dynamic of  Paracoccus marginatus Williams and Granara de Willink (Homoptera: Pseudococcidae) on papaya in bub – urban of Ha Noi
310-319

Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 8
  • Hôm nay: 830
  • Tháng hiện tại: 44086
  • Tổng lượt truy cập: 1541762
Vịt Đại Xuyên