Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2018

Đăng lúc: Thứ sáu - 23/03/2018 11:38 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 3+4/2018

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, NGUYỄN THỊ NINH, NGUYỄN BÍCH NGỌC. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên đất ở tỉnh Vĩnh Phúc                                                                 
5 - 13
  1. TRẦN XUÂN ĐỨC, NGUYỄN NGỌC NÔNG, PHAN THỊ THANH HUYỀN. Xây dựng bản đồ đơn vị đất đai phục vụ đánh giá tiềm năng đất sản xuất nông nghiệp huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
14- 21
  1. ĐỖ THỊ TÁM, TRẦN TRUNG SƠN, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG, ĐỖ THỊ ĐỨC HẠNH. Nghiên cứu tác động của việc thực hiện Dự án tổ hợp trung tâm thương mại, công trình nhà phố Shop - house đến giá đất tại thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
22-27
  1. LÊ TRỌNG YÊN, PHẠM THẾ TRỊNH, VŨ THỊ BÌNH, NGUYỄN VĂN DUNG. Đánh giá khả năng thích hợp đối với các loại sử dụng đất trồng cây Mắc Ca tại huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
28-37
  1. ĐỖ VĂN THÔNG, PHẠM TRỌNG THỊNH. Sự phụ thuộc của người dân vào tài nguyên đất ngập nước vùng U Minh Hạ và tính dễ tổn thương
38-46
  1. HOÀNG PHƯƠNG ANH, HỒ THỊ LAM TRÀ. Đánh giá tác động của công tác tạo quỹ đất đến phát triển kinh tế, xã hội và môi trường thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
47- 53
  1. PHẠM VĂN CƯỜNG, TĂNG THỊ HẠNH, PHAN THỊ HỒNG NHUNG. Ảnh hưởng của phân kali và silic đến tích lũy chất khô và năng suất của các giống lúa có kiểu gien khác nhau trong điều kiện nhiễm mặn
54- 61
  1. TRẦN VĂN HÙNG, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN NGỌC HỮU, LÊ PHƯỚC TOÀN, NGUYỄN VĂN NGHĨA, NGÔ NGỌC HƯNG. Nghiên cứu hấp thu dinh dưỡng khoáng (N, P, K) của cây lúa vụ đông xuân và khả năng cung cấp dưỡng chất (N, P, K, Ca, Mg) từ đất phèn ở một số vùng đồng bằng sông Cửu Long
62- 71
  1. ĐOÀN THỊ HỒNG CAM, ĐOÀN VĨNH PHÚC, LÊ QUÝ KHA, NGUYỄN DUY NĂNG. Ảnh hưởng của mật độ trồng, liều lượng phân đạm và lân đến sinh trưởng, sức chịu đựng và năng suất ngô lai tại tỉnh Long An và Đồng Tháp
72- 81
  1. NGUYỄN THỊ KIM DUNG, NGUYỄN THỊ ĐÔNG, NGUYỄN BÁ THẮNG, TRẦN VĂN QUANG. Xác định liều lượng phân bón và mật độ cấy phù hợp đối với giống lúa lai ba dòng S9368 tại vùng đồng bằng sông Hồng
82-88
  1. NGÔ THANH PHONG. Đánh giá hiệu quả của chế phẩm đạm sinh học Burkholderia vietnamiensis CT1 trên giống lúa cao sản OM4218 trồng trong chậu và ngoài đồng
89- 96
  1. VŨ VĂN LONG, NGUYỄN VĂN QUÍ, CHÂU MINH KHÔI. Ảnh hưởng của luân canh cây trồng cạn trên nền đất trồng lúa ba vụ đến khả năng cung cấp lân của đất
97- 101
  1. NGUYỄN THANH PHƯƠNG. Ảnh hưởng của thời vụ trồng sắn tới khả năng sinh trưởng phát triển, năng suất và hàm lượng tinh bột của giống sắn KM98-7 ở tỉnh Đắk Nông
102-107
  1. LÂM NGỌC PHƯƠNG, LÊ VÕ THÙY NGÂN, NGÔ PHƯƠNG NGỌC. Ảnh hưởng của thidiazuron (TDZ) và naphthaleneaceitic acid (NAA) đến khả năng nhân chồi và tạo rễ của cây cói (Cyperus tegetiformis Roxb.) in vitro
108-112
  1. NGÔ THỊ LAM GIANG, PHAN NHÃ HÒA, PHAN HỮU HÙNG, TRƯƠNG THANH HƯNG, NGUYỄN QUANG THẠCH. Xác định giống nấm linh chi thích hợp cho nuôi trồng bán tự nhiên và thâm canh tại Lâm Đồng
113-119
  1. BÙI XUÂN THẮNG, HỒ THỊ THU GIANG. Ảnh hưởng của hoạt chất Imidacloprid và Nitenpyram đến một số đặc điểm sinh học và dạng hình cánh của rầy nâu Nilaparvata lugens (Stồl)
120-124
  1. NGUYỄN THỊ TÌNH, NGUYỄN TIẾN DŨNG, NGUYỄN VĂN DUY, CHU THÚC ĐẠT, ĐÀO XUÂN THANH, NGÔ XUÂN BÌNH. Nhân giống in vitro loài lan hài bản địa (Hài Giáp – Paphiopedilum malipoense Chen & Z.H.Tsi)
125- 131
  1.  HOÀNG THỊ THAO, NGUYỄN TUẤN ĐIỆP, LÊ VĂN SƠN, CHU HOÀNG MẬU. Tách dòng và biểu hiện gien VrPDF 1 từ cây đậu xanh
132-138
  1. NGUYỄN THỊ ANH THƯ, NGUYỄN VĂN CHUNG, HUỲNH THỊ LÊ DUNG, VŨ THỊ HƯỜNG, LÊ THỊ HỒNG THÚY, ĐOÀN THANH SƠN, NGUYỄN THỊ HẢI. Tối ưu hóa điều kiện trích ly hợp chất polyphenol từ hoa cúc trắng (Chrysanthemum morifolium R)
139-144
  1. NGUYỄN THỊ HẠNH, PHẠM ANH TUẤN, NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG. Ảnh hưởng của nồng độ khí CO­2 đến tỷ lệ rụng quả trong quá trình bảo quản quả nho xanh Ninh Thuận ( NH 01- 48) bằng phương pháp điều chỉnh khí (Controlled atmosphere – CA)
145-149
  1. ĐỖ VIẾT PHƯƠNG, LÊ HƯƠNG THỦY, ĐÀM SAO MAI, ĐẶNG THỊ SÁU, LÊ NGUYỄN ĐOAN DUY, PHẠM VĂN TẤN. Thu nhận enzyme xenlulaza từ Trichoderma asperellum QT5 phân lập được từ quả cà phê tại huyện Krôngbuk tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
150-159
  1. TÔN NỮ MINH NGUYỆT, PHAN THỊ KIỀU LINH, HÀ HUY KHOA, LÊ VĂN VIỆT MẪN. Sử dụng nấm men Kluyveromyces marxianus cố định trong gel alginat trong quá trình thủy phân và lên men đồng thời sinh khối bột thân chuối để thu nhận ethanol
160-167
  1. TRẦN HỒNG ANH, ĐỖ THỊ HỒNG THỊNH, HỒ THỊ LOAN, VÕ ĐÌNH QUANG. Định danh cây insulin Ấn Độ bằng đặc điểm hình thái và kỹ thuật sinh học phân tử
168-176
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG MINH, VŨ THỊ HUYỀN TRANG. Nghiên cứu ảnh hưởng các điều kiện ngâm và ủ nảy mầm của gạo lứt tám Hải Hậu đến khả năng tổng hợp ó – aminobutyric axit (GABA)
177-182
  1. NGUYỄN THỊ MỸ HƯƠNG. Nghiên cứu sử dụng kết hợp enzym alcalaza và flavourzym để thủy phân phụ phẩm cá tra
183-191
  1. NGUYỄN ĐÌNH TỨ, LÂM HOÀNG QUỐC VIỆT. Xác định nguồn gốc nước dưới đất tầng plioxen dưới (n21) khu vực đồng bằng sông Cửu Long bằng phương pháp thủy văn đồng vị
192-198
  1. NGUYỄN THÁI HÀ, NGUYỄN ĐĂNG TÍNH, NGUYỄN LƯƠNG BẰNG. Xây dựng bản đồ phân bố hạn khí tượng theo không gian, thời gian cho vùng duyên hải miền Trung sử dụng phương pháp vùng hạn không kề giáp (NCDA)
199-204
  1. NGUYỄN VĂN HÙNG, TRẦN THẾ THANH THI, NGUYỄN THỊ THANH THÙY. Đặc điểm sinh học sinh sản tôm mũ ni trắng Thenus orientalis
205-211
  1.  ĐỖ QUANG HUY, TRẦN VĂN DŨNG, VŨ TIẾN THỊNH. Mô hình hóa phân bố thích hợp cho loài chà vá chân nâu (Pygathrix nemaeus)
212- 218
  1. HOÀNG LIÊN SƠN, VŨ DUY HƯNG. Mô hình liên kết theo nhóm hộ trồng rừng có chứng chỉ rừng bền vững (FSC): Nghiên cứu trường hợp tại Quảng Trị
219-228
  1. PHẠM VĂN DUẨN, NGUYỄN THANH HOÀN, NGUYỄN TRỌNG BÌNH, VŨ THỊ THÌN. Xây dựng mô hình xác định trữ lượng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh tại tỉnh Đắk Nông bằng tư liệu viễn thám
229-238
  1. PHAN HOÀNG LINH, LẠI VĨNH CẨM, ĐỖ VĂN THANH, PHẠM ANH TUÂN. Đánh giá cảnh quan phục vụ xác lập không gian phát triển các vùng chuyên canh cây lâu năm tại hai huyện biên giới Việt – Lào thuộc tỉnh Kon Tum
239-245
  1. TRẦN QUANG BẢO, LÊ NGỌC HOÀN. Kiểm chứng khả năng phát hiện cháy rừng từ ảnh vệ tinh MODIS ở Việt Nam
246-253
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI HONG HANH, NGUYEN THI NINH, NGUYEN BICH NGOC. Assessment of impacts of climate change to land resources in Vinh Phuc province                                                                 
5 - 13
  1. TRAN XUAN DUC, NGUYEN NGOC NONG, PHAN THI THANH HUYEN. Mapping land unit for land potential evaluation of agricultural production in Huong Son district, Ha Tinh province
14- 21
  1. DO THI TAM, TRAN TRUNG SON, TRAN TRONG PHUONG, DO THI DUC HANH. Study on effects of land use planning to land prices in the project of the combination of trade center, house construction – shophouse in Thai Binh city, Thai Binh province
22-27
  1. LE TRONG YEN, PHAM THE TRINH, VU THI BINH, NGUYEN VAN DUNG. Assessment of land suitability for different types of shifting cultivation of macadamia trees in Tuy Duc district, Dak Nong province
28-37
  1. DO VAN THONG, PHAM TRONG THINH. Researching the people’s dependence on wetland resource of U Minh Ha region and vulnerability
38-46
  1. HOANG PHUONG ANH, HO THI LAM TRA. Assessing the impact of land funds creation on socio – economic development and environment in Cao Bang city, Cao Bang province
47- 53
  1. PHAM VAN CUONG, TANG THI HANH, PHAN THI HONG NHUNG. Affection of potassium and siliceous fertilizer on dry matter accumulation and grain yield of different rice varieties under salinity condition
54- 61
  1. TRAN VAN HUNG, NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN NGOC HUU, LE PHUOC TOAN, NGUYEN VAN NGHIA, NGO NGOC HUNG. Studying of mineral nutrients uptake (N, P, K) in rice from dry season and N, P, K, Ca, Mg supplying capabilities from acid sulfate soil in Me Kong delta
62- 71
  1. DOAN THI HONG CAM, DOAN VINH PHUC, LE QUY KHA, NGUYEN DUY NANG. Effect of plant density, doses of nitrogen and phosphorous fertilizer on growth, tolerance and yield of maize hydrids in Long An and Dong Thap province
72- 81
  1. NGUYEN THI KIM DUNG, NGUYEN THI DONG, NGUYEN BA THANG, TRAN VAN QUANG. Results of determination suitable of fertilizer quantity and transplanting density for three – line hybrid rice S9368 in Red river delta
82-88
  1. NGO THANH PHONG. Evaluating the effect of Burkholderia vietnamiensis CT1 bio – product on high yield rice OM4218 variety plants grown in pots and field
89- 96
  1. VU VAN LONG, NGUYEN VAN QUI, CHAU MINH KHOI. Effects of upland crop rotations on soil phosphorus supplying capacity in the triple rice cropping area in Hoa Binh district Bac Lieu province
97- 101
  1. NGUYEN THANH PHUONG. Effect of cassava cropping season on growth, development, yield and starch content of KM98-7 in Dak Nong province
102-107
  1. LAM NGOC PHUONG, LE VO THUY NGAN, NGO PHUONG NGOC. Effect of thidiazuron (TDZ) and naphthaleneacetic acid (NAA) on  Cyperus tegetiformis shoot multiplication and rooting in vitro
108-112
  1. NGO THI LAM GIANG, PHAN NHA HOA, PHAN HUU HUNG, TRUONG THANH HUNG, NGUYEN QUANG THACH. Determination of variety of medicinal mushroom Ganoderma lucidum, suitable for the semi – natural and intensive culturing conditions
113-119
  1. BUI XUAN THANG, HO THI THU GIANG. Effect of nitenpyram and imidacloprid on some biological characteristics and wing formation of the brown planthopper  Nilaparvata lugens (Stồl)
120-124
  1. NGUYEN THI TINH, NGUYEN TIEN DUNG, NGUYEN VAN DUY, CHU THUC DAT, DAO XUAN THANH, NGO XUAN BINH. In vitro microproragation of wild slipper orchird (Phaphiopedilum malipoense)
125- 131
  1. HOANG THI THAO, NGUYEN TUAN DIEP, LE VAN SON, CHU HOANG MAU. The cloning and expression of VrPDF1 gene from mungbean plants
132-138
  1. NGUYEN THI ANH THU, NGUYEN VAN CHUNG, HUYNH THI LE DUNG, VU THI HUONG, LE THI HONG THUY, DOAN THANH SON, NGUYEN THI HAI. Optimization of extraction conditions of polyphenol compound from Chrysanthemum morifolium R.
139-144
  1. NGUYEN THI HANH, PHAM ANH TUAN, NGUYEN XUAN PHUONG. Effects of carbon dioxide concentration on rate of shedding fruits in preservation of Ninh Thuan green grapes (NH 01 – 48) by controlled atmosphere (CA) method 
145-149
  1. DO VIET PHUONG, LE HUONG THUY, DAM SAO MAI, DANG THI SAU, LE NGUYEN DOAN DUY, PHAM VAN TAN. Enzyme cellulase recovery from Trichoderma asperellum QT5 fertilized from coffee cultivation area in Vietnam
150-159
  1. TON NU MINH NGUYET, PHAN THI KIEU LINH, HA HUY KHOA, LE VAN VIET MAN. Using Kluyveromyces marxianus immobilized in alginate gel in the simultaneous saccharification and ethanol fermentation from banana stem meal
160-167
  1. TRAN HONG ANH, DO THI HONG THINH, HO THI LOAN, VO DINH QUANG. Identification insulin plant from India by morphological identification and molecular biology techniques
168-176
  1. NGUYEN THI HONG MINH, VU THI HUYEN TRANG. Effect of soaking and germinating conditions on g – aminobutyric acid (GABA) content in Tam Hai Hau germinated brown rice
177-182
  1. NGUYEN THI MY HUONG. Using combination of alcalase and flavourzyme for hydrolysis of Pangasius hypophthalmus by - product
183-191
  1. NGUYEN DINH TU, LAM HOANG QUOC VIET. Determine the origin groundwater source of the lower – pliocene aquifer (n21) in the Mekong delta by isotope hydrology method
192-198
  1. NGUYEN THAI HA, NGUYEN DANG TINH, NGUYEN LUONG BANG. Developing spatial temporal metheorological drought maps for Vietnam central coastal region using non - contigous drought analysis (NCDA)
199-204
  1. NGUYEN VAN HUNG, TRAN THE THANH THI, NGUYEN THI THANH THUY. Reproductive biology of sand-lobster Thenus orientalis (Lund, 1793) from South - central coast of Vietnam
205-211
  1. DO QUANG HUY, TRAN VAN DUNG, VU TIEN THINH. Modelling the suitable distribution of red - shanked dous (Pygathrix nemaeus)
212- 218
  1. HOANG LIEN SON, VU DUY HUNG. Partnership model of households by group of FSC certification: Case studies in Quang Tri
219-228
  1. PHAM VAN DUAN, NGUYEN THANH HOAN, NGUYEN TRONG BINH, VU THI THIN. Developing a model for wood volume estimation of natural evergreen broadleaf forest in Dak Nong province using remote sensing data
229-238
  1. PHAN HOANG LINH, LAI VINH CAM, DO VAN THANH, PHAM ANH TUAN. Landscape evaluation for determining cultivated space for development of perennial cropping area in two districts of Viet – Laos border in Kon Tum province
239-245
  1. TRAN QUANG BAO, LE NGOC HOAN. Validation of MODIS active fire detection products for Vietnam
246-253
Đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 11
  • Hôm nay: 1550
  • Tháng hiện tại: 32860
  • Tổng lượt truy cập: 1196929