Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 24/2017

Đăng lúc: Thứ năm - 01/02/2018 09:11 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 24/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 24/2017

MỤC LỤC  
  1. ĐOÀN THỊ NGUYỆT MINH, NGUYỄN NGỌC ĐỆ. Đánh giá thực trạng xây dựng nông thôn mới tỉnh Trà Vinh
3-11
  1. ĐẶNG LÊ HOA, PHẠM THỊ THUYỀN, HỒ THANH TÂM. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến ý định tiêu dùng thực phẩm sạch của người tiêu dùng thành phố Hồ Chí Minh
12-18
  1. PHAN THỊ THANH HUYỀN, PHẠM THANH KIÊN. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả đấu giá quyền sử dụng đất ở tại một số dự án trên địa bàn huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
19-27
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, TRẦN NGỌC HỮU, LÊ PHƯỚC TOÀN, NGÔ NGỌC HƯNG. Ảnh hưởng của bón vôi và lân trộn polyme axit dicacboxyl đến năng suất, hấp thu dưỡng chất của cây lúa vụ hè thu trên đất phèn ở đồng bằng sông Cửu Long
28-37
  1. NGUYỄN QUANG THẠCH, NGUYỄN THỊ QUỲNH, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG DUNG, NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ chiếu sáng bằng đèn LED đến sinh trưởng, phát triển, năng suất và ra hoa của cây tía tô xanh Hàn Quốc (Perilla frutescens (L) Britton) trồng thủy canh trong nhà
38-46
  1. NGUYỄN TRỌNG PHƯƠNG, LÊ TẤT KHƯƠNG, ĐẶNG NGỌC VƯỢNG. Kết quả nghiên cứu xử lý ra quả trái vụ cho cây thanh long ruột đỏ ở vùng trung du phía Bắc
47-52
  1. TẤT ANH THƯ, VÕ THỊ THU TRÂN, TRẦN HUỲNH KHANH. Đánh giá ảnh hưởng của biochar (than sinh học) đến hiệu quả sử dụng phân lân và sự sinh trưởng, năng suất cây đậu bắp (Abelmoschus esculentus (L.) Moench)
53-59
  1. ĐOÀN THANH QUỲNH, TRẦN VĂN QUANG. Xác định liều lượng phân bón hữu cơ vi sinh thích hợp đối với giống lúa nếp cẩm ĐH6 tại tỉnh Điện Biên
60-66
  1. LÊ CÔNG HÙNG, LÊ KHẢ TƯỜNG, NGUYỄN TUẤN ĐIỆP. Ảnh hưởng của chất điều tiết sinh trưởng đến năng suất, chất lượng củ nghệ vàng N8 tại một số tỉnh phía Bắc
67-71
  1. CAO PHI BẰNG, NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG, NGUYỄN VĂN TOÀN, LÊ VĂN ĐỨC, LÊ MẠNH TÚ, BÙI THỊ HẢI YẾN. Ảnh hưởng của kali tới một số chỉ tiêu sinh lí hóa sinh của cây cao su (Hevea brasiliensis) dưới điều kiện sốc nhiệt độ thấp trong thời gian ngắn
72-78
  1. NGUYỄN NGÂN HÀ, PHẠM THỊ KIM THOA. Nghiên cứu một số tính chất cơ bản của đất ở vùng trồng rau huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
79-83
  1. HỒ HUY THÀNH, ĐÀO CHÂU THU, MAI VĂN PHẤN. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp thành phố Hà Tĩnh, tĩnh Hà Tĩnh
84-90
  1. PHÙNG VÕ CẨM HỒNG, TRẦN ĐẠI NHỰT, LÊ ĐÌNH ĐÔN, LÊ TRUNG THIÊN. Cải thiện hiệu suất trích ly colagen từ xương cá sấu trong quy trình nấu trích truyền thống
91-96
  1. ĐỖ MINH CƯỜNG, HÀ HOÀNG THIỆN. Một số kết quả bước đầu về thử nghiệm mẫu thiết bị sấy ớt bằng năng lượng mặt trời kiểu đối lưu cưỡng bức
97-104
  1. LÊ NỮ ANH THƯ, LÊ ĐÌNH PHÙNG, VŨ VĂN HẢI, DƯƠNG THỊ HƯƠNG, VÕ THỊ MINH TÂM, ĐINH VĂN DŨNG, NGUYỄN THỊ THÙY, VĂN NGỌC PHONG, NGUYỄN HỮU VĂN, TETSUO KUNIEDA. Đa hình gien SCD và SREBP - 1 liên quan đến tính trạng mỡ giắt của một số giống bò ở miền Trung Việt Nam
105-109
  1. HUỲNH VĂN CHUNG, TRẦN VĂN CON. Nghiên cứu cơ sở đề xuất các biện pháp kỹ thuật lâm sinh phục hồi rừng phòng hộ đầu nguồn tại lưu vực sông Pô Kô, tỉnh Kon Tum
110-117
  1. LÊ VĂN BÌNH, BÙI QUANG TIẾP. Đánh giá tình hình gây hại và phòng trừ ong ăn lá thông Mã vĩ (Pinus massoniana Lamb.) ở một số khu vực tỉnh Bắc Ninh
118-123
CONTENTS  
  1. DOAN THI NGUYET MINH, NGUYEN NGOC DE. Evaluating the real situation of new rural development program in Tra Vinh province
3-11
  1. DANG LE HOA, PHAM THI THUYEN, HO THANH TAM. An analysis of factors affecting the purchasing intention of Ho Chi Minh city consumers towards clean food
12-18
  1. PHAN THI THANH HUYEN, PHAM THANH KIEN. Study on factors affecting the results of land use auction of some projects in Gia Vien district, Ninh Binh province
19-27
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, TRAN NGOC HUU, LE PHUOC TOAN, NGO NGOC HUNG. Effects of lime application and phosphorus fertilizer coated dicarboxylic acid polymer (DCAP) on rice yield and nutrients uptake in wet season on acid sulfate (ASS) in Mekong Delta
28-37
  1. NGUYEN QUANG THACH, NGUYEN THI QUYNH, NGUYEN THI PHƯƠNG DUNG, NGUYEN THI THANH HUONG. Study on the effect of leds light on the growth, development, yield and flowering of Korean green perilla (Perilla frutescens (L) Britton) on indoor hydroponic systems
38-46
  1. NGUYEN TRONG PHUONG, LE TAT KHUONG, DANG NGOC VUONG. Research result on off – season red flesh dragon fruit production treatment in the Northern midlans
47-52
  1. TAT ANH THU, VO THI THU TRAN, TRAN HUYNH KHANH. The influence of biochar on phosphorus fertilizer’s efficiency and the growth and yield of okra (Abelmoschus esculentus (L.) Moench)
53-59
  1. DOAN THANH QUYNH, TRAN VAN QUANG. Results of determination suitable of microbial organic fertilizer quantity for black rice variety ĐH6 in Dien Bien province
60-66
  1. LE CONG HUNG, LE KHA TUONG, NGUYEN TUAN DIEP. Effects of plant growth regulators on the productivity and quality of N8 turmeric in some Northern provinces of VietNam
67-71
  1. CAO PHI BANG, NGUYEN XUAN TRUONG, NGUYEN VAN TOAN, LE VAN DUC, LE MANH TU, BUI THI HAI YEN. Effect of potassium on some physiological, biochemical indices of rubber (Hevea brasiliensis) seedlings under short low- temperature shock
72-78
  1. NGUYEN NGAN HA, PHAM THI KIM THOA. Research on some basic properties of soil in vegetable planting areas in Soc Son district, Ha Noi city
79-83
  1. HO HUY THANH, DAO CHAU THU, MAI VAN PHAN. Assessment of efficiency of agricultural land use in Ha Tinh city, Ha Tinh province
84-90
  1. PHUNG VO CAM HONG, TRAN DAI NHUT, LE DINH DON, LE TRUNG THIEN. Improvement in yield of the traditional cook for collagen extraction
91-96
  1. DO MINH CUONG, HA HOANG THIEN. The test results of chilli drying using forced convection solar dryer
97-104
  1. LE NU ANH THU, LE DINH PHUNG, VU VAN HAI, DUONG THI HUONG, VO THI MINH TAM, DINH VAN DUNG, NGUYEN THI THUY, VAN NGOC PHONG, NGUYEN HUU VAN, TETSUO KUNIEDA. Polymorphism of SCD and SREBP-1 genes associated with intramuscular fat in local and crossbred cattle breeds of central VietNam
105-109
  1. HUYNH VAN CHUNG, TRAN VAN CON. The basis study for recommending of silvicultural measures for reforestation watershed porotection in the Po Ko river basin, Kon Tum province
110-117
  1. LE VAN BINH, BUI QUANG TIEP. Damage assessment and control of sawflies on  Pinus massoniana Lamb. In some areas Bac Ninh province
118-123
Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 19
  • Hôm nay: 1274
  • Tháng hiện tại: 30668
  • Tổng lượt truy cập: 969016