Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 23/2019

Đăng lúc: Thứ hai - 13/01/2020 11:49 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 23/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 23/2019

MỤC LỤC  
  1. ĐINH MAI THÙY LINH, PHẠM VĂN CƯỜNG, TĂNG THỊ HẠNH. Ảnh hưởng của phân bón và mật độ cấy đến sinh trưởng và năng suất hạt giống nguyên chủng của giống lúa thuần DCG72
3-8
  1. NGUYỄN XUÂN THANH, NGUYỄN TUẤN ANH, ĐỖ VĂN NHẠ, ĐỖ NGUYÊN HẢI. Ứng dụng mô hình toán tuyến tính xác định cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
9-16
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN THỊ THÁI LÊ, TRẦN HOÀNG EM, LÂM DƯ MẨN, TRẦN NGỌC HỮU, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn có khả năng cố định đạm, phân giải lân, kích thích sinh trưởng cây trồng từ đất vùng rễ cây bắp lai
17-23
  1. NGUYỄN HỮU HIỀN, CAO THỊ THU DUNG, NGUYỄN TÀI TOÀN, PHAN VĂN BÌNH. Ảnh hưởng của các mức bón phân vi lượng đến năng suất và chất lượng cam Valencia trồng tại huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
24-30
  1. NGUYỄN VĂN VƯỢNG, NGUYỄN THỊ NGỌC, BÙI THỊ THU TRANG, DƯƠNG VĂN QUÂN. Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ ghép một số loại quả có múi trên cây bưởi để làm cảnh tại Việt Yên, Bắc Giang
31-37
  1. ĐOÀN THỊ ANH TÚ, HOÀNG XUÂN LAM. Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn giá thể đến sinh trưởng của hoa Dạ Yến Thảo (Petunia hydrida L.) và Cosmos vàng chanh (Cosmos sulphureus Cav.)
38-41
  1. NGUYỄN PHÚ HÒA, NGUYỄN VĂN LÀNH, NGUYỄN PHÚC CẨM TÚ, LÊ QUANG HIỆP, NGUYỄN THANH TÙNG. Đánh giá việc thu chất thải từ các lồng nuôi tôm hùm tại vịnh Xuân Đài, tỉnh Phú Yên
42-49
  1. PHẠM THỊ HẢI YẾN, TRẦN QUANG KHÁNH VÂN, NGUYỄN KHOA HUY SƠN, NGUYỄN DUY QUỲNH TRÂM. Hiện trạng nuôi cá lồng và tình hình xuất hiện bệnh trên một số đối tượng cá nước lợ - mặn có giá trị kinh tế nuôi tại Thừa Thiên-Huế
50-57
  1. TRẦN VĂN QUÂN. Sử dụng mô hình số để dự báo khả năng hấp thụ ion CI- của vật liệu xi măng và phụ gia khoáng
58-64
  1. LÊ ANH ĐỨC, BÙI MẠNH TUÂN, VŨ KẾ HOẠCH. Kết quả nghiên cứu thiết kế chế tạo và khảo nghiệm máy rửa nấm bào ngư
65-72
  1. PHẠM BÁCH VIỆT, LÂM ĐẠO NGUYÊN, NGUYỄN VĂN ANH VŨ, CHÂU NGUYỄN XUÂN QUANG. Diễn biến thực phủ đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 1990-2018: Phân tích từ dữ liệu vệ tinh Landsat
73-79
  1. PHẠM THỊ HÂN, VÕ HOÀNG VIỆT, NGUYỄN CHÂU THANH TÙNG, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Đánh giá khả năng chịu mặn tăng dần của cỏ Bàng (Lepironia articulata), Năn bộp (Eleocharis dulcis) và Năn tượng (Scirpus littoralis)
80-87
  1. TRẦN HỮU BIỂN, NGUYỄN HẠNH TÂM. Kết quả nghiên cứu bước đầu về nhân giống và trồng rừng Giáng hương trái to (Pterocarpus macrocarpus Kurz) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai
88-94
  1. CẤN THỊ LAN, NGUYỄN THỊ THU DUNG, KIỀU THỊ HÀ, TRỊNH VĂN HIỆU, ĐỖ HỮU SƠN. Nghiên cứu nhân giống cây thông Caribaea (Pinus caribaea Morelet) bằng phương pháp giâm hom
95-101
  1. PHAN VĂN THẮNG, NGUYỄN HUY SƠN, HÀ VĂN NĂM, TẠ MINH QUANG. Kết quả bước đầu đánh giá trữ lượng rừng Lùng (Bambusa longgissia sp.nov.) ở Nghệ An
102-110
  1. LÊ THỊ HƯƠNG, TRỊNH THỊ HƯƠNG, LÝ NGỌC SÂM. Zingiber cornubracteatum Triboun & K. Larsen (Zingiberaceae) loài bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam
111-114
  1. LÊ VĂN BÌNH. Một số đặc điểm sinh học của loài Bọ xít cánh chấm nâu xám (Megacopta sp., Heteroptera: Plataspidae) gây hại quế ở rừng trồng tại tỉnh Yên Bái
115-119
  1. HOÀNG TUẤN, NGUYỄN ĐĂNG TÍNH, ĐOÀN THANH TRUNG. Đánh giá thích nghi đất đai đối với các hệ thống canh tác phổ biến ở bán đảo Cà Mau
120-126
  1. ĐINH THANH SANG. Tiềm năng và hướng phát triển bền vững du lịch sinh thái ở Vườn Quốc gia Bù Gia Mập
127-134
  1. VÕ THỊ BÉ THƠ, NGUYỄN TRI KHIÊM. Thực trạng sản xuất và tiêu thụ sen vùng đồng bằng sông Cửu Long
135-142
  1. HOÀNG NGỌC HÀ, LÊ VĂN PHÚC, PHẠM THỊ THẢO, DƯƠNG THỊ NHUNG, NGUYỄN CÔNG HOAN, TRẦN NGỌC NGOẠN. Ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật đến sinh trưởng của Thông đất (Huperzia squarrosa (G.Forst.) Trev.) sau giai đoạn vườn ươm tại Thái Nguyên
143-150
CONTENTS  
  1. DINH MAI THUY LINH, PHAM VAN CUONG, TANG THI HANH. Affect of fertilizer and planting density on growth and grain yield of seed production of inbred rice variety DCG72
3-8
  1. NGUYEN XUAN THANH, NGUYEN TUAN ANH, DO VAN NHA, DO NGUYEN HAI. Applying the linear thematical model to determine the structure of agricultural land use in Bac Ninh province
9-16
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, NGUYEN THI THAI LE, TRAN HOANG EM, LAM DU MAN, TRAN NGOC HUU, NGUYEN THI THANH XUAN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Isolation, selection of N-fixing, P-solubilizing and IAA-releasing bacteria from rhizosphere soil cultivated maize
17-23
  1. NGUYEN HUU HIEN, CAO THI THU DUNG, NGUYEN TAI TOAN, PHAN VAN BINH. Effects of different micronutriet fertilization on yield and fruit quality of Valencia orange in Nghia Dan district, Nghe An province
24-30
  1. NGUYEN VAN VUONG, NGUYEN THI NGOC, BUI THI THU TRANG, DUONG VAN QUAN. Study on the determination of proper season for ornamental citrus grafted on ‘Dien” pumelo cultivar in Viet Yen, Bac Giang
31-37
  1. DOAN THI ANH TU, HOANG XUAN LAM. Research of mixing ratio substrates effect on the growth of Da Yen Thao (Petunia hydrida L.) and yellow Cosmos (Cosmos sulphureus Cav.)
38-41
  1. NGUYEN PHU HOA, NGUYEN VAN LANH, NGUYEN PHUC CAM TU, LE QUANG HIEP, NGUYEN THANH TUNG. Evaluating the waste collection from lobster cages at Xuan Dai bay, Phu Yen province
42-49
  1. PHAM THI HAI YEN, TRAN QUANG KHANH VAN, NGUYEN KHOA HUY SON, NGUYEN DUY QUYNH TRAM. Investigation the current situation of fish cage cultured and disease of some economic brackish and marine fish species cultured in Thua Thien-Hue province
50-57
  1. TRAN VAN QUAN. Using numerical model for prediction of chloride binding capacity of cementitious exposure to chloride solution
58-64
  1. LE ANH DUC, BUI MANH TUAN, VU KE HOACH. Research results of designing, manufacturing and testing oyster mushroom washing machine
65-72
  1. PHAM BACH VIET, LAM DAO NGUYEN, NGUYEN VAN ANH VU, CHAU NGUYEN XUAN QUANG. Land cover change in the Mekong Delta 1990-2018: Analysis from Landsat data
73-79
  1. PHAM THI HAN, VO HOANG VIET, NGUYEN CHAU THANH TUNG, NGO THUY DIEM TRANG. Study on salt-tolerant capacity of grey sedge (Lepironia articulata), water chestnut (Eleocharis dulcis) and  bulrush (Scirpus littoralis)
80-87
  1. TRAN HUU BIEN, NGUYEN HANH TAM. The results of initial research on germinating and planting Pterocarpus macrocarpus Kurz in Dong Nai Culture and Nature Reserve
88-94
  1. CAN THI LAN, NGUYEN THI THU DUNG, KIEU THI HA, TRINH VAN HIEU, DO HUU SON. Research  on breeding pinus Caribaea variety (Pinus caribaea  Morelet) by cutting methods
95-101
  1. PHAN VAN THANG, NGUYEN HUY SON, HA VAN NAM, TA MINH QUANG. Initial results on Lung (Bambusa longgissia sp.nov.) assessment of volume and the forest production in Nghe An province
102-110
  1. LE THI HUONG, TRINH THI HUONG, LY NGOC SAM. Zingiber cornubracteatum Triboun & K. Larsen (Zingiberaceae), a new recorded for flora in Viet Nam
111-114
  1. LE VAN BINH. Some biological characteristics of the stink bugs (Megacopta sp., Heteroptera: Plataspidae) cause damage to cinnamon plantation in Yen Bai province
115-119
  1. HOANG TUAN, NGUYEN DANG TINH, DOAN THANH TRUNG. Assessment of land adaptation for existing argricultural systems in Ca Mau peninsula
120-126
  1. DINH THANH SANG. Potential and solutions for sustainable ecotourism development in Bu Gia Map National Park
127-134
  1. VO THI BE THO, NGUYEN TRI KHIEM. The status of production and distribution of lotus in the Mekong delta, Viet Nam
135-142
  1. HOANG NGOC HA, LE VAN PHUC, PHAM THI THAO, DUONG THI NHUNG, NGUYEN CONG HOAN, TRAN NGOC NGOAN. The effect of some technical methods to the growth of Huperzia squarrosa (G. Forst.) Trev. After the period of incubation in Thai Nguyen
143-150

 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 8
  • Hôm nay: 2537
  • Tháng hiện tại: 50633
  • Tổng lượt truy cập: 2227832
Nước sạch Ninh Thuận
Băc Sông Thương
NTM Đăk Lăl
TM thăng Long
Nuoc sach Dak lak
Than Hon Gai