Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 21/2019

Đăng lúc: Thứ năm - 12/12/2019 08:47 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 21/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 21/2019

MỤC LỤC  
  1. PHẠM VĂN CƯỜNG, BÙI NGỌC TẤN, ĐINH MAI THÙY LINH, HÀ THỊ QUỲNH, TRẦN THỊ THIÊM, TRẦN THỊ MINH HẰNG. Ảnh hưởng của phân hữu cơ vi sinh thay thế phân vô cơ đến năng suất và chất lượng cây cải bắp và củ cải tại các vùng trồng khác nhau
3-9
  1. ĐẶNG TRỌNG LƯƠNG, PHẠM THỊ HẰNG, TRỊNH THỊ MỸ HẠNH. Nghiên cứu nhân giống khoai môn Hawaii và Lệ Phố bằng kỹ thuật nuôi cấy in vitro
10-15
  1. ĐỖ THỊ THU LAI, NGUYỄN THỊ KIM LÝ, PHẠM THỊ MINH PHƯỢNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể và phân bón đến cây Đỗ quyên Cà rốt (Rhododendron simsii Planch)
16-22
  1. LÊ THỊ MỸ HÀ, NGUYỄN QUỐC HÙNG. Ảnh hưởng của một số chế phẩm qua lá đến năng suất, chất lượng và mã quả táo ĐL – BG 1 trồng tại Hữu Lũng, Lạng Sơn
23-28
  1. VÕ THỊ MINH TUYỂN, NGUYỄN THỊ HUÊ, ĐOÀN VĂN SƠN, PHẠM XUÂN HỘI. Kết quả chọn tạo và khảo nghiệm giống lúa DT88
29-34
  1. LÊ THỊ LOAN, CAO NGỌC ĐIỆP. Tối ưu hóa khả năng tổng hợp chất kết tụ sinh học của chủng vi khuẩn Bacillus subtilis PRO.01.C và thử nghiệm xử lý nước thải sau chế biến sữa đậu nành
35-42
  1. NGUYỄN VĂN NGUYỆN, TRỊNH KHẮC QUANG, PHẠM ANH TUẤN. Nghiên cứu xác định thông số công nghệ của quá trình tạo chế phẩm AVG bằng phương pháp sấy phun
43-49
  1. NGUYỄN HỮU HIỀN, TRƯ­ƠNG XUÂN SINH, NGUYỄN TÀI TOÀN, NGUYỄN CÔNG THÀNH, NGUYỄN HUY ANH. Nghiên cứu hàm l­ượng dinh d­ưỡng trong đất và lá cam tại huyện Nghĩa Đàn và Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
50-56
  1. QUÁCH HOÀNG LONG. Nghiên cứu sử dụng thực vật để phục hồi đất sau khai thác quặng sắt tại Thái Nguyên
57-62
  1. NGUYỄN TIẾN C­ƯỜNG, NGUYỄN THU HÀ. Ảnh h­ưởng của nhiệt độ và nồng độ chất khô đến quá trình thủy phân bột khoai lang không hồ hóa
63-69
  1. LƯU TIẾN ĐẠT. Ảnh hưởng của việc trồng tum trần và tum bầu có tầng lá đến sinh trưởng một số giống cao su tại Lai Châu
70-78
  1. LÊ VĂN BÌNH, NGUYỄN HOÀI THU, NGUYỄN QUỐC THỐNG, TRẦN VIẾT THẮNG, NGUYỄN THỊ TUYÊN, TRANG A TỔNG. Tình hình gây hại và đặc điểm sinh học của loài sâu (Conogethes punctiferalis  Guenộe) đục quả mắc ca tại tỉnh Lai Châu.
79-84
  1. NGUYỄN DANH HÙNG, TRẦN MINH HỢI, VƯ­ƠNG DUY HƯ­NG, VŨ THỊ HÀ, ĐỖ NGỌC ĐÀI. Nghiên cứu đa dạng các kiểu thảm thực vật ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hoạt, tỉnh Nghệ An
85-93
  1. BÙI QUANG DUẬN, BÙI THẾ ĐỒI, HÀ VĂN HOAN. Đa dạng thực vật cho lâm sản ngoài gỗ tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bắc H­ướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
94-98
  1. ĐÀO PHÚ QUỐC, LÊ HUỲNH BẢO QUYÊN, ĐỒNG THỊ MINH HẬU, TRẦN NAM TRUNG, TRẦN PH­ƯƠNG ANH, NGUYỄN THỊ PH­ƯƠNG THẢO, LÊ QUỐC VĨ, HỒ TÔ KHẢI MÙI, PHẠM THỊ THU HẰNG, NGUYỄN PHI NGÀ, LÊ BỬU THẠCH. Nghiên cứu trồng thử nghiệm cây củ năng ( Eleocharis dulcis var. tuberosa) tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long
99-108
  1. VÕ HỒNG PH­ƯỢNG, LÊ HỒNG PHƯ­ỚC, HOÀNG THỊ NHUNG, NGUYỄN THỊ NGỌC TĨNH, ĐẶNG NGỌC THÙY, TRẦN MINH TRUNG, VÕ BÍCH XOÀN, PHẠM THỊ HUYỀN DIỆU, CAO VĨNH NGUYÊN. Đánh giá khả năng phòng bệnh hoại tử gan tụy cấp (AHPND) của Streptomyces X285 trên tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
109-115
  1. NGUYỄN THỊ NGỌC ANH, NGUYỄN HOÀNG VINH, LAM MỸ LAN, TRẦN NGỌC HẢI. Đánh giá vai trò của rong biển và thực vật thủy sinh trong ao nuôi tôm quảng canh cải tiến ở huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
116-125
  1. TRẦN CÔNG THẮNG, NGUYỄN VĂN TRỌNG, BÙI THỊ VIỆT ANH, ĐẶNG KIM KHÔI. Mức sẵn lòng chi trả của ngư­ời tiêu dùng thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đối với sản phẩm thịt bò có truy xuất nguồn gốc xuất xứ
126-135
  1. TRẦN THANH CAO. Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng nguyên liệu gỗ Keo ở Nam bộ
136-144
  1. NGUYỄN THỊ KIM ANH, ĐỖ THỊ H­ƯỜNG. Hiệu quả kinh tế các loại sử dụng đất và giải pháp sử dụng đất bền vững của thành phố Hà Nội
145-152

CONTENTS  
  1. PHAM VAN CUONG, BUI NGỌC TAN, DINH MAI THUY LINH, HA THI QUYNH, TRAN THI THIEM, TRAN THI MINH HANG. Effect of microbiological organic fertilizer on yield and nutrient quality of cabbage and white radish vegetable under different regions
3-9
  1. DANG TRONG LUONG, PHAM THI HANG, TRINH THI MY HANH. Study on in vitro propagation of Hawaii and Le Pho taro varieties (Colocasia esculenta Var . Esculenta)
10-15
  1. DO THI THU LAI, NGUYEN THI KIM LY, PHAM THI MINH PHUONG. Evaluation of the substrate and fertilizer for the cultivation of carrot rhododendron (Rhododendron simsii Planch)
16-22
  1. LE THI MY HA, NGUYEN QUOC HUNG. Effect of foliar chemicals on the yield, quality and quality of ĐL – BG1 jujube grown in Huu Lung district, Lang Son province
23-28
  1. VO THI MINH TUYEN, NGUYEN THI HUE, DOAN VAN SON, PHAM XUAN HOI. Marker assisted breeding for resistance to bacterial leaf blight in DT88 rice variety
29-34
  1. LE THI LOAN, CAO NGOC DIEP. Optimization of bioflocculant produced by Bacillus subtilis strain PRO.O1.C and its application in wastewater treatment after soy – milk processing
35-42
  1. NGUYEN VAN NGUYEN, TRINH KHAC QUANG, PHAM ANH TUAN. Research on determining the technical parameters of spray drying process to create AVG product
43-49
  1. NGUYEN HUU HIEN, TRUONG XUAN SINH, NGUYEN TAI TOAN, NGUYEN CONG THANH, NGUYEN HUY ANH. Study on nutrient concentration in soil and leaves of orange in Nghia Dan and Quy Hop districts, Nghe An province
50-56
  1. QUACH HOANG LONG. Using the plant for soil recovery after the exploitation of iron ore in Thai Nguyen
57-62
  1. NGUYEN TIEN CUONG, NGUYEN THU HA. Low temperature amylolysis of sweet potato flour at very high gravity: impact of enzymatic hydrolysis condition
63-69
  1. LUU TIEN DAT. Influence of planting techniques to growth of some rubber seedlings in Lai Chau province
70-78
  1. LE VAN BINH, NGUYEN HOAI THU, NGUYEN QUOC THONG, TRAN VIET THANG, NGUYEN THI TUYEN, TRANG A TONG. Damage status and biological characteristics of Macadamia fruit borer (Conogethes punctiferalis  Guenộe) Lai Chau province
79-84
  1. NGUYEN DANH HUNG, TRAN MINH HOI, VUONG DUY HU­NG, VU THI HA, DO NGOC DAI. Study on diversity of the vegetation types of Pu Hoat Natural Reserve, Nghe An province
85-93
  1. BUI QUANG DUAN, BUI THE DOI, HA VAN HOAN. Diversity of plants for non – timber forest products in the Northern Huong Hoa Nature Reserve, Quang Tri province, Vietnam
94-98
  1. DAO PHU QUOC, LE HUYNH BAO QUYEN, DONG THI MINH HAU, TRAN NAM TRUNG, TRAN PHUONG ANH, NGUYEN THI PH­UONG THAO, LE QUOC VI, HO TO KHAI MUI, PHAM THI THU HANG, NGUYEN PHI NGA, LE BUU THACH. Field test of Eleocharis dulcis var. tuberosa. in Mekong river delta region
99-108
  1. VO HONG PHUONG, LE HONG PHUOC, HOANG THI NHUNG, NGUYEN THI NGOC TINH, DANG NGOC THUY, TRAN MINH TRUNG, VO BICH XOAN, PHAM THI HUYEN DIEU, CAO VINH NGUYEN. Evaluation of Streptomyces X285 in prevention of acute hepatopancreatic necrosis disease (AHPND) in white leg shrimp (Litopenaeus vannamei)
109-115
  1. NGUYEN THI NGOC ANH, NGUYEN HOANG VINH, LAM MY LAN, TRAN NGOC HAI. Investigating the role of seaweeds and aquatic plants in the improved – extensive shrimp farms from Dam Doi district, Ca Mau province
116-125
  1. TRAN CONG THANG, NGUYEN VAN TRONG, BUI THI VIET ANH, DANG KIM KHOI. Consumers’ willingness to pay for traced beef in Ha Noi and Ho Chi Minh city
126-135
  1. TRAN THANH CAO. Current situation and solution to improve efficiency of using Acacia wood in the South of VietNam
136-144
  1. NGUYEN THI KIM ANH, DO THI HUONG. Economic efficiency of land use levels and solution of sustainable land use of Hanoi city
145-152

                                                                                    
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 17
  • Hôm nay: 25
  • Tháng hiện tại: 45360
  • Tổng lượt truy cập: 2924205
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak