Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 21/2018

Đăng lúc: Thứ sáu - 14/12/2018 09:42 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 21/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 21/2018

MỤC LỤC  
  1. TẠ HỒNG LĨNH, NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, PHẠM VĂN TÍNH, NGUYỄN THỊ NHÀI, NGUYỄN BÁ NGỌC, NGUYỄN PHI LONG, NGUYỄN THỊ THANH THỦY. Đánh giá sự khác biệt của các mẫu giống lúa Huyết rồng phục vụ khai thác và phát triển nguồn gien lúa đặc sản tại vùng Bắc Trung bộ 
3 - 8
  1. NGUYỄN HỮU ĐỂ, BÙI XUÂN MẠNH, TRẦN KIM ĐỊNH. Chọn tạo và phát triển giống ngô lai đơn chịu hạn MN -1 cho vùng Tây Nguyên và Đông Nam bộ
9- 15
  1. PHẠM ANH TÁM, NGUYỄN ĐỨC THẮNG, ĐẶNG TRỌNG LƯƠNG, MAI ĐỨC CHUNG. Nghiên cứu nhân nhanh lan Hài lông (Paphiopedilum hirsutissimum (Lindl.Ex. Hook.) Stein. bằng kỹ thuật nuôi cấy in vitro
16 -22
  1. NGUYỄN THANH TUẤN. Tuyển chọn, xác định khoảng cách trồng và liều lượng phân bón thích hợp cho dòng đậu xanh nhập nội triển vọng tại Gia Lâm, Hà Nội 
23-29
  1. TRẦN XUÂN MIỄN, DƯƠNG ĐĂNG KHÔI, LÊ XUÂN LỘC. Đánh giá mức độ thoái hóa đất nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
30-37
  1. TRỊNH THỊ SEN. Diễn biến độ mặn và tính chất hóa học đất trồng lúa tại các liều lượng bón phân kali khác nhau tại huyện Duy Xuyên của tỉnh Quảng Nam  
38-45
  1. ĐÀM VĂN TOÀN, PHẠM QUANG THU. Tình hình gây hại của bệnh rụng lá mùa mưa cây cao su ( Hevea brasiliensis) ở vùng Đông Nam bộ
46- 52
  1. PHẠM VĂN TOẢN, NGUYỄN HAY, LÊ ANH ĐỨC. Nghiên cứu xác định tính chất nhiệt vật lý của mực ống
53- 57
  1. HÀ VĂN HUY, NGUYỄN HỮU CƯỜNG, NGUYỄN KHẮC THỊNH, NGUYỄN QUÝ KHIÊM, NGUYỄN BÁ MÙI, CÙ THỊ THIÊN THU. Ảnh hưởng của chế phẩm phức kim loại chứa sắt ( Fe), đồng (Cu), kẽm (Zn) và selen (Se) đến khả năng sinh trưởng của gà LV thương phẩm
58- 63
  1. NGÔ PHÚ CƯỜNG, TRẦN NGỌC BÍCH, TRẦN TRUNG TÍN. Một số đặc điểm dịch tễ của bệnh Gumboro trên gà thả vườn tại 5 tỉnh, thành thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long
64- 69
  1. TỪ HOÀNG NHÂN, NGUYỄN QUANG HÙNG, TRẦN VĂN CƯỜNG. Ấu trùng tôm, tôm con ở vùng biển ven bờ Việt Nam mùa gió Đông Bắc năm 2015 và 2016
70- 78
  1. VŨ THỊ BÍCH HUYỀN, NGUYỄN XUÂN VIẾT, ĐẶNG THỊ HỒNG THẮM, MẪN HỒNG PHƯỚC, PHẠM THỊ TÂM. Đánh giá tính ổn định và khả năng đáp ứng miễn dịch của chủng vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus L4650 giảm độc lực phục vụ sản xuất vắc - xin phòng bệnh hoại tử gan thận cho cá biển
79- 85
  1. NGUYỄN VĂN PHƯƠNG, VÕ ĐÌNH LONG. Đánh giá hiện trạng ô nhiễm kim loại nặng ( Cu, Pb, Cr, Zn) trong trầm tích của sông Thị Vải, thuộc hệ thống sông Sài Gòn, Đồng Nai
86-92
  1. TRẦN MẠNH LONG, VŨ TIẾN THỊNH. Phân tích phổ âm thanh và xác định cấu trúc đàn vượn đen má vàng phía Nam (Nomascus gabriellae) bằng phương pháp âm sinh học tại Phân khu Nam Cát Tiên, Vườn Quốc gia Cát Tiên
93-99
  1. LÊ TUẤN ANH, VƯƠNG VĂN QUỲNH, TRẦN XUÂN SƠN, BÙI MẠNH HƯNG. Nghiên cứu ứng dụng ảnh viễn thám đa thời gian để phát hiện sớm mất rừng tại huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông
100-109
  1. ĐỖ VĂN THÔNG. Kết cấu loài cây gỗ và đa dạng loài cây gỗ của rừng gỗ tự nhiên nghèo trên ba khảm lập địa trong rừng kín thường xanh ẩm nhiệt đới tại tỉnh Bình Thuận
110-116
  1. CAO THỊ THU HIỀN, PHẠM THẾ ANH, VŨ TIẾN HƯNG. Xác định phần trăm số cây/số cây cần đo chiều cao vút ngọn để lập phương trình tương quan H - D
117-124
  1. VÕ HỮU CÔNG, TRẦN THỊ THANH THƯ. Xử lý chất thải chăn nuôi lợn bằng trùn quế (Perionyx excavatus)
125-131
  1. LÊ HOÀNG NGỌC, NGUYỄN QUỐC OÁNH, NGUYỄN THỊ DƯƠNG NGA. Hành vi tiêu dùng cam của hộ gia đình tại thành phố Vinh và đề xuất chính sách cho phát triển sản xuất kinh doanh cam trên địa bàn tỉnh Nghệ An
132- 139
  1. NGUYỄN HOÀNG KHÁNH LINH, LÊ VĂN MẠNH, TRẦN THỊ MINH CHÂU. Nghiên cứu công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
140- 147
CONTENTS  
  1. TA HONG LINH, NGUYEN THI MINH NGUYET, PHAM VAN TINH, NGUYEN THI NHAI, NGUYEN BA NGOC, NGUYEN PHI LONG, NGUYỄN THỊ THANH THỦY. Evaluating the differences of red rice samples for the exploitation and development of indigenous rice genetic resources in the central North, VietNam  
3 - 8
  1. NGUYEN HUU DE, BUI XUAN MANH, TRAN KIM DINH. Development of new maize hybrid MN - 1 for the South Eastern and central Highland regions
9- 15
  1. PHAM ANH TAM, NGUYEN DUC THANG, DANG TRONG LUONG, MAI DUC CHUNG. In vitro propagration of the Paphiopedilum hirsutissimum (Lindl. Ex. Hook.) Stein.
16 -22
  1. NGUYEN THANH TUAN. Selection and dertimination of optimum plant spacing and fertilizer level for potential introduced mungbean genotypes at Gia Lam, Ha Noi
23-29
  1. TRAN XUAN MIEN, DUONG DANG KHOI, LE XUAN LOC. Assessing potential soil degradation of Hau Giang province
30-37
  1. TRINH THI SEN. Fluctuation of salinity and chemical characteristics of rice soil at the different potassium dose in Duy Xuyen, Quang Nam province          
38-45
  1. DAM VAN TOAN, PHAM QUANG THU. Situation of phytophthora leaf fall disease of rubber  (Hevea brasiliensis) in South East Viet Nam
46- 52
  1. PHAM VAN TOAN, NGUYEN HAY, LE ANH DUC. Determination of thermal - physical properties of squid
53- 57
  1. HA VAN HUY, NGUYEN HUU CUONG, NGUYEN KHAC THINH, NGUYEN QUY KHIEM, NGUYEN BA MUI, CU THI THIEN THU. Affects of metal compounds containing iron ( Fe), coopper (Cu), zinc (Zn) and selenium (Se) on growth  ability of LV broiler chicken
58- 63
  1. NGO PHU CUONG, TRAN NGOC BICH, TRAN TRUNG TIN. Epidemiological characteristics of Gumboro diesase in chickens at five provinces of the Mekong Delta
64- 69
  1. TU HOANG NHAN, NGUYEN QUANG HUNG, TRAN VAN CUONG. Shrimp larvae in the coastal waters of Viet Nam in Northeast monsoon season 2015 and 2016
70- 78
  1. VU THI BICH HUYEN, NGUYEN XUAN VIET, DANG THI HONG THAM, MAN HONG PHUOC, PHAM THI TAM. Assessment of stability and immunization response of Vibrio parahaemolyticus L4650 attenuated strain to support vaccine production against hepatic and kidney necrosis disease for marine fish
79- 85
  1. NGUYEN VAN PHUONG, VO DINH LONG. Assessment of heavy metal pollution (Cu, Pb, Cr, Zn) in Thi Vai river estuary sediments, Sai Gon – Dong Nai river system
86-92
  1. TRAN MANH LONG, VU TIEN THINH. An analysis of sound spectrogram to study group structure of southern – yellow cheeked gibbon (Nomascus gabriellae) in Cat Tien National Park
93-99
  1. LE TUAN ANH, VUONG VAN QUYNH, TRAN XUAN SON, BUI MANH HUNG. Using multiple – time satellite images to detect early forest loss in Dak Song district, Dak Nong province
100-109
  1. DO VAN THONG. Tree species composition and tree spesies diversity for degradation, natural wood forest on three mosaic sites in tropical moist evergreen closed forest at Binh Thuan province
110-116
  1. CAO THI THU HIEN, PHAM THE ANH, VU TIEN HUNG. Determination of the percentage of trees/number of trees needs to be measured total tree height to construct the relationship between height and diameter
117-124
  1. VO HUU CONG, TRAN THI THANH THU. Treatment of pig waste by earthworm (Perionyx excavatus)
125-131
  1. LE HOANG NGỌC, NGUYEN QUOC OANH, NGUYEN THI DUONG NGA. Orange consumption behavior in Vinh city and policy implication for orange production development in Nghe An province
 
 
  1. NGUYEN HOANG KHANH LINH, LE VAN MANH, TRAN THI MINH CHAU. Assessing the registration of security transactions by land use right and assets associated with land of organizations in Dong Nai province
140- 147

Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 12
  • Hôm nay: 1915
  • Tháng hiện tại: 41614
  • Tổng lượt truy cập: 1479830
Vịt Đại Xuyên