Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2020

Đăng lúc: Thứ hai - 10/02/2020 09:02 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2020

MỤC LỤC  
  1. VŨ THỊ HUYỀN TRANG, VŨ QUỐC LUẬN, LÊ THỊ NGỌC ĐIỆP, NGUYỄN THANH ĐIỀM, NGUYỄN THÀNH CÔNG, LƯU PHƯƠNG NAM, NGUYỄN HỮU THUẦN ANH, TRẦN DUY DƯƠNG, TRẦN HỢP, TRẦN HOÀNG DŨNG. Nhận diện phân tử một số loài Lan hài (Paphiopedilum) đặc hữu tại Việt Nam
3-9
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN, TRẦN MINH MẪN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Tuyển chọn vi khuẩn nội sinh rễ cây quýt đường có khả năng hòa tan các dạng lân khó tan trong đất phèn
10-15
  1. NGUYỄN THỊ HƯƠNG, NHỮ THU NGA, TRỊNH VĂN VƯỢNG, NGUYỄN VĂN TÂM, VŨ HOÀI SÂM, TRẦN THỊ LAN, NGUYỄN QUANG TIN. Đánh giá khả năng sinh trưởng, phát triển của một số dòng Xuyên Tâm Liên (Andrographis paniculata (Burm. F.) Nees) tại Thanh Trì, Hà Nội 
16-21
  1. NGUYỄN PHÚC QUÂN, VŨ ĐỨC THANH, NGUYỄN MINH LÝ, ĐINH XUÂN TÚ. Ứng dụng hệ thống ngập chìm tạm thời trong nhân giống sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.)
22-30
  1. NGUYỄN VĂN CHƯƠNG. Ảnh hưởng của phân hữu cơ RISOPLA V và vôi đến tính chất hóa học đất và năng suất giống lúa nếp CK92 tại huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
31-35
  1. LÊ QUÝ TƯỜNG, LÊ QUÝ TÙNG. Nghiên cứu thời vụ gieo trồng giống ngô lai QT 55 vụ xuân và thu đông trên đất cát pha tại Thanh Hóa
36-40
  1. CHÂU TRẦN DIỄM ÁI, PHAN NGỌC HÒA, NGUYỄN THỊ QUỲNH LÊ, NGUYỄN NGỌC UYÊN. Ảnh hưởng của chế độ xử lý nhiệt và một số loại đường đối với hàm lượng anthocyanin và tính kháng oxy hóa của dịch dâu tằm
41-47
  1. NGUYỄN THỊ THU, NGUYỄN VĂN LONG. Đánh giá một số dòng tằm đa hệ làm nguyên liệu lai tạo
48-52
  1. NGUYỄN THU TÂM, NGUYỄN ĐỨC HIỀN. Phân lập vi khuẩn Clostridium botulinum từ vịt bị “cúm cần”
53-57
  1. NGUYỄN NGỌC PHƯỚC, NGUYỄN THỊ HUẾ LINH, NGUYỄN THỊ XUÂN HỒNG. Phân lập và xác định đặc điểm vi khuẩn Streptococus agalactiae gây bệnh trên ếch Thái Lan nuôi tại Thừa Thiên – Huế
58-65
  1. MAI DUY MINH. Nuôi thương phẩm ốc hương Babylonia areolata, Link 1807 trong bể tái sử dụng nước
66-72
  1. NGUYỄN TIẾN LONG.  Đánh giá hiện trạng và biến động môi trường khu vực nuôi tôm tập trung ven biển Việt Nam
73-81
  1. NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN, ĐỖ THỊ HỒNG, HUỲNH TY, NGUYỄN VĂN KHÁNH. Hiện trạng và giải pháp phát triển bền vững quần thể chim yến đảo Cù Lao Chàm, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
82-87
  1. HOÀNG ĐÌNH KHÁNH, PHẠM HỒNG BAN. Đa dạng thành phần loài phân họ đậu (Faboideae) ở huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
88-92
  1. CAO THỊ THU HIỀN, LÊ TUẤN ANH. Thay đổi cấu trúc và đa dạng loài cây gỗ của rừng lá rộng thường xanh tại vùng lõi Vườn Quốc gia Cúc Phương
93-101
  1. TRẦN THỊ TRANG, VƯƠNG VĂN QUỲNH, VƯƠNG THỊ HÀ. Một số giải pháp giảm thiểu tác động của du lịch đến các hệ sinh thái rừng ở địa bàn thành phố Hà Nội
102-112
  1. TRẦN QUỐC NHÂN. Đánh giá hiệu quả sản xuất lúa của nông hộ thông qua hợp đồng liên kết tiêu thụ ở đồng bằng sông Cửu Long
113-118
  1. QUYỀN THỊ LAN PHƯƠNG, PHẠM VĂN HỘI. Phát triển nông lâm kết hợp-giải pháp cải thiện hiệu quả sản xuất nông-lâm nghiệp trong điều kiện suy thoái tài nguyên ở Tây Nguyên
119-128
CONTENTS  
  1. VU THI HUYEN TRANG, VU QUOC LUAN, LE THI NGOC DIEP, NGUYEN THANH DIEM, NGUYEN THANH CONG, LUU PHUONG NAM, NGUYEN HUU THUAN ANH, TRAN DUY DUONG, TRAN HOP, TRAN HOANG DUNG. Identification of endemic Paphiopedilum species in Viet Nam
3 - 9
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, NGUYEN THI THANH XUAN, TRAN MINH MAN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Screening the endophytic bacteria from mandarin roots for solubilization of insoluble phosphorus compounds presenting in acid sulfate soil
10-15
  1. NGUYEN THI HUONG, NHU THU NGA, TRINH VAN VUONG, NGUYEN VAN TAM, VU HOAI SAM, TRAN THI LAN, NGUYEN QUANG TIN. Evaluation the ability of growth, development of some kalmegh (Andrographis paniculata (Burm. F.) Nees) lines in Thanh Tri, Ha Noi  
16-21
  1. NGUYEN PHUC QUAN, VU DUC THANH, NGUYEN MINH LY, DINH XUAN TU. Application of a temporary immersion system for micropropagation of Vietnamese Ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grushv.)
22-30
  1. NGUYEN VAN CHUONG. Effects of RISOPLA V organic fertilizer and lime on chemical properties of the soil and yield of the sticky rice variety CK92 in Phu Tan district, An Giang province
31-35
  1. LE QUY TUONG, LE QUY TUNG. Research on the season for sowing of the hybrid maize variety QT55 on the spring and autumn–winter on sandy soil in Thanh Hoa
36-40
  1. CHAU TRAN DIEM AI, PHAN NGOC HOA, NGUYEN THI QUYNH LE, NGUYEN NGOC UYEN. Effects of the presence of some sugars on the degradation of anthocyanin and antioxidation capacity in mulberry juice in heat treatment
41-47
  1. NGUYEN THI THU, NGUYEN VAN LONG. Evaluation on several kinds of multivoltine silkworms for crossing materials
48-52
  1. NGUYEN THU TAM, NGUYEN DUC HIEN. Isolation of Clostridium botulinum from limberneck–ducks
53-57
  1. NGUYEN NGOC PHUOC, NGUYEN THI HUE LINH, NGUYEN THI XUAN HONG. Isolation and characterization of Streptococus agalactiae from Thailand frog (Rana tigerina) cultured in Thua Thien–Hue province, Vietnam
58-65
  1. MAI DUY MINH. Growing out babylon snail (Babylonia areolata, Link 1807) in recycling water tank
66-72
  1. NGUYEN TIEN LONG. Evaluation of current status and environmental movements in concentrated shrimp culture areas
73-81
  1. NGUYEN LAN HUNG SON, DO THI HONG, HUYNH TY, NGUYEN VAN KHANH. Current status and solutions for sustainable development of the Edible–nest swiftlet in the caves of Cu Lao Cham islands, Hoi An city, Quang Nam province
82-87
  1. HOANG DINH KHANH, PHAM HONG BAN. Diversity of the Faboideae in Quy Chau district, Nghe An province
88-92
  1. CAO THI THU HIEN, LE TUAN ANH. Changes in forest structures and tree species diversity of evergreen broadleaf forest in core zone in Cuc Phuong National Park
93-101
  1. TRAN THI TRANG, VUONG VAN QUYNH, VUONG THI HA. Some solutions to reduce the impact of tourism on Ha Noi forest ecosystems
102-112
  1. TRAN QUOC NHAN. Economic analysis of rice cultivation through contract farming in the MeKong delta
113-118
  1. QUYEN THI LAN PHUONG, PHAM VAN HOI. Development of agroforestry–solution for improving agricultural and forestry production efficiency in the condition of natural rerources degradation in Tay Nguyen
119-128

 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 11
  • Hôm nay: 1771
  • Tháng hiện tại: 78609
  • Tổng lượt truy cập: 3178955
Hồng Quang
Hà Anh
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak