Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2019

Đăng lúc: Thứ hai - 04/03/2019 09:46 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2019

MỤC LỤC  
  1. LÊ BẢO TOÀN, BÙI VĂN TRỊNH. Tổng quan nghiên cứu về quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
3 - 12
  1. VŨ HOÀI SÂM, NGUYỄN THANH HÀ, CAO LỆ QUYÊN, NGUYỄN DUY PHƯƠNG, PHẠM XUÂN HỘI. Nghiên cứu vai trò gen OsSWEET 14 trong quá trình xâm nhiễm của vi khuẩn gây bệnh bạc lá trên lúa Bắc thơm 7
 13- 19
  1. LÊ VĂN THÀNH, NGUYỄN THỊ TRÂM, NGUYỄN VĂN MƯỜI, VŨ VĂN QUANG, PHẠM THỊ NGỌC YẾN, NGUYỄN TRỌNG TÚ. Đánh giá khả năng kết hợp của một số dòng CMS mới và một số dòng R phục vụ chọn giống lúa lai ba dòng
  1. NGUYỄN THỊ XUYẾN, NGUYỄN QUỐC HÙNG. Khả năng sinh trưởng, phát triển của một số giống cam không hạt ghép trên gốc cam sành tại huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
28-32
  1. TRẦN ĐÌNH HÀ, LÊ THỊ KIỀU OANH, ĐẶNG THỊ ANH THƠ, ĐÀO THỊ THANH HUYỀN. Kết quả nghiên cứu tuyển chọn cây lê ưu tú tại tỉnh Bắc Kạn  
33- 39
  1. ĐỖ MINH CƯỜNG, NGUYỄN ĐẠT. Thiết kế và chế tạo giàn phơi nông, hải sản thông minh
40- 47
  1. HÀ VIỆT LONG, NGUYỄN VIẾT HƯNG, VŨ THỊ HẢI ANH, PHẠM QUỐC TOÁN. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển của giống sắn KM 94 và KM 21 -12 tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
48- 54
  1. PHẠM CAO THĂNG, BÙI NGỌC TRUNG, LÃ MẠNH TUÂN, NGUYỄN DUY LÂM. Lựa chọn giống lúa có hàm lượng amylose thích hợp để sản xuất tinh bột kháng tiêu hóa
 55- 63
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẢI, NGUYỄN THỊ GIANG, ĐỖ THỊ KIM TRANG, NGUYỄN THỊ THẮM, NGUYỄN VĂN HIẾU. Nghiên cứu tối ưu các điều kiện sinh tổng hợp enzyme endolysin từ chủng tái tổ hợp E. coli BL21 - LysL
64- 70
  1. NGUYỄN THỊ LEN, PHẠM XUÂN THU, NGÔ THỊ LINH HƯƠNG. Kết quả chọn tạo giống tằm sắn TS1-T cho các tỉnh miền núi phía Bắc
71- 79
  1. LÊ THỊ LƯỢM, PHẠM VĂN MIÊN, HOÀNG ĐỨC HUY. Thành phần các loài trai nước ngọt Pilsbryoconcha Simpson 1900 (Unionoida; Amblemidae) ở sông Đồng Nai
80- 84
  1. VŨ THỊ HỒNG NGUYÊN, NGÔ SỸ VÂN, NGUYỄN HẢI SƠN, KIM THỊ THOA, NGUYỄN THỊ HẠNH TIÊN, NGUYỄN ĐỨC TUÂN. Hiện trạng phát tán và dự báo nguy cơ tác động của cá Tỳ bà (Pterygoplichthys pardalis) ở Việt Nam
85- 92
  1. VÕ ĐIỀU, TRẦN VĂN VIỆT, PHAN ĐỖ DẠ THẢO, VÕ VĂN CHÍ. Một số đặc điểm dinh dưỡng cá Tỳ bà bướm hổ (Sewellia lineolata) phân bố tại tỉnh Thừa Thiên – Huế
93- 99
  1. NGÔ HỮU TOÀN, LÊ VĂN DÂN, LÊ THỊ THU AN, TRẦN NGUYÊN NGỌC, NGUYỄN TỬ MINH.  Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học sinh sản của cá Căng bốn sọc (Pelates quadrilineatus (Bloch, 1790) tại Thừa Thiên – Huế
100-107
  1. ĐOÀN TIẾN VINH. Xác định diện tích rừng phòng hộ tối thiểu vùng Tây Nguyên theo hướng bền vững và đa chức năng
108-114
  1. PHẠM THI KIM THOA, NGUYỄN NGÂN HÀ, HOÀNG NGỌC ÂN, NGUYỄN THỊ THU HẰNG, VŨ THỊ BÍCH HẬU. Đặc điểm của đất tại các khu vực có loài thực vật ngoại lai xâm hại ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa, thành phố Đà Nẵng
115-121
  1. HOÀNG NGỌC HÙNG, NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN, NGUYỄN CỬ, HÀ THỊ HƯƠNG. Đặc điểm phân bố chim theo các dạng sinh cảnh chính tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
122- 129
  1. NGUYỄN VĂN MINH. Thành phần và giá trị bảo tồn các loài động vật hoang dã bị săn bắt bởi người dân địa phương ỏ Khu Bảo tồn Thiên nhiên Đakrông, tỉnh Quảng Trị
130- 138
  1. TRỊNH HẢI VÂN, TRẦN VĂN CHỨ, PHẠM MINH TOẠI, CAO QUỐC AN. Thực trạng và giải pháp phát triển các mô hình sinh kế bền vững tại lưu vực sông Đà
139- 148
  1. THÁI THÀNH LƯỢM, THÁI BÌNH HẠNH PHÚC. Nghiên cứu tác động tính chất đất đến sự sinh trưởng và phát triển của cây Mấm đen (Avicennia oficinalis L.) trong rừng ngập mặn theo các tiểu vùng sinh thái trên vùng biển Tây ở đồng bằng sông Cửu Long
149- 156
CONTENTS  
  1. LE BAO TOAN, BUI VAN TRINH. Literature review of supply chain risk management
3 - 12
  1. VU HOAI SAM, NGUYEN THANH HA, CAO LE QUYEN, NGUYEN DUY PHUONG, PHAM XUAN HOI. Functional characterization of the  OsSWEET 14 gene involved in the infection of blight leaf bacteria in Bac Thom 7 variety rice
13- 19
  1. LE VAN THANH, NGUYEN THI TRAM, NGUYEN VAN MUOI, VU VAN QUANG, PHAM THI NGOC YEN, NGUYEN TRONG TU. Assessing the combination ability of new cytoplasmic male sterile and restore lines for developing three – line hybrid rice
  1. NGUYEN THI XUYEN, NGUYEN QUOC HUNG. Evaluation of growth and development of seedless oranges top – worked on Cam Sanh rootstocks in Bac Quang district, Ha Giang province
28-32
  1. TRAN DINH HA, LE THI KIEU OANH, DANG THI ANH THO, DAO THI THANH HUYEN. Research results selection of elite pear in Bac Kan province
33- 39
  1. DO MINH CUONG, NGUYEN DAT. Design and manufacturing the smart drying rack for drying agricultural products
40- 47
  1. HA VIET LONG, NGUYEN VIET HUNG, VU THI HAI ANH, PHAM QUOC TOAN. The effect of some fertilizer levels on growth and development of KM94 and KM21-12 cassava varieties in Thai Nguyen university of Agriculture and Forestry
48- 54
  1. PHAM CAO THANG, BUI NGOC TRUNG, LA MANH TUAN, NGUYEN DUY LAM. Selecting rice varieties with suitable amylose content for enzyme – resistant starch production
 55- 63
  1. NGUYEN THI HONG HAI, NGUYEN THI GIANG, DO THI KIM TRANG, NGUYEN THI THAM, NGUYEN VAN HIEU. Culture optimization for endolysin synthesis of E. coli BL21 – LysL
64- 70
  1. NGUYEN THI LEN, PHAM XUAN THU, NGO THI LINH HUONG. Results of creating TS1–T categories to Northern mountainous provinces
71- 79
  1. LE THI LUOM, PHAM VAN MIEN, HOANG DUC HUY. Composition of fresh water mussel, Pilsbryoconcha Simpson 1900 (Unionoida; Amblemidae), in Dong Nai river
80- 84
  1. VU THI HONG NGUYEN, NGO SY VAN, NGUYEN HAI SON, KIM THI THOA, NGUYEN THI HANH TIEN, NGUYEN DUC TUAN. The status of spreading and risk prediction for suckermouthed catfish (Pterygoplichthys pardalis) in Viet Nam
85- 92
  1. VO DIEU, TRAN VAN VIET, PHAN DO DA THAO, VO VAN CHI. Feeding habits of hillstream loach (Sewellia lineolata) distributed in Thua Thien – Hue province
93- 99
  1. NGO HUU TOAN, LE VAN DAN, LE THI THU AN, TRAN NGUYEN NGOC, NGUYEN TU MINH. Study on some characteristics of reproductive biology of four – line trumpeter  Pelates quadrilineatus (Bloch, 1790) in Thua Thien- Hue province
100-107
  1. DOAN TIEN VINH. Identification of the minimum area of protected forest in the central Highland region towards sustainable and muti – functions
108-114
  1. PHAM THI KIM THOA, NGUYEN NGAN HA, HOANG NGOC AN, NGUYEN THI THU HANG, VU THI BICH HAU. Soil characteristics in some areas where the invasive alien plant species grew at Ba Na – Nui Chua Nature Reserve in Da Nang city
115-121
  1. HOANG NGOC HUNG, NGUYEN LAN HUNG SON, NGUYEN CU, HA THI HUONG. Distribution of birds amongst main habitats in Pu Luong Nature Reserve, Thanh Hoa province
 122- 129
  1. NGUYEN VAN MINH. Composition and conservation value of wildlife hunted by local people in Dakrong Natural Reserve, Quang Tri province
130- 138
  1. TRINH HAI VAN, TRAN VAN CHU, PHAM MINH TOAI, CAO QUOC AN. Development of sustainable livelihoods in river basin: Situation and solutions
139- 148
  1. THAI THANH LUOM, THAI BINH HANH PHUC. The results show that the soil environment affects the growth and  development of Avicennia officinalis trees in mangroves the ecological sub – zones in wester sea Mekong Delta
149- 156

Đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Avata
lê thị kiều oanh - Đăng lúc: 04/07/2019 18:04
Kính gửi tạp chí
Tôi là tác giả và đồng tg của một số bài báo trong Tạp chí, tôi mong muốn nhận được bản đầy đủ bài báo đã đăng trong tạp chí để làm minh chứng NCKH. Kính đề nghị tạp chí gửi giúp file mềm theo địa chỉ: lethikieuoanh@tuaf.edu.vn . Xin trân trọng cảm ơn
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 22
  • Hôm nay: 412
  • Tháng hiện tại: 53891
  • Tổng lượt truy cập: 1931799
Huyện Duy Xuyên – Quảng Nam
Vinaxanh
nước sạch Hà Nội
Công ty Long sơn
Chư mom ray