Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2017

Đăng lúc: Thứ tư - 01/03/2017 14:05 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 2/2017

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN QUANG HÀ. Tích tụ đất đai trong nông nghiệp Việt Nam: Hiện trạng và xu thế
3-11
  1. HỒ THỊ LAM TRÀ, XUÂN THỊ THU THẢO. Hiệu quả sử dụng đất tích tụ để trồng hai vụ lúa ở tỉnh Nam Định
12-19
  1. TRƯƠNG ÁNH PHƯƠNG, NGUYỄN THỊ LANG, PHẠM THỊ THU HÀ, BÙI CHÍ BỬU. Ứng dụng dấu chuẩn phân tử để chọn hạt gạo không bạc bụng trong quần thể lai hồi giao của tổ hợp lúa OM3673/RVT//OM3673
20- 27
 
  1. NGUYỄN MINH ANH TUẤN, NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN XUÂN VIẾT, NGUYỄN MINH CÔNG. Đánh giá tính ổn định và tính thích nghi của 2 tập đoàn dòng đột biến phát sinh từ các giống lúa: tám Xuân Đài, tám Thơm
28-33
  1. HUỲNH VĂN TIỀN, TRƯƠNG TRỌNG NGÔN, CAO NGỌC ĐIỆP. Đa dạng vi khuẩn tổng hợp chất kết tụ sinh học trong nước thải sau biogas từ chuồng trại heo ở đồng bằng sông Cửu Long
34-38
  1. VŨ ĐÌNH TUẤN, PHẠM QUANG HÀ. Nghiên cứu hiệu suất sử dụng phân đạm của lúa, ngô và cải mơ trong một số hệ thống thâm canh tại Việt Nam theo phương pháp đồng vị bền N15
39-44
  1. NGUYỄN ĐÌNH THI. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật ghép cành non cây gấc (Momordica cochinchinensis) lên gốc ghép được gieo từ hạt trong nhà lưới kín tại Quế Phong, Nghệ An
45-52
  1. NGUYỄN THỊ KIM OANH, NGUYỄN VĂN THIỆP, TRỊNH THỊ KIM MỸ, NGUYỄN HỮU LA. Đánh giá hiệu lực của chế phẩm Chaetomium CP2 – VMNPB phòng trừ bệnh hại rễ Fusarium oxysporum trên cây chè
53-57
  1. PHAN THỊ BÉ, NGUYỄN ĐỨC CHUNG, TRẦN THỊ THU HỒNG, TRẦN THỊ THU HÀ, NGUYỄN VĂN ĐỨC. Phân lập các chủng nấm Trichoderma có khả năng sinh tổng xenlulaza mạnh tại Thừa Thiên – Huế
58-65
  1. LÊ THỊ HỒNG ÁNH, NGUYỄN THỊ THẢO MINH, MẠC XUÂN HÒA. Tối ưu hóa quá trình tiệt trùng sản phẩm canh súp rong mứt (Porphyra) đóng hộp
66-70
  1. NGUYỄN HIỀN TRANG, TRẦN THỊ THU HÀ, NGUYỄN CAO CƯỜNG, NGUYỄN THỊ THỦY TIÊN. Ảnh hưởng của một số yếu tố đến khả năng thủy phân protein cá của chế phẩm koji tương
71-76
  1. ĐỖ THỊ HỒNG THỊNH, TRẦN HỒNG ANH, NGUYỄN THỊ LIÊN, VÕ ĐÌNH QUANG, TRƯƠNG NHẬT MINH, TRẦN THỊ TƯỜNG LINH. Tuyển chọn một số chủng vi sinh có khả năng phân hủy nhanh Cypermethrin trong môi trường nước nhiễm mặn
77-86
  1. TÔ VĂN PHƯƠNG. Ước tính giá trị khai thác hợp lý đối với các nghề khai thác ở vùng biển ven bờ huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam theo mô hình sản xuất thặng dư Schaefer
87-93
  1. ĐẶNG TỐ VÂN CẦM, TRẦN KIM ĐỒNG, TRẦN HƯNG ANH, LÊ THANH HUÂN, ĐẶNG THỊ NGUYÊN NHÀN. Nghiên cứu ương nuôi cá chìa vôi từ cá bột lên cá hương (Proteracanthus sarissophorus, Cantor 1850)
94-100
  1. TRẦN NAM THẮNG, NGUYỄN VĂN HOÀNG, TRƯƠNG THỊ THÙY DUNG. Đánh giá hiện trạng và khả năng tuân thủ định nghĩa gỗ hợp pháp (LD) của hoạt động sản xuất lâm nghiệp tại tỉnh Nghệ An, Việt Nam
101-107
  1. PHẠM THÀNH TRANG, ĐỖ VĂN TRƯỜNG, NGUYỄN THỊ THU, NGUYỄN THẾ NHÃ, LÒ THẾ THI. Dẫn liệu bổ sung cho khu hệ thực vật của Khu Bảo tồn Thiên nhiên Mường La, tỉnh Sơn La.
108-114
  1. LÝ TUẤN TRƯỜNG, TRẦN VĂN CHỨ. Nghiên cứu tạo chất chống cháy UDFP dùng trong công nghệ sản xuất ván LVL
115-121
  1. NGUYỄN THỊ LIỆU, ĐẶNG THÁI DƯƠNG. Nghiên cứu kỹ thuật trồng rừng keo lưỡi liềm (Acacia  crassicarpa A. Cunn.ex Benth) trên vùng đất cát bán ngập ven biển tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên –Huế
122-131
  1. NGUYỄN MINH THANH, LÊ VĂN CƯỜNG. Tác động của một số trạng thái rừng trồng đến tính chất lí hóa học đất tại huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
132-139
  1. NGUYỄN HẢI HÒA. Sử dụng ảnh Landsat đánh giá biến động nhiệt độ bề mặt đất và đề xuất giải pháp giảm thiểu khu vực huyện Chương Mỹ, Hà Nội giai đoạn 2000 - 2015
140-148
CONTENTS  
  1. NGUYEN QUANG HA. Land accumulation in Vietnames agriculture: Reality and trend
3-11
  1. HO THI LAM TRA, XUAN THI THU THAO. Efficient of consolidation land use for planting two rice seasons in Nam Dinh province
12-19
  1. TRUONG ANH PHUONG, NGUYEN THI LANG, PHAM THI THU HA, BUI CHI BUU. Using molecular to detect tolerance genes to whines from rice backcross OM3673/RVT//OM3673 population
20- 27
 
  1. NGUYEN MINH ANH TUAN, NGUYEN VAN TIEP, NGUYEN XUAN VIET, NGUYEN MINH CONG. Evaluation of stability and adaptation of 2 mutative groups arising from rice varieties: tam Xuan Dai, tam Thom
28-33
  1. HUYNH VAN TIEN, TRUONG TRONG NGON, CAO NGOC DIEP. Bioflocculant – producing accumulating bacterial diversity in water of piggery wastewater in the Mekong delta
34-38
  1. VU DINH TUAN, PHAM QUANG HA. N – fertilizer use efficience of intensive paddy rice, green mustard, and maize based intensive systems in Viet Nam accoding to N15 stable isotope methods
39-44
  1. NGUYEN DINH THI. Study on appropriate cultivated techniques for grafting young shoot on rootstock from seedling of Gac (Momordica cochinchinensis) in greenhouse at Que Phong, Nghe An
45-52
  1. NGUYEN THI KIM OANH, NGUYEN VAN THIEP, TRINH THI KIM MY, NGUYEN HUU LA. Evaluation effect of Chaetomium CP2 – VMNPB to control root on tea
53-57
  1. PHAN THI BE, NGUYEN DUC CHUNG, TRAN THI THU HONG, TRAN THI THU HA, NGUYEN VAN DUC. Isolation of the strain Trichoderma spp. producing high cellulose in Thua Thien – Hue province
58-65
  1. LE THI HONG ANH, NGUYEN THI THAO MINH, MAC XUAN HOA. Optimization of sterilization conditions for production of canned nori (Porphyra) soup
66-70
  1. NGUYEN HIEN TRANG, TRAN THI THU HA, NGUYEN CAO CUONG, NGUYEN THI THUY TIEN. Effect of some factors on fish proteolytic capability by koji preparation
71-76
  1. DO THI HONG THINH, TRAN HONG ANH, NGUYEN THI LIEN, VO DINH QUANG, TRUONG NHAT MINH, TRAN THI TUONG LINH. Isolation of rapid cypermethrin degrading microorganisms from saline water
77-86
  1. TO VAN PHUONG. Estimate maximum sustainable yeild (MSY) and level of fishing effort at MSY in coastal fisheries in Nui Thanh district, Quang Nam province by Schaefer model
87-93
  1. DANG TO VAN CAM, TRAN KIM DONG, TRAN HUNG ANH, LE THANH HUAN, DANG THI NGUYEN NHAN. Study on larviculture of spadefish from fry to fingerling (Proteracanthus sarissophorus, Cantor 1850)
94-100
  1. TRAN NAM THANG, NGUYEN VAN HOANG, TRUONG THI THUY DUNG. Evaluation of forestry production status and capability to comply with timber legal definition in Nghe An province, Viet Nam
101-107
  1. PHAM THANH TRANG, DO VAN TRUONG, NGUYEN THI THU, NGUYEN THE NHA, LO THE THI. New records of plant species for the flora of Muong La Nature Reserve, Son La province
108-114
  1. LY TUAN TRUONG, TRAN VAN CHU. Study on making UDFP fire – retardant for laminated veneer lumber ( LVL) production
115-121
  1. NGUYEN THI LIEU, DANG THAI DUONG. Research on planting techniques of Acacia  crassicarpa  on submerged coastal sandy soil areas in Quang Binh, Quang Tri and Thua Thien – Hue provinces
122-131
  1. NGUYEN MINH THANH, LE VAN CUONG. Effects of plantation forest types to soil physical and chemical properties in Soc Son district, Ha Noi city
133-139
  1. NGUYEN HAI HOA. Using Landsat data to monitor changes in surface temperature and propose mitigation solutions in Chuong My district, Ha Noi during period of 2000 - 2015
140-148
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Avata
Trần Thị Nở - Đăng lúc: 04/05/2017 16:00
Nội dung
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 21
  • Hôm nay: 398
  • Tháng hiện tại: 34012
  • Tổng lượt truy cập: 446853