Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 19/2017

Đăng lúc: Thứ ba - 14/11/2017 14:51 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 19/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 19/2017

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN MINH CÔNG. Đa dạng kiểu hình tập đoàn dòng đột biến phát sinh từ giống Nếp đuôi trâu gieo trồng ở vụ xuân và vụ mùa
 5 - 11
  1. NGÔ THANH PHONG. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm Burkholderia sp. từ đất vùng rễ lúa ở đồng bằng sông Cửu Long và đánh giá hiệu quả trên lúa cao sản (giống OM2517) trồng ở đất phù sa Nông trường sông Hậu – Cần Thơ
12- 18
  1. NGUYỄN DUY PHƯƠNG, PHẠM XUÂN HỘI. Thiết kế trình tự gRNA đặc hiệu chỉnh sửa gien OsP5CS tăng cường tính chống chịu hạn và mặn của giống lúa BC15 bằng công nghệ CRISPR/CAS9
19- 26
  1. NGUYỄN THẾ HÙNG, NGUYỄN THỊ LÂN. Ảnh hưởng của mùa vụ và mật độ trồng tới năng suất và chất lượng giống khoai lang đỏ Phú Lương tại Thái Nguyên
27-36
  1. NGUYỄN DUY LÂM. Ảnh hưởng của thời điểm thu hoạch tới năng suất, chất lượng củ và tinh bột dong riềng Bắc Kạn
37-43
  1. NGUYỄN THẾ ANH, VŨ ĐÌNH HÒA, NGUYỄN THỊ CHINH. Đánh giá và tuyển chọn giống đậu xanh thích hợp cho vùng đất cát ven biển tỉnh Thanh Hóa
44-49
  1. ĐÀO THANH VÂN, ĐÀO THỊ THANH HUYỀN. Ảnh hưởng của phân bón lá và chất điều hòa sinh trưởng đến cây cam Sành Hàm Yên
50- 54
  1. PHAN THỊ THU HẰNG, DƯƠNG TRUNG DŨNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của liều lượng và loại phân đạm đến năng suất và hàm lượng NO3-  trong rau cải xanh tại Thái Nguyên
55- 60
  1. LÊ CÔNG NAM, NGUYỄN MINH HIẾU, DƯƠNG VIẾT TÌNH. Nghiên cứu bón phân khoáng theo chẩn đoán dinh dưỡng qua lá cho cây cao su kinh doanh ở tỉnh Quảng Trị
61- 68
  1. PHAN QUỐC HƯNG. Thành phần, số lượng hệ vi sinh vật trong các loại sử dụng đất nông nghiệp ô nhiễm kim loại nặng ven các khu công nghiệp thành phố Hà Nội
69-75
  1. NGUYỄN VĂN VIỆT. Nghiên cứu nhân giống in vitro hoa hồng cổ Sapa (Rosa sp.) phục vụ công tác bảo tồn và phát triển nguồn gien
76- 81
  1. LÊ NGỌC ANH, LÊ THỊ THU. Một số đặc điểm sinh học của sâu ăn lá Brithys crini (Fabricius) (Lepidoptera: Noctuidae)
82- 86
  1. NGUYỄN THỊ MINH, DOÃN THỊ LINH ĐAN. Nghiên cứu sử dụng chế phẩm sinh học xử lý rơm rạ làm giá thể hữu cơ trồng rau an toàn
87-94
  1. TRẦN QUỐC VINH. Ứng dụng viễn thám và hệ thống thông tin địa lý đánh giá biến động đất đai huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
95-102
  1. PHẠM THỊ NGỌC LAN, LÊ THỊ MỸ HẠNH. Ứng dụng vật liệu chitosan – sắt từ để xử lý ion kim loại nặng trong bùn thải
103-108
  1. TRẦN BÁ HOẰNG. Nghiên cứu chỉnh trị đoạn sông phân lạch Tân Châu- Hồng Ngự trên sông Tiền
109-113
  1. DƯƠNG THỊ VINH, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Đánh giá chất lượng nước sông Đuống đoạn chảy qua huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
114-120
  1.  NGUYỄN KIÊN QUYẾT. Phân tích nguyên nhân gây diễn biến và định hướng giải pháp chỉnh trị ổn định lòng dẫn sông Hồng từ ngã ba Thao - Đà đến ngã ba Lô - Hồng
121-127
  1.  LÊ THANH HÙNG. Đánh giá tác động của khai thác cát đến mực nước, chế độ dòng chảy và diễn biến lòng dẫn sông Hồng đoạn qua Hà Nội
128-133
  1. NGUYỄN MẠNH HIỂU, PHẠM ANH TUẤN, ĐỖ THU TRANG, NGUYỄN TIẾN DŨNG, MAI THỊ MINH NGỌC. Ảnh hưởng của từ trường trong công nghệ lạnh đông CAS đến chất lượng quả nhãn
134-138
  1. NGUYỄN THỊ TUYẾT LÊ. Phân lập và chọn lọc chủng nấm men Saccharomyces cerevisiae sử dụng cho lên men thức ăn chăn nuôi giàu tinh bột
139-144
  1. NGUYỄN QUANG HUY, VŨ VĂN SÁNG, VŨ VĂN IN. Ảnh hưởng của bổ sung hoạt chất sinh học Astaxantin vào thức ăn nuôi vỗ đến chất lượng sinh sản của tôm chân trắng (Litopenaneus vannamei)
145-150
  1.  NGUYỄN THỊ HẢI, TRẦN HUY THÁI, PHẠM HỮU HẠNH, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, ĐOÀN THỊ PHƯƠNG LÝ. Nhân giống loài Hoàng đằng (Fibraurea tinctoria Lour.) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
151-157
  1.  NGUYỄN THỊ THU HẰNG, PHẠM THỊ KIM THOA. Đặc điểm cấu trúc quần xã thực vật rừng lá rộng thường xanh núi đất tại thành phố Đà Nẵng
158-164
  1. NGUYỄN THỊ YẾN. Một số kết quả nhân giống cây Kim tiền (Zamioculcas zamiifolia) bằng phương pháp giâm hom
165- 171
  1.  NGUYỄN ĐÌNH HẢI, NGUYỄN XUÂN ĐẶNG, NGUYỄN MẬU TOÀN. Nghiên cứu một số đặc điểm cấu trúc rừng và tính đa dạng thành phần loài thực vật trong các sinh cảnh của Voọc xám (Trachypithecus crepusculus) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Xuân Liên
172-178
  1.  NGUYỄN THỊ LOAN, ĐINH KHẮC QUẢNG, NGUYỄN VĂN TRUYỀN, VŨ VĂN ĐỐC, TẠ THỊ PHƯƠNG HOA. Nghiên cứu cấu tạo, tính chất gỗ quế và định hướng sử dụng làm thiết bị dạy học và đồ chơi thông minh
 179-185
  1.  THÁI THÀNH LƯỢM, THÁI BÌNH HẠNH PHÚC. Phân vùng sinh thái rừng ngập mặn làm cơ sở xác định mô hình trồng rừng và khôi phục rừng ngập mặn vùng biển Tây Việt Nam
186-193
  1. TRẦN BÌNH ĐÀ, HOÀNG VŨ THƠ. Sinh trưởng và khả năng tích lũy các bon của rừng trồng cao su tại tỉnh Điện Biên
194-201
CONTENTS  
  1. NGUYEN VAN TIEP, NGUYEN MINH CONG. Analyzing phenotypic diversity of mutant lines derived from glutinous rice variety in season and spring crop
5 - 11
  1. NGO THANH PHONG. Isolation and selection of nitrogen – fixing bacteria Burkholderia sp. from rhizosphere soil of rice in the Mekong delta and assess the effect on high – yielding rice (CV.OM2517) cultivated on alluvial soil of Song Hau farm, Can Tho city
12- 18
  1. NGUYEN DUY PHUONG, PHAM XUAN HOI. Design high specificity  gRNAs for editting  OsP5CS in order to improve drought and salt tolerance of BC15 rice variety with  CRISPR/CAS9 technology
19- 26
  1. NGUYEN THE HUNG, NGUYEN THI LAN. Effects of planting date and density on yield and quality of “Phu Luong red” sweet potato variety in Thai Nguyen province
27-36
  1. NGUYEN DUY LAM. Influence of harvesting time on yield and quality of rhizomes and starch of canna cultivated in BacKan province
37-43
  1. NGUYEN THE ANH, VU DINH HOA, NGUYEN THI CHINH. Assessment and selection of the appropriate mungbean varieties to the coastal sandy soil of Thanh Hoa province
44-49
  1. DAO THANH VAN, DAO THI THANH HUYEN. Effects of foliage fertilizers and growth regulators on Sanh Ham Yen orange
50- 54
  1. PHAN THI THU HANG, DUONG TRUNG DUNG. Study effect of the dose and type of nitrogen fertilizer on yield and nitrat content of Brassica juncea L. at Thai Nguyen
55- 60
  1. LE CONG NAM, NGUYEN MINH HIEU, DUONG VIET TINH. Research on mineral fertilization by leaf nutritional diagnosis for business rubber trees in Quang Tri province
61- 68
  1. PHAN QUOC HUNG. Component and quantity of soil  microorganism in heavy metal contamination agricultural land use type next to industrial zones in Ha Noi city
69-75
  1. NGUYEN VAN VIET. Micropropagation of Sapa old roses (Rosa sp.) for preservation and development of plant genetic
76- 81
  1. LE NGOC ANH, LE THI THU. Some biological aspects of lily borer Brithys crini (Fabricius) (Lepidoptera: Noctuidae)
82- 86
  1. NGUYEN THI MINH, DOAN THI LINH DAN. Research on using the bioproduct in treatment of rice straw into organic substrates for safety vegetable cultivation
87-94
  1. TRAN QUOC VINH. Application of remote sensing and GIS in assessing the land use changes in Gia Binh district, Bac Ninh province
95-102
  1. PHAM THI NGOC LAN, LE THI MY HANH. Application of magnetic chitosan/Fe3O4 material for removal of heavy metal ions in sludge
103-108
  1. TRAN BA HOANG. Study on river training solutions at braided branch of Tien river from Tan Chau to Hong Ngu
109-113
  1. DUONG THI VINH, NGUYEN THI HONG HANH. Assessment of the current quality in Duong river surrounding Thuan Thanh district, Bac Ninh province
114-120
  1.  NGUYEN KIEN QUYET. Analysis the cause of the movement and the orientation solution for Red river training from Thao – Da to Lo – Hong turning point
121-127
  1. LE THANH HUNG. Assess the impact of sand mining on water level, flow regime and changing of the river bed of the Red river through Ha Noi
128-133
  1. NGUYEN MANH HIEU, PHAM ANH TUAN, DO THU TRANG, NGUYEN TIEN DUNG, MAI THI MINH NGOC. The effect of magnetic fields in CAS freezing technology on quality of Longan
134-138
  1. NGUYEN THI TUYET LE. Isolation and selection of Saccharomyces cerevisiae for producing fermented feeds from starch – rich materials
139-144
  1. NGUYEN QUANG HUY, VU VAN SANG, VU VĂN IN. Effects of supplementing astaxanthin in maturation diet on repductive quality of white leg shrimp (Litopenaneus vannamei)
145-150
  1. NGUYEN THI HAI, TRAN HUY THAI, PHAM HUU HANH, NGUYEN THI HONG HANH, DOAN THI PHUONG LY. Cuttings propagation and seedage of Fibraurea tinctoria Lour. in Na Hang Natural Reserve, Tuyen Quang province
151-157
  1. NGUYEN THI THU HANG, PHAM THI KIM THOA. The structure characteristis of evergreen broadleaf forest in Da Nang city
158-164
  1. NGUYEN THI YEN. The results on the propagation of  (Zamioculcas zamiifolia) by cuttings
165- 171
  1. NGUYEN DINH HAI, NGUYEN XUAN DANG, NGUYEN MAU TOAN. Forest structure and plant diversity in habitats of indochinese grey langur (Trachypithecus crepusculus) in Xuan Lien Nature Reserve
172-178
  1. NGUYEN THI LOAN, DINH KHAC QUANG, NGUYEN VAN TRUYEN, VU VAN DOC, TA THI PHUONG HOA. Research on the structure, the properties of cinnamon and the orientation to use as educational facilities, intelligent toy
 179-185
  1. THAI THANH LUOM, THAI BINH HANH PHUC. Ecology zoningthe mangroves foresthe suitable model to reforestation and protection of the mangroves in western sea Kien Giang Viet Nam
186-193
  1. TRAN BINH DA, HOANG VU THO. Growth and carbon stock of rubber plantation in Dien Bien province
194-201
Đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 29
  • Hôm nay: 2041
  • Tháng hiện tại: 36715
  • Tổng lượt truy cập: 562330