Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 18/2019

Đăng lúc: Thứ năm - 31/10/2019 15:33 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 18/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 18/2019

MỤC LỤC  
  1. PHẠM THIÊN THÀNH, TĂNG THỊ DIỆP, ĐOÀN VĂN THẢO, NGUYỄN TRÍ HOÀN, DƯƠNG XUÂN TÚ, PHAN THỊ THANH, LÊ THỊ THANH, PHAN THỊ VÂN. Nghiên cứu ứng dụng chỉ thị phân tử ADN chọn tạo giống lúa kháng bệnh bạc lá 
 3- 8
  1. NGUYỄN ĐÔN HIỆU, NGUYỄN ANH NGHĨA, NGUYỄN BẢO QUỐC. Tính gây bệnh của nấm Corynespora cassiicola và độc tố cassiicolin
9-16
  1. LÊ THANH TOÀN, LÊ THỊ THU HÀ, NGUYỄN VĂN CHÍ HẢI, THÁI NGỌC OANH, PHẠM VĂN HƯỚNG, ĐỖ VĂN BẢO, NGUYỄN VĂN MĂNG. Xác định tác nhân và hiệu quả phòng trị của một số nông dược đối với bệnh thối thân xì mủ trên cây mít Changai
  1. LÝ NGỌC THANH XUÂN, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG. Phân lập, tuyển chọn và đánh giá khả năng hòa tan phốt pho của vi khuẩn được phân lập từ đất phèn vùng rễ lúa mùa nổi
24- 29
  1. VÕ DUY HOÀNG, TRẦN VĂN DŨNG, LÊ MINH TƯỜNG. Đánh giá khả năng đối kháng của một số chủng xạ khuẩn đối với nấm Fusarium moniliforme gây bệnh lúa von trong điều kiện phòng thí nghiệm
30- 36
  1. TRẦN THỊ LAN, NGUYỄN VĂN TÂM, PHAN THÚY HIỀN, VŨ THỊ THU HIỀN, TRẦN HỮU QUÝ, NGUYỄN QUANG TIN. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật trong nhân giống vô tính thiên môn đông (Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr.) ở Hải Dương
    37- 43
  1. NGUYỄN VĂN NGUYỆN, TRỊNH KHẮC QUANG, PHẠM ANH TUẤN. Ứng dụng chế phẩm AVG (Aminoethoxyvinylglycine) kéo dài thời gian thu hoạch cam chanh (Citrus sinensis) tại Hưng Yên
44- 49
  1. ĐẶNG XUÂN CƯỜNG, ĐẶNG BỬU TÙNG THIỆN, VŨ NGỌC BỘI, NGÔ ĐĂNG NGHĨA. Đồ uống và thạch rong nâu rau má: Đặc tính cảm quan, lưu biến, hàm lượng polyphenol, chlorophyll và hoạt tính chống o xy hóa
 50- 58
  1. HUỲNH NGỌC THANH TÂM, ĐÀO THANH TÂM, NGUYỄN THỊ MINH TRÂM, VĂN THỊ HỒNG HUÊ, DƯƠNG THỊ MAI THẢO. Phân lập và tuyển chọn dòng nấm men (Saccharomyces sp.) lên men rượu vang trái trâm  (Syzygium cumini)
59- 66
  1. NGUYỄN HỒNG LAN, NGUYỄN QUỲNH NGA, LÊ VĂN TRÚC. Ảnh hưởng của độ kiềm lên chu kỳ lột xác, tỷ lệ sống và tốc độ tăng trưởng của hậu ấu trùng tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
67- 73
  1. KIM LAVANE, NGUYỄN TRƯỜNG THÀNH, NGUYỄN HOÀNG QUỐC ANH, ĐÀO THỊ HỒNG ĐOAN. Ảnh hưởng của độ mặn lên hiệu suất xử lý nước thải chế biến thủy sản bằng bể bùn hoạt tính
74- 79
  1. NGUYỄN THANH TÂN, NGÔ THẾ SƠN. Xây dựng phương trình thể tích cây đứng cho một số loài cây khai thác rừng tự nhiên tại tỉnh Đắk Lắk
80- 87
  1. NGUYỄN THỊ MINH, LÊ MINH NGUYỆT, NGUYỄN THỊ KHÁNH HUYỀN. Phân lập và tuyển chọn giống nấm rễ Arbuscular mycorrhizae để sản xuất vật liệu sinh học dùng tái tạo thảm thực vật trên đất dốc
88- 95
  1. BÙI TUẤN HẢI, LÊ QUANG VINH. Nghiên cứu ứng dụng kết hợp dữ liệu viễn thám và mô hình toán IFAS trong mô phỏng dòng chảy lũ lưu vực sông Nậm Nơn thuộc hệ thống sông Cả
96-101
  1. TRẦN THỊ THU HÀ, ĐÀO LAN PHƯƠNG, PHÙNG VĂN KHOA. Đánh giá thực trạng và đề xuất cơ chế tài chính bền vững cho hoạt động của các Ban Quản lý rừng phòng hộ
 102-110
  1. VƯƠNG THỊ THÚY HẰNG. Hiệu quả kinh tế nuôi trồng thủy sản gần bờ tại huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
 111-118
  1. NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG, BÙI ĐỨC TÍNH, TRỊNH VĂN SƠN, LÊ KHẮC PHÚC. Hiệu quả nuôi cá lồng của nông hộ tại vùng đầm phá Tam Giang – Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên – Huế
119-125
  1. LÊ THỊ HOA SEN, BÙI THỊ HỒNG LOAN, NGUYỄN THỊ HỒNG MAI, NGUYỄN TRẦN TIỂU PHỤNG. Ảnh hưởng của thay đổi hoạt động sinh kế dựa vào tài nguyên rừng đến đời sống của người dân tộc Cơ Tu ở huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên – Huế
126-133
  1. TRẦN THỊ THU HÀ, HOÀNG NGỌC HÀ, NGUYỄN THỊ TRANG, LÊ VĂN PHÚC, NGÔ THỊ TÍNH, KHUẤT HỮU TRUNG. Ảnh hưởng của môi trường nuôi cấy đến khả năng nhân giống in vitro cây Thông đất (Huperzia squarrosa (G. Forst.) Trev.)
134-141
  1. NGUYỄN THỊ BÍCH, NGUYỄN THỊ HUYỀN, LÊ HÙNG CHIẾN, TRẦN THỊ THƠM, NGUYỄN THỊ OANH, BÙI THỊ CÚC. Ứng dụng GIS và viễn thám đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình trong giai đoạn 2008 -2018
142-149
  1. PHAN CHÍ NGUYỆN, LÊ QUANG TRÍ, VÕ QUANG MINH, PHẠM THANH VŨ. Đánh giá tiềm năng đất đai để đề xuất phân vùng sản xuất lúa và rau màu làm cơ sở ứng dụng công nghệ cao tại tỉnh An Giang
150-158
CONTENTS  
  1. PHAM THIEN THANH, TANG THI DIEP, DOAN VAN THAO, NGUYEN TRI HOAN, DUONG XUAN TU, PHAN THI THANH, LE THI THANH, PHAN THI VAN. Application of DNA marker for bacterial blight resistant variety in rice (Oryza sativa L.)
 3- 8
  1. NGUYEN DON HIEU, NGUYEN ANH NGHIA, NGUYEN BAO QUOC. Pathogenicity of Corynespora cassiicola and cassiicolin toxin
 9-16
  1. LE THANH TOAN, LE THI THU HA, NGUYEN VAN CHI HAI, THAI NGOC OANH, PHAM VAN HUONG, DO VAN BAO, NGUYEN VAN MANG. Diagnosig of pathogen and efficacy of some chemicals on soft rot disease in jack fruit cv. Changai
  1. LY NGOC THANH XUAN, LE VINH THUC, NGUYEN QUOC KHUONG. Isolation, selection and evaluation of phosphorus solubilizing capacity of bacteria isolated from rhizospheric acid sulfate soil cultivated floating rice
24-29
  1. VO DUY HOANG, TRAN VAN DUNG, LE MINH TUONG. Evaluation antibacterial activity of actinomycetes isolates on Fusarium moniliforme causing bakanae disease in laboratory condition
30- 36
  1. TRAN THI LAN, NGUYEN VAN TAM, PHAN THUY HIEN, VU THI THU HIEN, TRAN HUU QUY, NGUYEN QUANG TIN. Research on some propagation techniques of Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr.) in Hai Duong
 37- 43
  1. NGUYEN VAN NGUYEN, TRINH KHAC QUANG, PHAM ANH TUAN. A study on the utilization of AVG product for prolonging havest time of orange (Citrus sinensis) grown in Hung Yen province
44- 49
  1. DANG XUAN CUONG, DANG BUU TUNG THIEN, VU NGOC BOI, NGO DANG NGHIA. Centella – brown algae beverages and jelly: Sensory and rheological properties, polyphenol and chlorophyll content, and antioxidant activity
 50- 58
  1. HUYNH NGOC THANH TAM, DAO THANH TAM, NGUYEN THI MINH TRAM, VAN THI HONG HUE, DUONG THI MAI THAO. Isolation, selection and identification of yeast strain (Saccharomyces sp.) for   Syzygium cumini wine fermentation
59- 66
  1. NGUYEN HONG LAN, NGUYEN QUYNH NGA, LE VAN TRUC. The effect of total alkalinity on molting time and growth performance of post larvae of the giant freshwater prawn  (Macrobrachium rosenbergii)
67- 73
  1. KIM LAVANE, NGUYEN TRUONG THANH, NGUYEN HOANG QUOC ANH, DAO THI HONG DOAN. Effect of salinity on removal efficiency of aerotank in treating fish processing wastewater
74- 79
  1. NGUYEN THANH TAN, NGO THE SON. Developing standing volume equations for some specieslogged in natural forestsin Dak Lak province
80- 87
  1. NGUYEN THI MINH, LE MINH NGUYET, NGUYEN THI KHANH HUYEN. Isolation and selection of Arbuscular mycorrhizae for production of biological material used to revegetaion for slopping land
88- 95
  1. BUI TUAN HAI, LE QUANG VINH. Study on application of combination remote sensing data and IFAS model in simulating flood flow in Nam Non watershed of Ca river
96-101
  1. TRAN THI THU HA, DAO LAN PHUONG, PHUNG VAN KHOA. Building a sustainable financial mechanism for the operation of protection forest management boards
  1. VUONG THI THUY HANG. Economic efficiency of nearshore aquaculture in Nghi Loc district, Nghe An province
 111-118
  1. NGUYEN THI THU HUONG, BUI DUC TINH, TRINH VAN SON, LE KHAC PHUC. Effective of fish farming at farm areas in Tam Giang – Cau Hai lagoon, Thua Thien – Hue province
119-125
  1. LE THI HOA SEN, BUI THI HONG LOAN, NGUYEN THI HONG MAI, NGUYEN TRAN TIEU PHUNG. Effects of changing nartural forest – based livelihood activities on living conditions of Co Tu households in Nam Dong district, Thua Thien – Hue province
126-133
  1. TRAN THI THU HA, HOANG NGOC HA, NGUYEN THI TRANG, LE VAN PHUC, NGO THI TINH, KHUAT HUU TRUNG. Influence of culture medium on the in vitro breeding ability of Huperzia squarrosa (G. Forst.) Trev.
134-141
  1. NGUYEN THI BICH, NGUYEN THI HUYEN, LE HUNG CHIEN, TRAN THI THOM, NGUYEN THI OANH, BUI THI CUC. Application of GIS and remote sensing in agricultural land use change analysis: A case of Luong Son district in Hoa Binh from 2008 to 2018
142-149
  1. PHAN CHI NGUYEN, LE QUANG TRI, VO QUANG MINH, PHAM THANH VU. Potential evaluation of land for proposal of production zoning of rice and cash crops as the basis for high technology application at An Giang province
150-158

Đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 11
  • Khách viếng thăm: 10
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 1111
  • Tháng hiện tại: 30293
  • Tổng lượt truy cập: 2062562
Nuoc sach Dak lak
Than Hon Gai
Trường Cao đẳng Cơ giới
Cao đăng cơ khí NN