Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2019

Đăng lúc: Thứ hai - 07/10/2019 15:07 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2019

   
MỤC LỤC    
  1. NGUYỄN THỊ THU NHẠN, NGUYỄN KHẮC LĨNH. Nghiên cứu tổng quan về than sinh học và than sinh học biến tính
3- 11  
  1. TRẦN ÁNH NGUYỆT, VÕ THANH TOÀN, TRẦN THU THẢO, TRẦN ANH THÁI, TRẦN BÌNH TÂN, NGUYỄN KHẮC THẮNG, TRẦN NGỌC THẠCH, NGUYỄN THÚY KIỀU TIÊN. Ứng dụng chỉ thị phân tử để sàng lọc nhanh giống lúa thơm, chống chịu phèn, mặn phục vụ sản xuất lúa cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
12-18  
  1. NGUYỄN PHƯỚC TRIỂN, TRẦN VĂN DŨNG, LÊ MINH TƯỜNG. Khả năng đối kháng của xạ khuẩn đối với nấm Sclerotium sp. gây bệnh thối gốc thân cây khoai môn
 
  1. TỐNG THỊ HUYỀN, PHẠM THIÊN THÀNH, TĂNG THỊ DIỆP, NGUYỄN VĂN KHỞI, LÊ THỊ THANH. Nghiên cứu kỹ thuật canh tác và sản xuất thử nghiệm giống lúa chất lượng HDT10
27-33  
  1. LĂNG HOÀI PHONG, HUỲNH LÊ ANH NHI, TRẦN VĂN HÂU, TRẦN SỸ HIẾU. Ảnh hưởng của nồng độ brassinolide đến bệnh vàng lá gân xanh, năng suất và phẩm chất trái bưởi da xanh (Citrus maxima (Burm.) Merr.) tại huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
34- 42  
  1. LÊ THỊ HƯƠNG GIANG. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật nhân giống hữu tính cây Hà thủ ô đỏ (Polygonum multiflorum Thunb) tại Quảng Bình
43- 48  
  1. NGHIÊM TIẾN CHUNG, LƯƠNG THỊ HOAN, TRỊNH MINH VŨ, VŨ THỊ THU HIỀN, ĐÀO VĂN NÚI, HOÀNG THÚY NGA, NHỮ THU NGA, BÙI THỊ ÁNH. Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ gieo hạt đến sinh trưởng, năng suất, chất lượng dược liệu và chất lượng hạt giống Hoàng cầm (Scutellaria baicalensis Georgi) nhập nội trồng tại Sa Pa – Lào Cai
49- 56  
  1. ĐINH XUÂN HÙNG, NGUYỄN XUÂN THI. Biến đổi nhiệt độ cá ngừ đại dương trong quá trình bảo quản bằng đá sệt
57- 61  
  1. MAI DUY MINH, VŨ THỊ BÍCH DUYÊN. Ảnh hưởng của thức ăn có hàm lượng protein khác nhau đến tôm hùm bông Panulirus ornatus giai đoạn con giống
62- 68  
  1. HUỲNH ĐỨC HOÀN, BÙI NGUYỄN THẾ KIỆT, PHAN VĂN TRUNG, ĐẶNG NGỌC HIỆP, VIÊN NGỌC NAM. Hiện trạng đa dạng sinh học các loài chim tại Khu Bảo tồn chim Vàm Sát trong Khu Dự trữ sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ
69- 74  
  1. PHẠM THỊ KIM THOA, NGUYỄN THỊ THU HẰNG, VŨ THỊ BÍCH HẬU. Phân bố của các loài thực vật ngoại lai xâm hại tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa, Đà Nẵng
75- 83  
  1. PHẠM VĂN HƯỜNG, NGUYỄN BÁ TRIỆU, LÊ HỒNG VIỆT, KIỀU PHƯƠNG ANH. Đặc điểm cây tái sinh Sến mủ (Shorea rox burghii G. Don) dưới lỗ trống, trong kiểu rừng kín thường xanh, tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bình Châu Phước Bửu
84- 91  
  1. NGUYỄN LÊ NHẬT TRƯỜNG, TRẦN NGỌC BÍCH, LÊ QUANG TRUNG. Khảo sát cộng đồng về bệnh dại tại tỉnh Cà Mau
92- 100  
  1. NGUYỄN THẾ HINH. Nghiên cứu hiệu quả ứng dụng máy phát điện khí sinh học nhằm xử lý ô nhiễm môi trường chăn nuôi
101-108  
  1. NGUYỄN THẾ BÌNH, CAO TRƯỜNG SƠN, ĐINH THỊ THU, NGUYỄN THỊ MỴ. Ảnh hưởng hoạt động của Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khe Giang đến chất lượng môi trường xung quanh
 
  1. HOÀNG THÁI NINH. Hiệu quả của việc xây dựng công trình khí sinh học đối với việc xử lý chất thải chăn nuôi quy mô nhỏ tại Việt Nam
118- 125  
  1. TỐNG THỊ ÁNH NGỌC. Lãng phí thực phẩm của các hộ gia đình tại thành phố Cần Thơ
126- 132  
  1. NGUYỄN KHẮC VIỆT BA, NGUYỄN QUANG HUY, ĐỖ VĂN NHẠ. Tác động của dồn điền đổi thửa đến sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
133- 142  
  1. TRẦN THANH ĐỨC, ĐẶNG THỊ PHÚ, TRƯƠNG THỊ DIỆU HẠNH. Đánh giá công tác đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại tỉnh Phú Yên
143- 148  
  1. HỒ THỊ LAM TRÀ, HOÀNG PHƯƠNG ANH, VŨ THẢO ANH. Nghiên cứu việc thực hiện quyền của người sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
149- 156  
 CONTENTS  
  1. NGUYEN THI THU NHAN, NGUYEN KHAC LINH. Biochar and enhanced – biochar: A review
3- 11
  1. TRAN ANH NGUYET, VO THANH TOAN, TRAN THU THAO, TRAN ANH THAI, TRAN BINH TAN, NGUYEN KHAC THANG, TRAN NGOC THACH, NGUYEN THUY KIEU TIEN. Rapid selection of aroma, alkaline – saline tolerance traits by marker assisted selection for rice production in the Mekong river delta
12-18
  1. NGUYEN PHUOC TRIEN, TRAN VAN DUNG, LE MINH TUONG. Evaluation of the actinomycetes isolates as potential antagonistic ability against Sclerotium sp. causing sclerotial blight disease on taro
  1. TONG THI HUYEN, PHAM THIEN THANH, TANG THI DIEP, NGUYEN VAN KHOI, LE THI THANH. Research on cultivation techniques and production models for HDT10 rice quality variety
27-33
  1. LANG HOAI PHONG, HUYNH LE ANH NHI, TRAN VAN HAU, TRAN SY HIEU. Effect of brassinolide concentrations on the citrus greening, yield and fruit quality of “Da xanh” pomelo (Citrus maxima (Burm.) Merr.) on Ke Sach district, Soc Trang province
34- 42
  1. LE THI HUONG GIANG. Research on some sexual propagating techniques by seed for Polygonum multiflorum Thunb in Quang Binh province
43- 48
  1. NGHIEM TIEN CHUNG, LUONG THI HOAN, TRINH MINH VU, VU THI THU HIEN, DAO VAN NUI, HOANG THUY NGA, NHU THU NGA, BUI THI ANH. Studying on the effects of sowing season on the quanlity, productivity and quality of medical herbs and the quality of imported Scutellaria baicalensis Georgi in Sa Pa – Lao Cai
49- 56
  1. DINH XUAN HUNG, NGUYEN XUAN THI. Yellow fin tuna temperature fluctuation chilling by slurry ice
57- 61
  1. MAI DUY MINH, VU THI BICH DUYEN. Effect of dietary protein contents on spiny lobster juvenile Panulirus ornatus
62- 68
  1. HUYNH DUC HOAN, BUI NGUYEN THE KIET, PHAN VAN TRUNG, DANG NGOC HIEP, VIEN NGOC NAM. Status of biodiversity of bird species at Vam Sat bird sanctuary in Can Gio Mangrove biosphere Reserve, Ho Chi Minh
69- 74
  1. PHAM THI KIM THOA, NGUYEN THI THU HANG, VU THI BICH HAU. Distribution of invasive alien species at Ba Na – Nui Chua Natural Reserve, Da Nang city
75- 83
  1. PHAM VAN HUONG, NGUYEN BA TRIEU, LE HONG VIET, KIEU PHUONG ANH. Regeneration characteristics of Shorea rox burghii G. Don under gaps in evergreen closed forest at Binh Chau Phuoc Buu Natural Reserve
84- 91
  1. NGUYEN LE NHAT TRUONG, TRAN NGOC BICH, LE QUANG TRUNG. Investigation of community of rabies in Ca Mau province
92- 100
  1. NGUYEN THE HINH. Research on application of biogas electricity generator to reduce livestock waste pollution
101-108
  1. NGUYEN THE BINH, CAO TRUONG SON, DINH THI THU, NGUYEN THI MY. Effects of the activities of Khe Giang dometic solid waste treatment factory on environmental quality
  1. HOANG THAI NINH. The efficiency of biogas plant construction on livestock waste treatment for small scale in Viet Nam
118- 125
  1. TONG THI ANH NGOC. Food waste of household level in Can Tho city, Viet Nam
126- 132
  1. NGUYEN KHAC VIET BA, NGUYEN QUANG HUY, DO VAN NHA. Land consolidation’s effect on agricultural development in Tam Nong district, Phu Tho province
133- 142
  1. TRAN THANH DUC, DANG THI PHU, TRUONG THI DIEU HANH. Evaluation of land registration and certification of residential land use right for the households and individuals of Phu Yen province
143- 148
  1. HO THI LAM TRA, HOANG PHUONG ANH, VU THAO ANH. Research on the exercise of residential land users’ rights in Luc Nam district, Bac Giang province
149- 156

Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 11
  • Hôm nay: 1517
  • Tháng hiện tại: 37209
  • Tổng lượt truy cập: 2137961
Nước sạch Ninh Thuận
Băc Sông Thương
NTM Đăk Lăl
TM thăng Long
Nuoc sach Dak lak
Than Hon Gai