Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2018

Đăng lúc: Thứ hai - 15/10/2018 08:59 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 17/2018

MỤC LỤC  
  1. TRẦN CÔNG THẮNG, ĐẶNG KIM KHÔI, BÙI THỊ VIỆT ANH, ĐOÀN THỊ MỸ HẠNH, NGUYỄN VĂN TRỌNG. Hiện trạng và thách thức của ngành mía đường Việt Nam khi thực thi hiệp định thương mại tự do hàng hóa ASEAN (ATIGA/AEC)  
3 - 12
  1. ĐỖ XUÂN LUẬN. Vai trò của hợp tác xã nông nghiệp trong cải thiện thu nhập của hộ thành viên: Nghiên cứu trường hợp hợp tác xã chè Tân Hương, vùng chè Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
13- 21
  1. NGUYỄN THẾ HINH. Nghiên cứu hiệu quả đầu tư máy tách phân để xử lý ô nhiễm môi trường tại các trang trại lợn
22-29
  1. NGUYỄN NGỌC MINH, BÙI THỊ KIM ANH, TRẦN THỊ TUYẾT THU, NGUYỄN XUÂN HUÂN, ĐÀM THỊ NGỌC THÂN. Phytolith trong đất lúa:  Đặc điểm hình thái, thành phần hóa học và mối quan hệ với một số tính chất lý, hóa học đất
30-36
  1. PHẠM LÊ BÍCH HẰNG, LÊ THỊ THU HIỀN. Đánh giá an toàn của rau cải sử dụng phân bón lá nano vi lượng trên động vật thử nghiệm
37-42
  1. LÊ THỊ THANH HUYỀN, TRẦN CÔNG HẠNH, TRẦN ĐÌNH LONG. Ảnh hưởng của phân hữu cơ vi sinh 1 - 3 – 1 HC 15 đến năng suất và hiệu quả sản xuất lạc trên đất cát ven biển tỉnh Thanh Hóa
43-49
  1. NGUYỄN VĂN TẬP, LÊ MINH TƯỜNG. Khả năng đối kháng của các chủng xạ khuẩn đối với nấm Fusarium oxysporum gây bệnh héo rũ trên khoai lang
50- 57
  1. BÙI KIM THÚY, NGUYỄN KIM NGA, HOÀNG THỊ HÒA. Nghiên cứu hiệu quả bảo quản quả nhãn tươI của chế phẩm gel nano bạc
58- 63
  1. LƯU THÁI DANH, BÙI THỊ CẨM HƯỜNG, NGUYỄN THANH NHỊ, HUỲNH NGỌC THIÊN TRANG, NGUYỄN TRỌNG TUÂN. Thành phần hóa học, hoạt tính kháng oxy hóa, kháng nấm và kháng khuẩn của tinh dầu nghệ vàng (Curcuma longa L.)
64- 70
  1. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG MAI, LÊ TRUNG THÀNH. Thủy phân bã mía bằng axit H­­­­­2S04 loãng và sử dụng bã mía thủy phân nuôi trồng nấm sò
71- 76
  1. PHẠM LAN ANH, PHẠM VĂN QUỐC. Khảo sát các loại mảng cấu kiện bê tông lắp ghép mái kè biển, nguyên nhân hư hỏng và kiến nghị
77- 85
  1. LÊ VĂN PHÁT, TRẦN MINH THUẬN, TRẦN VĂN TỶ. Dự báo nhu cầu sử dụng nước dưới đất của thành phố Cần Thơ cho giai đoạn 2020 - 2030
86- 94
  1. ĐẶNG VĂN TÚC, NGUYỄN ĐÌNH TỨ. Xác định trữ lượng nước dưới đất có thể được phục hồi cho vùng bắc sông Tiền bằng phương pháp mô hình số
95- 101
  1. PHẠM THỊ ĐIỀM, BÙI THỊ THU HIỀN, PHẠM THỊ MÁT. Xác định một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình làm chín sinh học cá tra
102-108
  1. CHU CHÍ THIẾT, NGUYỄN QUANG HUY, PHAN THỊ VÂN. Ảnh hưởng của thức ăn tươi và vitamin E đến khả năng thành thục, sức sinh sản, chất lượng trứng và ấu trùng cá chim vây vàng  (Trachinotus falcatus) nuôi vỗ trong lồng trên biển
109-115
  1. MAI DUY MINH, PHẠM THỊ HẠNH. Ảnh hưởng của thức ăn đến tăng trưởng và tỉ lệ sống của tôm hùm bông (Panulirus ornatus) nuôi thương phẩm trong bể
116-123
  1. NGUYỄN QUỐC DỰNG. Nghiên cứu họ cau (Arecaceae) ở Khu rừng đặc dụng Bà Nà - Núi Chúa, thành phố Đà Nẵng
124-131
  1. LÊ VĂN THÀNH, ĐỖ THỊ KIM NHUNG, PHẠM NGỌC THÀNH, TRẦN VĂN CAO, NGUYỄN KHẮC HIẾU. Đặc điểm cây trội Bần không cánh  (Sonneratia apetala Buch – Ham) ở vùng ven biển Bắc bộ và Bắc Trung bộ, Việt Nam
132-138
  1. NGUYỄN VĂN THỊ, LÊ SỸ DOANH, NGUYỄN QUANG HUY, NGUYỄN THANH PHƯƠNG, NGUYỄN XUÂN GIÁP. Nghiên cứu xây dựng bản đồ phân vùng ưu tiên các hoạt động REDD+: Nghiên cứu điểm tại tỉnh Hà Tĩnh
139-150
  1. NGUYỄN VĂN MINH, NGUYỄN DUY PHONG. Nghiên cứu tình trạng phân bố và nuôi nhốt các loài Cu li (Nycticebus spp.) và các loài Khỉ  (Macaca spp.) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
151- 160
CONTENTS  
  1. TRAN CONG THANG, DANG KIM KHOI, BUI THI VIET ANH, DOAN THI MY HANH, NGUYEN VAN TRONG. Situation and challenges of Vietnam’s sugarcane setor in the context of implementing the commitments under the ASEAN trade in goods agreement (ATIGA/AEC)
3 - 12
  1. DO XUAN LUAN. The role of agricultural cooperatives in improving household income: A case study of Tan Huong tea cooperative, Tan Cuong tea area, Thai Nguyen province
13- 21
  1. NGUYEN THE HINH. Research into the investment efficiency of manure separators to treat pollution in pig farms
22-29
  1. NGUYEN NGOC MINH, BUI THI KIM ANH, TRAN THI TUYET THU, NGUYEN XUAN HUAN, DAM THI NGOC THAN. Phytolith in paddy soils – Morphological properties, chemical composition and their relation to soil physio – chemical properties
30-36
  1. PHAM LE BICH HANG, LE THI THU HIEN. Safety assessment of choysum manured by trace elements nano – fertilizer on animal model
37-42
  1. LE THI THANH HUYEN, TRAN CONG HANH, TRAN DINH LONG. Effects of micro – biological organic fertilizer 1-3-1 HC 15 on yield and production efficiency of peanut cultivated on coastal sandy soil in Thanh Hoa province
43-49
  1. NGUYEN VAN TAP, LE MINH TUONG. Evaluation of antagonistic ability of actinomyces against Fusarium oxysporum causing fusarium wilt on sweet potato
50- 57
  1. BUI KIM THUY, NGUYEN KIM NGA, HOANG THỊ HOA. Study on efficiency of gel nanosilver in preservation fresh longan fruit
58- 63
  1. LUU THAI DANH, BUI THI CAM HUONG, NGUYEN THANH NHI, HUYNH NGOC THIEN TRANG, NGUYEN TRONG TUAN. Chemical composition, antioxidant, antifungal and antibacterial activities of  Curcuma longa L. essential oils
64- 70
  1. NGUYEN THI PHUONG MAI, LE TRUNG THANH. Study on hydrolyzing the sugarcane bagasse and using hydrolysed sugarcane bagasse for Pleurotus ostreatus cultivation
71- 76
  1. PHAM LAN ANH, PHAM VAN QUOC. The investigation for costal prefabricated concrete slab revetment slopes damages and the author’s proposals
77- 85
  1. LE VAN PHAT, TRAN MINH THUAN, TRAN VAN TY. Groundwater usage demand prediction of Can Tho city in the period of 2020 - 2030
86- 94
  1. DANG VAN TUC, NGUYEN DINH TU. Assessment of renewable groundwater reserve for the North  of Tien river area by modelling method
95- 101
  1. PHAM THI DIEM, BUI THI THU HIEN, PHAM THI MAT. Identification of factors affecting the biological maturation of catfish fillets
102-108
  1. CHU CHI THIET, NGUYEN QUANG HUY, PHAN THI VAN. Effect of fresh feed and suplimented vitamin E on the maturarion, egg and larvaequality of pompano (Trachinotus falcatus) maintanined on sea - cages
109-115
  1. MAI DUY MINH, PHAM THI HANH. Effect of dietaries on growth and survival of ornate rock lobsters (Panulirus ornatus) cultured in land based recycling water tanks
116-123
  1. NGUYEN QUOC DUNG. Study on Arecaceae in Ba Na – Nui Chua Nature Reserve, Da Nang city
124-131
  1. LE VAN THANH, DO THI KIM NHUNG, PHAM NGOC THANH, TRAN VAN CAO, NGUYEN KHAC HIEU. The characteristics of the plus trees of Sonneratia apetala Buch – Ham species in the North and North central coast, VietNam
132-138
  1. NGUYEN VAN THI, LE SY DOANH, NGUYEN QUANG HUY, NGUYEN THANH PHUONG, NGUYEN XUAN GIAP. Research on preparation of REDD+ prioritized map of REDD+ activities: Research in Ha Tinh province
139-150
  1. NGUYEN VAN MINH, NGUYEN DUY PHONG. Distribution status and keeping as pets of slow lorises (Nycticebus spp.) and macaques  (Macaca spp.) in Quang Tri province
151-160

Đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 12
  • Hôm nay: 245
  • Tháng hiện tại: 17807
  • Tổng lượt truy cập: 1293271