Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 15/2018

Đăng lúc: Thứ năm - 13/09/2018 14:47 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 15/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 15/2018

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN VĂN TỈNH. Luật Thủy lợi phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp, thích ứng với biến đổi khí hậu  
3 - 8
  1. PHAN ĐẶNG THÁI PHƯƠNG, TRẦN THỊ THU HÀ, VŨ VĂN BA. Nghiên cứu thời gian nở hoa của giống lúa IR36 (Oryza sativa), W630 (Ozyza rufipogon) và quần thể lai BC­2F8 của chúng
9- 15
  1. NGUYỄN THỊ THU THỦY. Nghiên cứu khả năng ức chế vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây bệnh bạc lá lúa của nano đồng – bạc/silica trong điều kiện invitro và invivo
16-22
  1. LÊ THỊ MỸ HÀ, BÙI QUANG ĐÃNG. Ảnh hưởng của bao quả đến năng suất, chất lượng và hiệu quả sản xuất giống ổi Thái Lan tại Thanh Hà, Hải Dương
23-30
  1. VI XUÂN HỌC, NGUYỄN QUỐC HÙNG, NGUYỄN VĂN VƯỢNG, HOÀNG THỊ THU HOÀN. Nghiên cứu ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng GA3 đến tỷ lệ đậu quả, năng suất, chất lượng bưởi Xuân Vân tại Tuyên Quang
31--36
  1. LÊ MINH TƯỜNG, ĐINH CÔNG CHÁNH, NGUYỄN TRƯỜNG SƠN. Đánh giá khả năng phòng trừ bệnh vàng lá thối rễ cây có múi do nấm Fusarium solana gây ra của các chủng xạ khuẩn
37--45
  1. VŨ VĂN DŨNG, PHẠM VĂN DÂN, ĐÀM QUANG MINH, NGUYỄN HỮU HIỆU, NGUYỄN TRUNG VIỆT, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LAN. Đánh giá khả năng thích nghi của 6 giống ngô lai chịu hạn, năng suất cao tại Văn Chấn và Trạm Tấu tỉnh Yên Bái
46- 51
  1. NGUYỄN THỊ LAN ANH, NGUYỄN THẾ HÙNG, TRẦN THỊ THIÊM, NGUYỄN TẤT CẢNH. Ảnh hưởng của khoảng cách và độ sâu bón phân viên nhả chậm đến sinh trưởng và năng suất giống ngô NK 66 tại huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
52- 58
  1. NGUYỄN THỊ LOAN, NGUYỄN VĂN GIANG. Khảo sát một số đặc điểm sinh học của chủng vi khuẩn phân lập từ vùng rễ cây dưa chuột và khả năng đối kháng nấm Rhizoctonia solani
59- 64
  1. BÙI THỊ THANH, TẠ THỊ MINH HUYỀN, PHÍ THỊ THANH MAI. Nghiên cứu quá trình lên men cám gạo giống lúa Khang Dân bằng Saccharomyces cerevisiae để thu nhận hoạt chất chống ôxi hóa
65- 70
  1. TRẦN THỊ NGỌC YÊN, NGÔ GIA BẢO. Nghiên cứu quá trình đường hóa và lên men etanol đồng thời dịch bột khoai lang tím (Ipomoea batatas L.)
71- 77
  1. TRƯƠNG VĂN PHƯỚC, NGUYỄN NHỰT XUÂN DUNG, LƯU HỮU MÃNH. Ảnh hưởng tỷ số giữa các axít amin chứa lưu huỳnh so với lizin trong khẩu phần lên năng suất sinh sản, chất lượng trứng, tỷ lệ tiêu hóa dưỡng chất và hiệu quả sử dụng nitơ của gà Ác đẻ trứng
78- 86
  1. MẪN HỒNG PHƯỚC, PHẠM THỊ TÂM, ĐỒNG VĂN QUYỀN, NGUYỄN THỊ THU HIỀN, NGUYỄN MẠNH HÙNG. Phân lập và xác định đặc tính của vi rút gây bệnh hoại tử thần kinh VNN (Nervous necrosis virus) ở cá mú (Epinephelus sp.) tại miền Bắc Việt Nam
87- 93
  1. TRƯƠNG VĂN ĐÀN, NGUYỄN THÀNH LUÂN, MẠC NHƯ BÌNH, VŨ NGỌC ÚT. Xây dựng chỉ số chất lượng nước đầm phá Tam Giang – Cầu Hai tỉnh Thừa Thiên – Huế phục vụ hoạt động nuôi tôm
94-102
  1. LÃ THỊ THÙY, NGUYỄN HUY HOÀNG, NGUYỄN THÀNH NAM. Nghiên cứu lựa chọn phương pháp làm tiêu bản bộ xương ếch đồng – Hoplobatrachus rugulosus (Wiegmann, 1834)
103-107
  1. HOÀNG VĂN TUẤN, BÙI MẠNH HƯNG. Cấu trúc chất lượng và đa dạng sinh học rừng tự nhiên tại Vườn Quốc gia Ba Bể – Bắc Kạn
108-115
  1. TRẦN VĂN TƯỞNG. Nghiên cứu khả năng áp dụng đường cáp vận xuất gỗ rừng trồng trên địa hình dốc ở Việt Nam
116-121
  1. VƯƠNG ĐỨC HÒA, VIÊN NGỌC NAM. Đa dạng thực vật thân gỗ và đặc điểm cấu trúc kiểu rừng kín thường xanh mưa nhiệt đới và kiểu rừng nửa kín thường xanh ẩm nhiệt đới tại Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
122-131
  1. VÕ HỮU HÒA. Xây dựng khung lý thuyết để làm cơ sở xác định các nhân tố tác động đến quá trình chuyển dịch cơ cấu nghề nghiệp của lao động nông thôn Việt Nam
132- 140
  1. NGUYỄN THỊ KHUY, HOÀNG THỊ PHƯƠNG THẢO, THÁI THỊ LAN ANH. Đánh giá công tác đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
141-148
CONTENTS  
  1. NGUYEN VAN TINH. Law on hydraulic work serving agriculture restructuring, adapting to climate change
 3 - 8
  1. PHAN DANG THAI PHUONG, TRAN THI THU HA, VU VAN BA. Study on early flowering time trait of IR 36 rice cultivar (Oryza sativa), wild rice species W630 (Oryza rufipogon) and BC­2F8 population
9- 15
  1. NGUYEN THI THU THUY. Study of inhibition effects of copper – silver/silica nanoparticles against bacterial leaf blight of rice disease caused by Xanthomonas oryzae invitro and invivo
16-22
  1. LE THI MY HA, BUI QUANG DANG. Effects of fruit bagging on yield, quality and conomic efficiency of Thailand guava production in Thanh Ha district, Hai Duong province
23-30
  1. VI XUAN HOC, NGUYEN QUOC HUNG, NGUYEN VAN VUONG, HOANG THI THU HOAN. Study of effects of the growth regulator GA3 to fruit setting, yield and quality of Xuan Van pummelo in Tuyen Quang province
31--36
  1. LE MINH TUONG, DINH CONG CHANH, NGUYEN TRUONG SON. Controlling of rot root disease caused by Fusarium solani on citrus
37--45
  1. VU VAN DUNG, PHAM VAN DAN. DAM QUANG MINH, NGUYEN HUU HIEU, NGUYEN TRUNG VIET, NGUYEN THI PHUONG LAN. Adaptability assesement of six hybrid maize varieties in Van Chan and Tram Tau district, Yen Bai province
46- 51
  1. NGUYEN THI LAN ANH, NGUYEN THE HUNG, TRAN THI THIEM, NGUYEN TAT CANH. Effect of placement distance and depth of slow released fertilizer application on growth and yield of NK 66 maize variety in Bat Xat district, Lao Cai province
52- 58
  1. NGUYEN THI LOAN, NGUYEN VAN GIANG. Isolation and characterization of bacterial strains from the rhizosphere of cucumber (Cucumis sativus) antagonists Rhizoctonia solani
59- 64
  1. BUI THI THANH, TA THI MINH HUYEN, PHI THI THANH MAI. Study on fermentation of Khang Dan rice bran by Saccharomyces cerevisiae to obtain antioxidant activity
65- 70
  1. TRAN THI NGOC YEN, NGO GIA BAO. Study on simultaneous saccharification and ethanol fermentation process from purple sweet potato (Ipomoea batatas L.) powder
71- 77
  1. TRUONG VAN PHUOC, NGUYEN NHUT XUAN DUNG, LUU HUU MANH. Effects of dietary toral sulfur amino acids to lysine on performance, egg quality, nutrient digestibility and nitrogen utilization of Ac layers
78- 86
  1. MAN HONG PHUOC, PHAM THI TAM, DONG VAN QUYEN, NGUYEN THI THU HIEN, NGUYEN MANH HUNG. Isolation and characterization of nervours nercrosis virus (NNV) in grouper  (Epinephelus sp.) in Northern Viet Nam
87- 93
  1. TRUONG VAN DAN, NGUYEN THANH LUAN, MAC NHU BINH, VU NGOC UT. Building the water quality index for Tam Giang – Cau Hai lagoon, Thua Thien – Hue province for shrimp culture
94-102
  1. LA THI THUY, NGUYEN HUY HOANG, NGUYEN THANH NAM. Research for selection of skeletal preparation methods on the east asian bullfrog – Hoplobatrachus rugulosus (Wiegmann, 1834)
103-107
  1. HOANG VAN TUAN, BUI MANH HUNG. Quality structure and biodiversity of natural forests at Ba Be National Park, Bac Kan
108-115
  1. TRAN VAN TUONG. Study on potential application of cable yarding system for plantation extraction on steep terrain in VietNam
116-121
  1. VUONG DUC HOA, VIEN NGOC NAM. Biodiversity of plants and specific structures of close evergreen tropical rainforest and semi-close evergreen humid tropical forest in Bu Gia Map National Park, Binh Phuoc province
122-131
  1. VO HUU HOA. Building theory framework and detrermination the factors affecting to restructuring occupational of rural labor Viet Nam
132- 140
  1. NGUYEN THI KHUY, HOANG THI PHUONG THAO, THAI THI LAN ANH. Assessment work of land use rights auction in Kien Thuy district, Hai Phong city
141-148
Đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 13
  • Hôm nay: 1846
  • Tháng hiện tại: 38346
  • Tổng lượt truy cập: 1141800