Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 15/2017

Đăng lúc: Thứ năm - 14/09/2017 09:50 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 15/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 15/2017

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ THU HIỀN, PHILIPPE LEBAILLY, NGUYỄN VĂN NGHIẾN. Vai trò của doanh nghiệp nhỏ thủ công truyền thống với phát triển địa phương: Nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp mây tre đan vùng ven Hà Nội
3-12
  1. LUYỆN HỮU CỬ, PHAN THỊ THANH HUYỀN, PHẠM MINH HẠNH. Kết quả nghiên cứu bước đầu về hiểu biết của người dân về Luật Đất đai
13-20
  1. TRẦN TRỌNG PHƯƠNG, NGUYỄN THANH TỊNH. Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng đất của các tổ chức do nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
21-28
  1. PHAN QUỐC HƯNG. Đánh giá một số tính chất lý, hóa học đất phù sa của hệ thống đồng bằng sông Hồng ở các loại sử dụng đất
29-39
  1. NGUYỄN THANH PHƯƠNG. Ảnh hưởng của liều lượng phân kali tới sinh trưởng, phát triển, năng suất và hàm lượng tinh bột sắn tại tỉnh Đắk Nông        
40-45
  1. PHẠM ANH HÙNG, NGUYỄN XUÂN HẢI, LÊ SỸ CHÍNH. Nghiên cứu sử dụng tro bay để hấp phụ Cd và Pb trong đất và nước bị ô nhiễm
46-51
  1. NGÔ THỤY DIỄM TRANG, LÊ NGUYỄN ANH DUY, NGUYỄN PHƯỚC ĐẰNG. Vỏ sò huyết như nguồn bổ sung lân và canxi cải thiện một số chỉ tiêu lý hóa đất phèn và sinh trưởng giống đậu nành MTĐ 176
52-59
  1. NGUYỄN VĂN NGUYỆN, TRỊNH KHẮC QUANG, PHẠM ANH TUẤN. Phân lập và tuyển chọn chủng Streptomyces sp. sinh tổng hợp hoạt chất Aminoethoxyvinyl glyxin (AVG) từ đất Việt Nam
60-65
  1. NGUYỄN AN ĐỆ, BÙI XUÂN KHÔI, LÊ QUANG HƯNG. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật xử lý ra hoa sớm cho măng cụt (Garcinia mangostana L.) ở miền Đông Nam bộ
66-72
  1. NGUYỄN BẢO CHÂU, PHẠM VĂN TOẢN, PHẠM BÍCH HIÊN, ĐÀO VĂN THÔNG. Nghiên cứu tái sử dụng bã thải trồng mộc nhĩ làm cơ chất trồng nấm sò
73-77
  1. NGUYỄN THỊ LÂN, LƯƠNG HÙNG TIẾN, NGUYỄN VIẾT HƯNG. Nghiên cứu ảnh hưởng nhiệt độ xử lý bằng sóng điện cao tần (vi sóng) và ẩm độ gạo đến hiệu quả diệt trừ mọt gạo (Sitophilus oryzea Linnaeus) và chất lượng gạo Koshihikari
78-86
  1. NGUYỄN THỊ MỸ HƯƠNG. Một số chỉ tiêu hóa học của dầu cá được tách chiết từ đầu cá cờ và đầu cá chẽm
87-91
 
  1. NGUYỄN ĐỨC TÂN, NGUYỄN VĂN THOẠI, TRƯƠNG HOÀNG PHƯƠNG. Đặc điểm hình thái và trình tự đoạn gien ty thể của sán lá gan nhỏ  (Opisthorchis parageminus) trên vịt nuôi ở tỉnh Bình Định
92-97
  1. LÊ VĂN DÂN, NGUYỄN TỬ MINH. Nghiên cứu khả năng đa dạng hóa thức ăn nuôi cá rô đầu vuông (Anabas testudineus) tại Thừa Thiên – Huế
98-103
  1. TRẦN THỊ NGA, NGUYỄN THỊ THU HIỀN, TRẦN THỊ THÚY HÀ. Đa dạng di truyền các quần đàn ngán (Austriella corrugata) tại Quảng Ninh qua phân tích trình tự gien ITS 2
104-110
  1. ĐẶNG THỊ HỒNG PHƯƠNG, NGUYỄN THẾ ĐẶNG, NGUYỄN MẠNH KHẢI. Nghiên cứu mức độ khoáng hóa và chất lượng hỗn hợp bùn thải đô thị sau xử lý kim loại nặng có phối trộn một số vật liệu hữu cơ thô và nấm Trichoderma spp.
111-120
  1. PHẠM CÔNG TRÍ, BẢO HUY. Dự đoán năng suất và hiệu quả kinh tế của cây Tếch (Tectona grandis L.F.) trong làm giàu rừng khộp suy thoái
121-129
  1. NGUYỄN HỒNG HẢI, LÊ TRUNG HƯNG. Phân tích ảnh hưởng của môi trường sống không đồng nhất đến quan hệ không gian của cây rừng
130-136
  1. PHẠM MINH TOẠI, NGUYỄN MẠNH ĐIỆP. Một số đặc điểm lâm học của loài Huỷnh (Heritiera javanica (Blume) Kosterm.) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên – Văn hóa Đồng Nai
137-144
  1. NGUYỄN PHÚC THỌ, TRẦN QUANG BẢO. Xác định giá trị dịch vụ môi trường rừng cho các lưu vực thủy điện ở Việt Nam
145-152
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI THU HIEN, PHILIPPE LEBAILLY, NGUYEN VAN NGHIEN. The role of small businesses in traditional handicraft in rural development: A case study of Ha Noi suburban rattan enterprises
3-12
  1. LUYEN HUU CU, PHAN THI THANH HUYEN, PHAM MINH HANH. Initial study on the awareness of the people about the land law
13-20
  1. TRAN TRONG PHUONG, NGUYEN THANH TINH. Solutions to improve the efficiency of land management and utility of organizations, which are allocated land without fee in Thanh Mien district, Hai Duong province
21-28
  1. PHAN QUOC HUNG. Assessement alluvial soil properties in land use types on Red river system
29-39
  1. NGUYEN THANH PHUONG. The efficts of the amount of potassium on growth, yield and starch content in cassava of Dak Nong province    
40-45
  1. PHAM ANH HUNG, NGUYEN XUAN HAI, LE SY CHINH. Research on the use of fly ash to adsorb Cd and Pb in polluted soil and water
46-51
  1. NGO THUY DIEM TRANG, LE NGUYEN ANH DUY, NGUYEN PHUOC DANG. Cockle – shell as phosphorus and calcium supplementary sources to improve physicochemical properties of acid sulphate soils and growth of MTĐ 176 soybean
52-59
  1. NGUYEN VAN NGUYEN, TRINH KHAC QUANG, PHAM ANH TUAN. Isolation Streptomyces sp. strains be able capacity aminoethoxyvinyl glycine (AVG)  synthesis from soils of Viet Nam
60-65
  1. NGUYEN AN DE, BUI XUAN KHOI, LE QUANG HUNG. Research on early flowering techniques for mangosteen (Garcinia mangostana L.) in South Eastern region
66-72
  1. NGUYEN BAO CHAU, PHAM VAN TOAN, PHAM BICH HIEN, DAO VAN THONG. Study on reusing the waste of Auricularia polytrichia cultivation as substrate for Pleurotus ostreatus production
73-77
  1. NGUYEN THI LAN, LUONG HUNG TIEN, NGUYEN VIET HUNG. Studying on the effect of temperature treated by high – frequency electric waves (Microwave) and rice moisture contents on the ability of rice woodworm  (Sitophilus oryzea Linnaeus) extermination and koshihikari rice quality
78-86
  1. NGUYEN THI MY HUONG. Some of chemical criteria of fish oil extracted from sailfish and baramundi head
87-91
 
  1. NGUYEN DUC TAN, NGUYEN VAN THOAI, TRUONG HOANG PHUONG. Morphological characterization and sequence analysis of coi region of Opisthorchis parageminus in ducks in Binh Dinh province
92-97
  1. LE VAN DAN, NGUYEN TU MINH. Study on posibility of dietary diversityfication in feeding climbing perch (Anabas testudineus) cultured in Thua Thien – Hue province
98-103
  1. TRAN THI NGA, NGUYEN THI THU HIEN, TRAN THI THUY HA. Genetic population diversity of Austriella corrugata in Quang Ninh using ITS 2 gene
104-110
  1. DANG THI HONG PHUONG, NGUYEN THE DANG, NGUYEN MANH KHAI. Effect of Trichoderma spp. on decomposition of removed heavy metal biosolid mixing with deference agriculture wastes
111-120
  1. PHAM CONG TRI, BAO HUY. Prediction of productivity and cost benefit of enrichment planting of teak  (Tectona grandis L.F.) in degraded dipterocarp forest
121-129
  1. NGUYEN HONG HAI, LE TRUNG HUNG. Analyzing effects of environmental heterogeneity on distribution patterns of forest trees
130-136
  1. PHAM MINH TOAI, NGUYEN MANH DIEP. Silvicultural characteristics of Heritiera javanica (Blume) Kosterm.) at the Dong Nai culture and Natural Reserve
137-144
  1. NGUYEN PHUC THO, TRAN QUANG BAO. Determining the value of forest environmental services for hydropower reservoirs in Viet Nam
145-152
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 11
  • Hôm nay: 1913
  • Tháng hiện tại: 36587
  • Tổng lượt truy cập: 562202