Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 14/2020

Đăng lúc: Thứ năm - 20/08/2020 14:08 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 14/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 14/2020

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN XUÂN QUYỀN, TRẦN THỊ PHƯƠNG ANH, NGUYỄN THẾ CƯỜNG. Ứng dụng giải trình gen rbcL và trnL-trnF trong nghiên cứu phân loại họ Xoài (Anacardiaceae) ở Việt Nam
3-11
  1. NGUYỄN HỮU KIÊN, NGUYỄN THỊ HÒA, LÊ THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG ANH, NGUYỄN TUẤN MINH, ĐINH THỊ MAI THU, TỐNG THỊ HƯỜNG, ĐINH THỊ THU NGẦN, NGUYỄN NHẤT LINH, NGUYỄN ANH VŨ, LÊ THỊ THU HIỀN, NGUYỄN VĂN ĐỒNG. Thiết kế vector biểu hiện mang gen cry1Aa dạng dại và cải biến có hoạt tính kháng sâu đục quả đậu tương Etiella zinkenella                      
12-21
  1. GIANG THỊ THANH NHÀN, TRẦN THỊ THU THỦY, NGUYỄN THỊ QUỲNH CHÂU, PHẠM DOÃN LÂN. Đa dạng di truyền gen COI ty thể và mối quan hệ phát sinh loài của ruồi lính đen (Hermetia illucens) nuôi tại Việt Nam
22-28
  1. BÙI THỊ MAI HƯƠNG, HOÀNG MINH TRANG, HÀ VĂN HUÂN. Nghiên cứu xác định đoạn DNA Barcode cho loài Bách vàng (Callitropsis vietnamensis): Phục vụ giám định loài
29-36
  1. NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, NGUYỄN THỊ NHÀI, NGUYỄN BÁ NGỌC, NGUYỄN THỊ OANH, LÊ THỊ NGỌC, ĐẶNG VĂN DUYẾN, ĐÀO VĂN KHỞI. Nghiên cứu tích hợp đa tính kháng bệnh bạc lá, rầy nâu vào nền di truyền giống lúa chất lượng Bắc thơm 7 bằng phương pháp MABC
37-44
  1. NGUYỄN THỊ LANG, YOUNG-CHAN CHO, MAN-KEE BAEK, HYUN-SU PARK, YOU-CHUN SONG, JEONG-KWON NAM, WOO-JAE KIM, BO-KYEONG KIM, YOUNG-BOK LEE, CHUN-SONG KIM, HONG-KYU PARK, JONG-MIN JEONG, WOON-CHUL SHIN, JEOM-HO LEE, JUN-HYEON CHO, JI-YOON LEE, JUNG-PIL SUH, JONG-HEE LEE, KYUNG-HEE HAN. Nghiên cứu phát triển giống lúa KGIR 1 thơm chống chịu nóng và khô hạn
45-53
  1. HOÀNG MINH TRANG, NGUYỄN THỊ HẢO, ĐOÀN THỊ MINH THÚY, ĐOÀN VĂN SƠN, VÕ THỊ MINH TUYỂN. Ứng dụng chỉ thị phân tử để chọn lọc những dòng lúa kháng bệnh bạc lá từ quần thể BC3F2 của tổ hợp lai TBR225/IRBB64 
54-60
  1. NGUYỄN THỊ THÚY NGOAN, PHAN THANH PHƯƠNG, NGUYỄN THANH LOAN, NGUYỄN ĐỨC CƯƠNG, ĐỒNG THỊ KIM CÚC. Kết quả chọn tạo giống lạc mới ĐM 1 kháng bệnh đốm lá muộn
61-68
  1. LÊ THANH TOÀN, LƯƠNG THỊ KIM Y, TRẦN VĂN ĐẠT. Hiệu quả kích kháng và tích tụ polyphenol trong tính kháng bệnh vết nâu lá lúa của acid salicylic và dịch trích cỏ cứt heo
69-75
  1. ĐỖ VĂN BẢO, LÊ THANH TOÀN, TRẦN THỊ HỒNG NGÂN. Phân lập và tuyển chọn một số chủng nấm vùng rễ các loại cây rau màu có khả năng đối kháng với nấm Sclerotium rolfsiiFusarium sp.
76-83
  1. LÝ HÙNG, LÊ MINH TƯỜNG. Đánh giá khả năng phòng trị của xạ khuẩn đối với nấm Alternaria sp. gây bệnh lem lép hạt trên lúa
84-93
  1. NGUYỄN THỊ DUNG, PHẠM HỮU NHƯỢNG, NGUYỄN ĐẶNG HẢI ĐĂNG, ĐOÀN THỊ TÁM, CHÂU TẤN PHÁT, NGUYỄN ĐĂNG QUÂN, DƯƠNG HOA XÔ. Khảo sát điều kiện lên men tạo chế phẩm sinh học, đánh giá hiệu quả giảm khí thải H­2S và NH3 của chế phẩm trên mô hình đệm lót chăn nuôi heo
94-100
  1. ĐẶNG THỊ THU HÀ, PHẠM THU HÀ. Nghiên cứu nhân giống Lan Phi điệp tím (Dendrobium anosmum Lindl.) bằng kỹ thuật nuôi cấy in vitro
101-109
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, LÊ THỊ MỸ THU, LƯU THỊ YẾN NHI, VÕ VĂN ỰNG, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN. Phâp lập, tuyển chọn vi khuẩn nội sinh rễ cây mía đường có khả năng cố định đạm và tổng hợp indole acetic acid
110-116
  1. KHUẤT THỊ HẢI NINH, NGUYỄN THỊ THƠ, KIỀU TRÍ ĐỨC, NGUYỄN ANH DŨNG, NGUYỄN GIANG NAM. Nghiên cứu nhân giống cây Sói rừng (Sarcandra glabra) bằng phương pháp nuôi cấy mô
117-123
  1. PHẠM NGỌC KHÁNH, PHẠM THANH HUYỀN, NINH THỊ PHÍP, NGHIÊM TIẾN CHUNG, TRỊNH THỊ NGA. Nghiên cứu cấu tạo giải phẫu rễ và xác định vị trí, độ dài hom rễ phục vụ nhân giống vô tính Bát giác liên (Dysosma tonkinense (Gagnep.) M. Hiroe) (Berberidaceae)
124-129
  1. NGUYỄN THỊ THẮM, VŨ KHẮC HÙNG, NGUYỄN ĐỨC TÂN, PHẠM KHÁNH NAM, VŨ THÁI THÂN, ĐÀO DUY HƯNG, LÊ HỒNG QUÍ. Xác định các yếu tố độc lực của vi khuẩn Clostridium perpringens phân lập từ đà điểu
130-136
  1. NGUYỄN THỊ HẠNH, ĐINH LÊ KHANH, NGUYỄN VĂN HƯNG. Ảnh hưởng của chế độ chần đến hoạt độ của enzyme gây biến mầu trong quả nhãn lồng Hưng Yên
137-142
  1. TRẦN XUÂN HIỂN, HUỲNH LIÊN HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG THÀNH. Ảnh hưởng quá trình thủy phân đến hàm lượng polyphenol và khả năng kháng oxy hóa của dịch quả lêkima (Pouteria campechiana)
143-149
  1. VŨ VIỆT HƯNG, NGUYỄN THỊ TUYẾT, VƯƠNG SỸ BIÊN. Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn phấn bưởi chua với một số vật liệu khác sử dụng trong thụ phấn bổ sung bằng máy phun đến năng suất giống bưởi Phúc Trạch
150-158
  1. ĐOÀN XUÂN CẢNH, NGUYỄN THỊ TRANG, NGUYỄN ĐÌNH THIỀU, NGUYỄN THỊ THANH HÀ, ĐOÀN THỊ THANH THÚY. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng thành phần giá thể và dinh dưỡng bầu đến chất lượng cây giống cà chua, dưa chuột trồng trong nhà lưới
159-164
CONTENTS  
  1. NGUYEN XUAN QUYEN, TRAN THI PHUONG ANH, NGUYEN THE CUONG. Application of rbcL and trnL-trnF sequencing to study classification of  cashew family (Anacardiaceae) in Vietnam
3-11
  1. NGUYEN HUU KIEN, NGUYEN THI HOA, LE THI MAI HUONG, NGUYEN TRUNG ANH, NGUYEN TUAN MINH, DINH THI MAI THU, TONG THI HUONG, DINH THI THU NGAN, NGUYEN NHAT LINH, NGUYEN ANH VU, LE THI THU HIEN, NGUYEN VAN DONG. Construction of expresion vectors carrying wild-and modified-cry1Aa genes conferring resistance to soybean pod borer Etiella zinkenella
12-21
  1. GIANG THI THANH NHAN, TRAN THI THU THUY, NGUYEN THI QUYNH CHAU, PHAM DOAN LAN. Genetic diversity of mitochondrial cytpchrome C oxidase 1 gene and phylogenetic relationships of black soldier fly (Hermetia illucens) in Vietnam
22-28
  1. BUI THI MAI HUONG, HOANG MINH TRANG, HA VAN HUAN. Study on identification of DNA Barcode sequence for Callitropsis vietnamensis to identify plant species
29-36
  1. NGUYEN THI MINH NGUYET, NGUYEN THI NHAI, NGUYEN BA NGOC, NGUYEN THI OANH, LE THI NGOC, DANG VAN DUYEN, DAO VAN KHOI. Multitrait introgression for resistance to bacterial, blight, brown planthopper in the genetic background of quality rice variety, Bac Thom 7 by using marker assisted backcrossing (MABC)
37-44
  1. NGUYEN THI LANG, YOUNG-CHAN CHO, MAN-KEE BAEK, HYUN-SU PARK, YOU-CHUN SONG, JEONG-KWON NAM, WOO-JAE KIM, BO-KYEONG KIM, YOUNG-BOK LEE, CHUN-SONG KIM, HONG-KYU PARK, JONG-MIN JEONG, WOON-CHUL SHIN, JEOM-HO LEE, JUN-HYEON CHO, JI-YOON LEE, JUNG-PIL SUH, JONG-HEE LEE, KYUNG-HEE HAN. KGIR1-A promising rice variety for heat and drought tolerance
45-53
  1. HOANG MINH TRANG, NGUYEN THI HAO, DOAN THI MINH THUY, DOAN VAN SON, VO THI MINH TUYEN. Marker assisted breeding for resistance to bacterial leaf blight in  BC3F2 populations of TBR225/IRBB64 combination
54-60
  1. NGUYEN THI THUY NGOAN, PHAN THANH PHUONG, NGUYEN THANH LOAN, NGUYEN DUC CUONG, DONG THI KIM CUC. Result of selecting new peanut ĐM1 resistance to leaf disease late
61-68
  1. LE THANH TOAN, LUONG THI KIM Y, TRAN VAN DAT. Efficacy and polyphenol accumulation on induced resistance against rice leaf spot by salicylic acid and ageratum extract
69-75
  1. DO VAN BAO, LE THANH TOAN, TRAN THI HONG NGAN. Isolation and selection antagonistic mycorrhizae isolates against Sclerotium rolfsii and Fusarium sp.
76-83
  1. LY HUNG, LE MINH TUONG. Evaluation of biocontrol ability of actinomycetes against  Alternaria sp. causing rice grain discoloration disease
84-93
  1. NGUYEN THI DUNG, PHAM HUU NHUONG, NGUYEN DANG HAI DANG, DOAN THI TAM, CHAU TAN PHAT, NGUYEN DANG QUAN, DUONG HOA XO. Investigation of conditions for fermentation to create bio-products, evaluation of efficiency of H­2S and NH3 reduction of bio-products on the model of biological padding in pig raising
94-100
  1. DANG THI THU HA, PHAM THU HA. Studying on in vitro propagation of Dendrobium anosmum Lindl.
101-109
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, LE THI MY THU, LUU THI YEN NHI, VO VAN UNG, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN, NGUYEN THI THANH XUAN. Isolation and selection of nitrogen fixing, indole acetic acid producing bacteria from sugarcane root in acid sulfate soil
110-116
  1. KHUAT THI HAI NINH, NGUYEN THI THO, KIEU TRI DUC, NGUYEN ANH DUNG, NGUYEN GIANG NAM. Research on propagation of Sarcandra glabra by tissue culture
117-123
  1. PHAM NGOC KHANH, PHAM THANH HUYEN, NINH THI PHIP, NGHIEM TIEN CHUNG, TRINH THI NGA. Study on root anatomy and determine the parts and lengths of root segments for vegetative propagation of (Dysosma tonkinense (Gagnep.) M. Hiroe (Berberidaceae)
124-129
  1. NGUYEN THI THAM, VU KHAC HUNG, NGUYEN DUC TAN, PHAM KHANH NAM, VU THAI THAN, DAO DUY HUNG, LE HONG QUI. Determination of virulence factors of  Clostridium perpringens isolated from ostriches
130-136
  1. NGUYEN THI HANH, DINH LE KHANH, NGUYEN VAN HUNG. The effects of blanching modes to enzyme activity causes the color change of Hung Yen longan
137-142
  1. TRAN XUAN HIEN, HUYNH LIEN HUONG, NGUYEN TRUNG THANH. Effects of enzymatic hydrolysis on total polyphenol contentand antioxidant activity of Pouteria campechiana
143-149
  1. VU VIET HUNG, NGUYEN THI TUYET, VUONG SY BIEN. Study on the effect of sour pummello pollen and mixed substances ratio sprayed for additional pollination to the yield of Phuc Trach pummello cultivar
150-158
  1. DOAN XUAN CANH, NGUYEN THI TRANG, NGUYEN DINH THIEU, NGUYEN THI THANH HA, DOAN THI THANH THUY. The results of research about affecting of substrate and nutrition fomulars to quality of tomato and cucumber seedlings in hi-tech production
159-164

 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 10
  • Hôm nay: 448
  • Tháng hiện tại: 2367
  • Tổng lượt truy cập: 3249494
Hồng Quang
Hà Anh
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak