Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2020

Đăng lúc: Thứ hai - 03/08/2020 09:19 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2020

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN TIẾN DŨNG, LÃ VĂN HIỀN. Hiện trạng công nghệ chỉnh sửa gen CRISPR/Cas9 trong cải tiến một số tính trạng ở cây lúa và triển vọng ở Việt Nam      
3-10
  1. NGUYỄN XUÂN HOÀN, ĐINH HỮU ĐÔNG, DƯƠNG HỒNG QUÂN, PHẠM VĂN THỊNH, NGUYỄN THỊ PHƯỢNG, HOÀNG THÁI HÀ, ĐẶNG XUÂN CƯỜNG, LÂM THẾ HẢI. Tổng quan các phương pháp tổng hợp nano chitosan và ứng dụng trong điều trị khối u
11-17
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN, ĐẶNG HỮU ÂN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn nội sinh có khả năng cố định đạm và tổng hợp IAA từ rễ cây quýt đường
18-23
  1. VŨ VĂN ĐỊNH, NGUYỄN THỊ LOAN, LÊ THÀNH CÔNG, PHẠM VĂN NHẬT, TRẦN NHẬT TÂN, LÊ THỊ XUÂN, NGUYỄN THỊ TUYÊN, HOÀNG VĂN DƯƠNG. Phân lập tuyển chọn vi khuẩn phân giải cellulose dưới tán rừng thông ở Việt Nam
24-32
  1. NGUYỄN TIẾN HUYỀN. Ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống lúa OM5451 tại Mỹ Tho, Tiền Giang
33-37
  1. HUỲNH NGỌC THANH TÂM, ĐÀO MỘNG THU, LÊ TRANG ĐÀI, NGUYỄN THỊ MINH TRÂM. Phân lập, tuyển chọn, định danh và ứng dụng dòng vi khuẩn lactic lên men dưa môn ngứa (Colocasia esculenta (L.) Schott)
38-45
  1. LÊ VĂN ÚT, VÕ THỊ BẠCH MAI. Khảo sát sự ra hoa ở cây dứa (Ananas comosus (L.) Merr.) dưới tác động của ethephon
46-53
  1. NGUYỄN THỊ THANH MAI, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Đánh giá hàm lượng Zerumbone có trong cây gừng tía trên địa bàn huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái bằng phương pháp HPLC
54-59
  1. TỪ QUANG HIỂN, MAI ANH KHOA, TỪ QUANG TRUNG. Ảnh hưởng của các mức nước tưới trong mùa khô đến năng suất lá của Moringa oleifera
60-66
  1. NGUYỄN THỊ LAN ANH, DƯ THANH VŨ, NGUYỄN THỊ BÍCH LIÊN. Khả năng sinh trưởng và sinh sản của gà Đông Tảo tại tỉnh Gia Lai
67-72
  1. ĐỖ THỊ VÂN GIANG, ĐỖ THỊ VÂN HƯƠNG, VŨ THỊ ÁNH HUYỀN. Thực trạng dịch cúm gia cầm tại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012 -2018
73-78
  1. MAI DUY MINH, TRẦN THỊ LƯU. Ảnh hưởng của thức ăn đến tăng trưởng và tỉ lệ sống của tôm hùm xanh (Panulirus homarus Linnaeus, 1758) nuôi thương phẩm trong bể tái sử dụng nước
79-85
  1. NGUYỄN THANH GIAO. Xác định chỉ tiêu môi trường nước mặt ảnh hưởng đến thực vật phù du tại Búng Bình Thiên, An Giang
86-95
  1. ĐỖ VĂN HÀI, TRẦN VĂN HẢI, CHANG YOUNG LEE. Nghiên cứu phân loại chi Lá diễn (Dicliptera Juss)-(Họ Ô rô - Acanthaceae) ở  Việt Nam
96-101
  1. BÙI HỒNG QUANG, TRẦN THẾ BÁCH, TRẦN ĐỨC BÌNH, LÊ NGỌC HÂN, LÊ THỊ MAI LINH, NGUYỄN SINH KHANG, NGUYỄN VĂN DƯ. Boeica clarkei Hareesh, L. Wu, A. Joe & M. Sabu (Gesneriaceae) một loài ghi nhận mới cho hệ thực vật Việt Nam
102-105
  1. ĐINH THANH SANG, PHẠM THỊ VÂN. Sự tham gia của người dân trong công tác quản lý và bảo tồn đa dạng sinh học, trường hợp nghiên cứu ở Vườn Quốc gia Bù Gia Mập
106-115
  1. HỒ THỊ LAM TRÀ, VŨ THỊ XUÂN, PHẠM VĂN VÂN, HOÀNG PHƯƠNG ANH. Thực trạng và giải pháp tăng cường công tác thu hồi đất phục vụ phát triển kinh tế – xã hội tại huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
116-123
  1. TRẦN XUÂN MIỄN, NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG. Tiềm năng và định hướng phát triển du lịch sinh thái nhân văn tại huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
124-131
  1. LÊ PHƯỚC TOÀN, NGÔ NGỌC HƯNG. Đánh giá độ phì nhiêu đất và sử dụng hệ thống chẩn đoán tích hợp (DRIS) trên đất trồng cam Sành ở tỉnh Vĩnh Long
132-138
CONTENTS  
  1. NGUYEN TIEN DUNG, LA VAN HIEN. The current status of genome editing technology (CRISPR/Cas9) for improving traits in rice and perspective in Vietnam
3-10
  1. NGUYEN XUAN HOAN, DINH HUU DONG, DUONG HONG QUAN, PHAM VAN THINH, NGUYEN THI PHUONG, HOANG THAI HA, DANG XUAN CUONG, LAM THE HAI. A systematic review the preparation of nano chitosan and its further application in anti-tumor
11-17
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, NGUYEN THI THANH XUAN, DANG HUU AN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Isolation and selection of endophytic bacteria from mandarin roots in acid sulfate soil for ability of nitrogen fixation
17-23
  1. VU VAN DINH, NGUYEN THI LOAN, LE THANH CONG, PHAM VAN NHAT, TRAN NHAT TAN, LE THI XUAN, NGUYEN THI TUYEN, HOANG VAN DUONG. Isolation and selection of cellulose decompose bacteria under pine forest canopy in Vietnam
24-32
  1. NGUYEN TIEN HUYEN. Influence of different rates of nitrogen fertilizer on growing, development and yield of OM5451 rice variety in winter–spring 2018-2019 and autumn-summer 2019 in My Tho, Tien Giang province
33-37
  1. HUYNH NGOC THANH TAM, DAO MONG THU, LE TRANG DAI, NGUYEN THI MINH TRAM. Isolation, selection, identification and application of lactic acid bacteria in the fermentation form Colocasia esculenta (L.) Schott  
38-45
  1. LE VAN UT, VO THI BACH MAI. A study on the process of pineapple flowering treated by ethephon
46-53
  1. NGUYEN THI THANH MAI, NGUYEN THI HONG HANH. Investigated Zerumbone content from zhizomes of the zingiber purpureum roscoe in Van Yen district, Yen Bai province
54-59
  1. TU QUANG HIEN, MAI ANH KHOA, TU QUANG TRUNG. Effect of different irrigation rates during dry season on Moringa oleifera leaf productivity 
60-66
  1. NGUYEN THI LAN ANH, DU THANH VU, NGUYEN THI BICH LIEN. Productive capacity of Dong Tao chickens raised in Gia Lai province
67-72
  1. DO THI VAN GIANG, DO THI VAN HUONG, VU THI ANH HUYEN. Situation of avian influenza at Hai Phong city in the period 2012-2018
73-78
  1. MAI DUY MINH, TRAN THI LUU. Effect of dietaries on growth and survival of scalloped spiny lobsters  (Panulirus homarus Linnaeus, 1758) cultured in land based recycling water tanks
79-85
  1. NGUYEN THANH GIAO. Determination of surface water quality parameters influencing phytoplankton at Bung Binh Thien, An Giang province
86-95
  1. DO VAN HAI, TRAN VAN HAI, CHANG YOUNG LEE. A taxonomic study of the genus Dicliptera Juss–(Acanthaceae) in Viet nam
96-101
  1. BUI HONG QUANG, TRAN THE BACH, TRAN DUC BINH, LE NGOC HAN, LE THI MAI LINH, NGUYEN SINH KHANG, NGUYEN VAN DU. Boeica clarkei Hareesh, L. Wu, A. Joe & M. Sabu (Gesneriaceae) a new record for the flora of Vietnam
102-105
  1. DINH THANH SANG, PHAM THI VAN. Participation of residents in management and biodiversity conservation: A case study in Bu Gia Map National  Park
106-115
  1. HO THI LAM TRA, VU THI XUAN, PHAM VAN VAN, HOANG PHUONG ANH. Situation and solution increasing of land recovery on service’s socio-economic development in Trung Khanh district, Cao Bang province
116-123
  1. TRAN XUAN MIEN, NGUYEN THI HUYEN TRANG. Potential and orientations for developing ecological tourism in Luong Tai district, Bac Ninh province
124-131
  1. LE PHUOC TOAN, NGO NGOC HUNG. Assessment of fertile soil and use of diagnosis and recommendation integrated (DRIS) on soil crop Citrus nobilis Loureiro in Vinh Long province
132-138

 

Thể lệ đăng bài

QUY TRÌNH XUẤT BẢN TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   1. Mục đích, phạm vi áp dụng 1.1. Mục đích: Quy định thủ tục và trình tự các bước tiếp nhận, thẩm định và duyệt bài gửi đăng trên Tạp chí nông nghiệp và PTNT. 1.2. Phạm vi áp dụng: Cán bộ, nghiên cứu sinh, học viên cao học và kỹ thuật viên, sinh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 22
  • Khách viếng thăm: 19
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 1667
  • Tháng hiện tại: 108014
  • Tổng lượt truy cập: 3086518
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak