Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2017

Đăng lúc: Thứ hai - 14/08/2017 10:30 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 13/2017

MỤC LỤC  
  1. LÊ QUÝ KHA. Tổng quan Nông nghiệp 4.0 trên thế giới và khả năng áp dụng ở Việt Nam
3-10
  1. TẠ QUANG TƯỞNG, NGUYỄN VĂN TIỄN, ĐẶNG NGỌC VƯỢNG. Một số đề xuất phát triển mô hình nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam trong thời gian tới
11-17
  1. NGUYỄN QUỐC MỸ HẠNH, NGUYỄN THỊ KIM ANH. Chuỗi giá trị xoài Úc tại huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
18-25
  1. LÝ NGỌC THANH XUÂN, NGUYỄN THỊ XUÂN ĐÀO, NGUYỄN THỊ BẢO TRÂN, PHẠM DUY TIỄN, TRẦN VĂN DŨNG, NGÔ NGỌC HƯNG. Khả năng hòa tan lân của vi khuẩn vùng rễ lúa trên đất phèn tỉnh An Giang
26-30
  1. NGUYỄN PHƯƠNG THẢO, BÙI THỊ NGA, DƯƠNG TẤN PHÁT. Nghiên cứu sử dụng nước thải biogas trồng dưa leo (Cucumis sativus L.) quy mô nông hộ tại tỉnh Sóc Trăng          
31-38
  1. PHẠM ANH HÙNG, NGUYỄN XUÂN HẢI, LÊ SỸ CHÍNH. Nghiên cứu sử dụng diatomit tự nhiên để hấp phụ Cd và Pb trong đất và nước bị ô nhiễm
39-44
  1. ĐẶNG TRẦN TRUNG, NGUYỄN THỊ THỦY, HỒ THỊ THANH, NGUYỄN QUANG THẠCH. Nghiên cứu kỹ thuật trồng rau xà lách bằng phương pháp thủy canh
45-49
  1. HOÀNG THỊ HUỆ, LÃ TUẤN NGHĨA, HOÀNG TUYẾT MINH, ĐÀM THỊ THU HÀ. Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ, mật độ và phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất của hai giống lúa màu: Khẩu Cẩm Xẳng và Bát
50-55
  1. NGUYỄN THỊ HẠNH, PHẠM ANH TUẤN, HỒ PHÚ HÀ, NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng của môi trường điều chỉnh khí quyển (Controlled atmosphere – CA) đến chất lượng quả nho xanh Ninh Thuận (NH 01-48) trong quá trình bảo quản
56-64
  1. LIÊU MỸ ĐÔNG, NGUYỄN PHƯỚC THÀNH, ĐẶNG QUAN ĐÔNG, NGUYỄN THỊ THU SANG, NGUYỄN THỦY HÀ, NGUYỄN PHAN KHÁNH HÒA, LÊ THỊ HỒNG ÁNH, ĐẶNG THỊ KIM THÚY. Ảnh hưởng của tinh dầu quế, sả, tràm, bạc hà và húng quế tới Saccharomyces cerevisiaeAspergilus fumigatus
65-70
  1. LÊ THỊ HỒNG ÁNH, NGUYỄN BẢO TOÀN. Đánh giá giá trị dinh dưỡng và tính năng công nghệ của chế phẩm peptit thu nhận từ rong Chaetomorpha sp.
71-77
 
  1. NGUYỄN MINH THÀNH, VÕ THỊ MINH THƯ. Ảnh hưởng của độ mặn đến sự tăng trưởng của cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) giai đoạn giống
78-83
  1. LÊ XUÂN SƠN, NGUYỄN ĐỨC ANH, VŨ THỊ HÀ, NGUYỄN ĐỨC HÙNG, TRẦN THỊ THANH BÌNH. Đa dạng loài rết lớn (Chilopoda: Scolopendromorpha) tại Khu rừng phòng hộ Thạch Nham, Kon Tum
84-89
  1. NGUYỄN DUY TÂN, NGUYỄN MINH THỦY. Ảnh hưởng của nhiệt độ sấy/phơi và kích thước nguyên liệu đến sự khử nước và các đặc tính chất lượng của cây thuốc dòi Pouzolzia zeylanica L. Benn
90-98
  1. ĐỒNG THANH HẢI, TRẦN NGỌC THÔNG, MAI VĂN CHUYÊN, THÀO A TUNG. Đặc điểm khu hệ bò sát – ếch nhái tại Khu bảo tồn các loài hạt trần quý hiếm Nam Động, tỉnh Thanh Hóa
99-106
  1. HÀ THỊ MỪNG, LẠI THANH HẢI. Nghiên cứu một số đặc điểm phân bố và sinh thái của cây Xoan nhừ (Choerospondias axillaris (Roxb.) Burtt & Hill) tại Sơn La và Lào Cai
107-112
  1. NGUYỄN HẢI HÀ, LÊ VIỆT DŨNG, TRẦN HỒNG HẢI. Nghiên cứu cấu trúc quần thể, sinh cảnh và thức ăn voi châu Á ở tỉnh Đồng Nai
113-123
  1. NGUYỄN THỊ THU HOÀN, HỒ NGỌC SƠN, TRẦN THỊ HƯƠNG GIANG, ĐẶNG KIM TUYẾN. Kết quả thử nghiệm một số loại thuốc hóa học phòng trừ bệnh hại cây sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườm ươm tại Hà Giang
124-128
  1. KHÚC VĂN QUÝ, TRẦN QUANG BẢO, PHẠM VĂN ĐIỂN, VÕ ĐẠI HẢI, NÔNG NGỌC DUY, TRẦN THỊ THU HÀ, HÀ THỊ MỪNG. Ứng dụng mô hình chuỗi Markov trong dự báo diễn biến rừng tự nhiên lá rộng thường xanh ở Bắc Trung bộ - Việt Nam
129-136
  1. TRẦN QUỐC NHÂN, LÝ VĂN THẢO. Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thực hiện chính sách khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
137-144
CONTENTS  
  1. LE QUY KHA. Review of world Agriculture 4.0 and possible applications in Viet Nam
3-10
  1. TA QUANG TUONG, NGUYEN VAN TIEN, DANG NGOC VUONG. Orientation for the development of agricultural high – tech models in Viet Nam
11-17
  1. NGUYEN QUOC MY HANH, NGUYEN THI KIM ANH. The value chain of Australian mango in Cam Lam district, Khanh Hoa province
18-25
  1. LY NGOC THANH XUAN, NGUYEN THI XUAN DAO, NGUYEN THI BAO TRAN, PHAM DUY TIEN, TRAN VAN DUNG, NGO NGOC HUNG. Phosphate solubilizing capacity of rice rhizospheric bacteria on acid sulfate soil of An Giang province
26-30
  1. NGUYEN PHUONG THAO, BUI THI NGA, DUONG TAN PHAT. Using the effluents from biogas digesters for cultivating cucumber (Cucumis sativus L.)  at the household scale in Soc Trang province 
31-38
  1. PHAM ANH HUNG, NGUYEN XUAN HAI, LE SY CHINH. Research on the use of natural diatomite to adsorb Cd and Pb in polluted soil and water
39-44
  1. DANG TRAN TRUNG, NGUYEN THI THUY, HO THI THANH, NGUYEN QUANG THACH. Study on the technique of lettuce cultivation on hydroponic system
45-49
  1. HOANG THI HUE, LA TUAN NGHIA, HOANG TUYET MINH, DAM THI THU HA. Effects of rice calendar, transplanting density and fertilizer on the growth and yield of locally colored rice: Khau Cam Xang and Bat
50-55
  1. NGUYEN THI HANH, PHAM ANH TUAN, HO PHU HA, NGUYEN XUAN PHUONG. Research on influencing factors of controlled atmosphere (CA) on Ninh Thuan green grapes (NH 01-48) quality in storage process
56-64
  1. LIEU MY DONG, NGUYEN PHUOC THANH, DANG QUAN DONG, NGUYEN THI THU SANG, NGUYEN THUY HA, NGUYEN PHAN KHANH HOA, LE THI HONG ANH, DANG THI KIM THUY. Effect of cinnamon, lemongrass, cajeput, peppermint and sweet basil oils on Saccharomyces cerevisiae and Aspergilus fumigatus
65-70
  1. LE THI HONG ANH, NGUYEN BAO TOAN. Evaluation of nutritional value and technological function of peptide extracted from Chaetomorpha sp. algae
71-77
 
  1. NGUYEN MINH THANH, VO THI MINH THU. Salinity effects on growth performance in Tra catfish (Pangasianodon hypophthalmus) fingerlings
78-83
  1. LE XUAN SON, NGUYEN DUC ANH, VU THI HA, NGUYEN DUC HUNG, TRAN THI THANH BINH. The large centipedes (Chilopoda: Scolopendromorpha) in the Thach Nham protected forest, Kon Tum
84-89
  1. NGUYEN DUY TAN, NGUYEN MINH THUY. Effect of drying temperature/sun drying and material size on dehydration and quality properties of dried  Pouzolzia zeylanica L. Benn
90-98
  1. DONG THANH HAI, TRAN NGOC THONG, MAI VAN CHUYEN, THAO A TUNG. Characteristics of reptiles and amphibians in the Nam Dong endangered gymnosperm conservation area Thanh Hoa province
99-106
  1. HA THI MUNG, LAI THANH HAI. Some distribution and ecological characteristics of  Choerospondias axillaris ( Roxb.) Burtt & Hill) in Son La and Lao Cai
107-112
  1. NGUYEN HAI HA, LE VIET DUNG, TRAN HONG HAI. Research on structure, habiat and diet of Asian elephant in Dong Nai province
113-123
  1. NGUYEN THI THU HOAN, HO NGOC SON, TRAN THI HUONG GIANG, DANG KIM TUYEN. Testing results of some chemical pesticides used on Cunninghamia konishii Hayata nursery period in Ha Giang province
124-128
  1. KHUC VAN QUY, TRAN QUANG BAO, PHAM VAN DIEN, VO DAI HAI, NONG NGOC DUY, TRAN THI THU HA, HA THI MUNG. Applying the Markov chain model approach in forecasting changes in evergreen forests in North centre of Viet Nam
129-136
  1. TRAN QUOC NHAN, LY VAN THAO. Factors affecting the efficiency of agricultural extension policy implementation  in Hau Giang province
137-144
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 14
  • Hôm nay: 1920
  • Tháng hiện tại: 36594
  • Tổng lượt truy cập: 562209