Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 12/2017

Đăng lúc: Thứ hai - 31/07/2017 10:04 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 12/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 12/2017

MỤC LỤC  
  1. TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Đánh giá thực trạng công tác giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất trên địa bàn huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội giai đoạn 2010 - 2015
3-11
  1. VŨ THẮNG PHƯƠNG, ĐỖ NGUYÊN HẢI, VÕ TỬ CAN. Xây dựng bản đồ chất lượng đất và đánh giá thích nghi cây trồng cải tạo bãi thải Nam Lộ Phong, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
12-19
  1. NGUYỄN BÁ NGỌC, NGUYỄN THANH HÀ, NGUYỄN THỊ NHÀI, ĐÀO VĂN KHỞI, NGUYỄN HỮU HỶ, TRỊNH HUY ĐANG, LÊ HÙNG LĨNH, NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT. Xác định gien kháng bệnh bạc lá Xa21 và đánh giá kiểu hình tính kháng của các dòng lúa Bắc Thơm kháng bạc lá
20-26
  1. PHẠM THỊ HỒNG HẠNH, ĐINH XUÂN TÚ, LÊ HÙNG LĨNH. Phân tích đa dạng di truyền và cấu trúc quần thể lan kiếm Cymbidium sinense Hoàng Vũ  
27-33
  1. TÔN THẤT TRÍ, PHAN VĂN TÂN, TÔN NỮ TUẤN NAM, TRẦN CÔNG KHANH. Đánh giá ảnh hưởng của các mức phân bón đến năng suất và phẩm cấp hạt điều, giống AB – 29 trên nền đất nâu đỏ tại huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai           
34-39
  1. NGUYỄN VĂN TẠO, LÊ QUỐC THANH, VŨ NGỌC QUÝ, LÊ VĂN VƯỢNG, NGUYỄN XUÂN SINH, TRẦN TRUNG KIÊN. Kết quả nghiên cứu sử dụng thuốc bảo vệ thực vật cho sản xuất ngô tại Lạc Thủy, Hòa Bình năm 2015 và 2016
40-45
  1. LÊ THỊ HỒNG ÁNH, TRẦN CHÍ HẢI. Nghiên cứu tinh sạch protein từ rong Chaetomorpha sp. bằng kỹ thuật siêu lọc
46-51
  1. CAO THỊ CHUYÊN, NGUYỄN THANH NAM, TRẦN THỊ THU TRÀ, TÔN NỮ MINH NGUYỆT, LÊ VĂN VIỆT MẪN. Nghiên cứu ảnh hưởng của tỉ lệ cám gạo đã tách dầu và bột mì đến tính chất hóa lý bột nhào và chất lượng bánh quy giàu chất xơ
52-58
  1. NGUYỄN ĐÌNH TỨ. Khai thác bền vững nước dưới đất vùng đồng bằng sông Cửu Long
59-67
  1. NGUYỄN VĂN TỈNH. Hiệu quả của hồ chứa thượng nguồn trong vai trò cắt giảm lũ chính vụ cho vùng hạ lưu sông Hương
68-73
  1. HỒ THỊ BÍCH NGỌC, PHAN ĐÌNH THẮM, PHAN THU HƯƠNG. Ảnh hưởng của tỷ lệ bột tỏi khác nhau trong khẩu phần đến năng suất và chất lượng của gà thịt
74-80
 
  1. LÊ VỊNH, LÊ TẤT THÀNH, NGUYỄN KHẮC ĐẠT, TRẦN THỊ BÍCH THỦY, ĐÀO MỘNG UYỂN, TRƯƠNG QUỐC THÁI. Bước đầu đánh giá hiệu quả sử dụng chế phẩm axít  béo đa nối đôi (n-3 PUFA) từ nguyên liệu tự nhiên bổ sung trong thức ăn ương nuôi ấu trùng một số loài cá biển
81-86
  1. NGUYỄN THANH LÂM, CAO TRƯỜNG SƠN. Đánh giá dịch vụ môi trường của hệ thống nông lâm kết hợp tại một số tỉnh phía Bắc Việt Nam
87-95
  1. NGUYỄN MẠNH TRUNG, LÊ MINH TƯỜNG. Khảo sát khả năng phòng trị của xạ khuẩn đối với nấm Pyricularia oryzae gây bệnh đạo ôn hại lúa vùng đất nhiễm mặn
96-103
  1. NGUYỄN QUANG HÀ. Ứng dụng bài toán tối ưu đa mục tiêu trong xác định chu kỳ kinh doanh rừng trồng
104-112
  1. ĐỖ THỊ NHƯ UYÊN. Đánh giá sự phân bố thành phần loài chim tại Vườn Quốc gia Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
113-119
  1. NGUYỄN MINH THANH, LÊ VĂN CƯỜNG. Lượng các bon trong đất dưới rừng trồng keo tai tượng tại thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
120-124
  1. NGUYỄN HỮU CƯỜNG, NGUYỄN VĂN CHÍNH, TRƯƠNG VĂN VINH, NGUYỄN VĂN LÝ. Hiện trạng và đề xuất kế hoạch giám sát hai loài thực vật quý hiếm Nghiến (Excentrodendron tonkinense) và Trai lí (Garcinia fagraeoides) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa
125-129
  1. HOÀNG VĂN SÂM, ĐINH THỊ HOA. Bổ sung 2 loài thực vật mới Ficus acamptophylla ( Miq.) Miq và Rhododendron pseudochrysanthum Hayata cho hệ thực vật Việt Nam
130-133
  1. HÀ NAM THẮNG, LÊ VĂN DÂN, LÊ THỊ NGỌC TÚ. Đánh giá khả năng phân tách rừng ngập mặn từ các lớp phủ thực vật của ảnh Sentinel-2 tại đầm Lập An, tỉnh Thừa Thiên – Huế
134-139
CONTENTS  
  1. TRAN TRONG PHUONG. Assessing current allocation, lease and acquisition land in the period of 2010 -2015 in Hoai Duc district, Ha Noi city
3-11
  1. VU THANG PHUONG, DO NGUYEN HAI, VO TU CAN. The build up soil quality map and evaluate plants’ adaption land reclamation of Nam Lo Phong waste rock dump, Ha Long city, Quang Ninh province
12-19
  1. NGUYEN BA NGOC, NGUYEN THANH HA, NGUYEN THI NHAI. DAO VAN KHOI, NGUYEN HUU HY, TRINH HUY DANG, LE HUNG LINH, NGUYEN THI MINH NGUYET. Determination of Xa21 resistance gene and phenotyping analysis for bacterial leaf blight resistance in Bac Thom 7- KBL rice lines
20-26
  1. PHAM THI HONG HANH, DINH XUAN TU, LE HUNG LINH. Analysis of the genetic diversity and population structure of Hoangvu Cymbidium sinense Hoàng Vũ  
27-33
  1. TON THAT TRI, PHAN VAN TAN, TON NU TUAN NAM, TRAN CONG KHANH. Research on the effect of fertilizer levels to the yield and grain quality of AB - 29 cashew variety on basalt soilin Trang Bom district, Dong Nai province           
34-39
  1. NGUYEN VAN TAO, LE QUOC THANH, VU NGOC QUY, LE VAN VUONG, NGUYEN XUAN SINH, TRAN TRUNG KIEN. Research results of pesticide’s use for maize production in Lac Thuy district, Hoa Binh province in 2015 and 2016
40-45
  1. LE THI HONG ANH, TRAN CHI HAI. Purifying protein from the algae Chaetomorpha sp. by ultrafiltration
46-51
  1. CAO THI CHUYEN, NGUYEN THANH NAM, TRAN THI THU TRA, TON NU MINH NGUYET, LE VAN VIET MAN. Effects of defatted rice bran and wheat flour ratio on physico –chemical properties of dough and quality of hight fiber content cookies  
52-58
  1. NGUYEN DINH TU. Sustainable exploitation of groundwater in the Mekong delta 
59-67
  1. NGUYEN VAN TINH. The role of upstream reservoirs in reduction of main season flood for the downstream of the Huong river  
68-73
  1. HO THI BICH NGOC, PHAN DINH THAM, PHAN THU HUONG. Effect of different level of garlic power meal incorporated in the diets on the growth performance and quality of broiler 
74-80
 
  1. LE VINH, LE TAT THANH, NGUYEN KHAC DAT, TRAN THI BICH THUY, DAO MONG UYEN, TRUONG QUOC THAI.  A preliminary assessment of the effective use of fatty acid (n-3 PUFA) from the natural materials in feed supplements for larval rearing of some marine species
81-86
  1. NGUYEN THANH LAM, CAO TRUONG SON.  Assessment of environmental services of different agro – forestry systems of Northern provinces, Vietnam
87-95
  1. NGUYEN MANH TRUNG, LE MINH TUONG. Evaluation antibacterial activity of actinomyces isolates on Pyricularia oryzae causing rice blast disease on salt affected soils
96-103
  1. NGUYEN QUANG HA. Applying mul - objective optimization problem in indentification of the forest optimal roration period
104-112
  1. DO THI NHU UYEN. Assessing the distribution of the bird species composition in Tram Chim National Park, Tam Nong district, Dong Thap province
113-119
  1. NGUYEN MINH THANH, LE VAN CUONG. Carbon storage in soil under Acacia mangium forest cover in Yen Bai city, Yen Bai province
120-124
  1. NGUYEN HUU CUONG, NGUYEN VAN CHINH, TRUONG VAN VINH, NGUYEN VAN LY. Status and plan for monitoring of two precious and rare plant species (Excentrodendron tonkinense and Garcinia fagraeoides) in Pu Luong Nature Reserve, Thanh Hoa province
125-129
  1. HOANG VAN SAM, DINH THI HOA. Ficus acamptophylla (Miq.) Miq. and Rhododendron pseudochrysanthum Hayata, two new records for flora of Vietnam
130-133
  1. HA NAM THANG, LE VAN DAN, LE THI NGOC TU. Assessment the discrimination of mangrove from forest coverage of Sentinel – 2 imagery at Lap An lagoon, Thua Thien – Hue province, Vietnam
134-139
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 23
  • Hôm nay: 1962
  • Tháng hiện tại: 36636
  • Tổng lượt truy cập: 562251