Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 11/2020

Đăng lúc: Thứ ba - 30/06/2020 14:44 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 11/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 11/2020

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THÚY KIỀU TIÊN, TRẦN ÁNH NGUYỆT, NGUYỄN KHẮC THẮNG, TRẦN ANH THÁI, TRẦN THU THẢO, VÕ THANH TOÀN, NGUYỄN VĂN HIẾU, TRẦN NGỌC THẠCH. Kết quả chọn lọc các dòng lúa chịu mặn từ quần thể hồi giao thế hệ BC3F1-BC3F3 của tổ hợp lai OM4900*4/FL478
3 -11
  1. NGUYỄN DUY PHƯƠNG, PHẠM THU HẰNG, PHÙNG THỊ THU HƯƠNG, CAO LỆ QUYÊN, PHẠM THỊ VÂN, PHẠM XUÂN HỘI, ĐỖ THỊ HẠNH. Tạo kháng thể đa dòng kháng vi rút lùn sọc đen phương Nam bằng đoạn peptide tổng hợp
12-19
  1. LÊ THỊ THU TRANG, LÃ TUẤN NGHĨA, TRẦN THỊ MINH HẰNG, TRỊNH THỊ LAN. Nghiên cứu đa dạng di truyền nguồn gen mướp (Luffa aegyptiaca (L.) Roem.) ở miền Bắc Việt Nam bằng chỉ thị hình thái
20-28
  1. TRẦN MINH TIẾN, TRẦN ANH TUẤN, TRẦN THỊ MINH THU, ĐỖ TRỌNG THĂNG, VŨ THỊ HÀ, NGUYỄN VĂN PHÚ. Đặc điểm tài nguyên đất sản xuất nông nghiệp tỉnh Hải Dương
29-34
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, LÊ VĨNH THÚC, PHAN CHÍ NGUYỆN, TRẦN CHÍ NHÂN, NGUYỄN THỊ THANH XUÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Đặc tính hình thái và hóa học của phẫu diện đất phèn canh tác lúa tại xã Lương An Trà, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
35-43
  1. DƯƠNG THỊ HẠNH, NGUYỄN THỊ NGỌC HUỆ, HOÀNG THỊ NGA, NGUYỄN THỊ HOA, NGUYỄN THANH HƯNG. Kết quả nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật thâm canh khoai sọ Nậm Khao tại huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
44-50
  1. HỒ THANH BÌNH, VŨ THỊ THANH ĐÀO. Ảnh hưởng của thời điểm thu hoạch và điều kiện bảo quản đến chất lượng củ Huyền (Tacca leontopetaloides (L.) Kuntze) trồng tại tỉnh An Giang, Việt Nam          
51-58
  1. VŨ BÁ THAO, NGUYỄN CHÍ THANH, NGUYỄN HUY VƯỢNG. Giải pháp thu nước ngầm kiểu nằm ngang nâng cao khả năng thu nước của đập dâng miền núi khu vực Tây Bắc Việt Nam
59-66
  1. NGUYỄN VĂN THÀNH, PHẠM ĐỨC THỊNH, BÙI VĂN NGUYÊN, VŨ NGỌC BỘI, TRẦN THỊ THANH VÂN. Sự biến đổi hàm lượng fucoidan và alginate ở một số loài rong nâu vùng biển Nha Trang, Khánh Hòa
67-73
  1. NGUYỄN THỊ MỸ DUNG, NGUYỄN PHÚ HÒA, NGUYỄN VĂN TRAI. Tiềm năng của vùng biển Đông Nam Việt Nam trong phát triển nghề nuôi cá Măng sữa (Chanos chanos)
74-82
  1. NGUYỄN XUÂN THÀNH, ĐÀO THỊ ÁNH TUYẾT, LÊ MINH HIỆP, LÊ ĐỨC CÔNG, ĐẶNG MINH DŨNG. Thực nghiệm ứng dụng công nghệ Biofloc nuôi thâm canh cá rô phi trong môi trường nước lợ
83-90
  1. ĐỖ ĐÌNH MINH, HOÀNG VĂN TÍNH. Đánh giá mức độ gây hại nguồn lợi thủy sản của nghề lưới kéo hoạt động tại vùng biển ven bờ huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
91-99
  1. ĐOÀN THỊ TÁM, ĐỖ NGỌC ANH HUY, NGUYỄN THỊ DUNG, ĐỖ THÀNH ĐẠT, NGUYỄN THỊ MẾN, CHÂU TẤN PHÁT. Phân lập và định danh vi khuẩn xử lý ammonium từ bùn thải chăn nuôi heo, bùn ao cá tra và bùn ao nuôi tôm 
100-106
  1. NGUYỄN ĐẮC MẠNH, NGUYỄN VĂN SINH, NGUYỄN VĂN HIẾU, CAO QUỐC CƯỜNG, NGUYỄN TRỌNG NGỌC ANH, HOÀNG THỊ  LINH, NGUYỄN ĐỨC THUẬN. Biến đổi cấu trúc của quần xã chim  trong các kiểu thảm tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hoạt, tỉnh Nghệ An
107-115
  1. LÊ HÙNG CHIẾN, NGUYỄN MINH THANH, LÊ THỊ KHIẾU, DƯƠNG THANH HẢI. Xây dựng bản đồ điều kiện lập địa thích hợp của cây Thông 3 lá (Pinus kesiya) và Keo lai (Acacia mangium & Acacia auriculiformis) tại tỉnh Gia Lai
116-124
  1.  HOÀNG THANH LỘC, NGUYỄN VĂN DƯ, NGUYỄN THỊ THANH HƯỜNG. Hàm lượng các chất trong thịt quả của các cây trội trám đen Hoàng Vân
125-130
  1. VŨ TIẾN THỊNH, NGUYỄN ĐẮC MẠNH, LÊ THÁI SƠN, TRẦN VĂN DŨNG, NGUYỄN THỊ HÒA, HOÀNG THỊ THANH NHÀN, NGUYỄN THỊ VÂN ANH. Xác định khu vực ưu tiên bảo tồn động vật hoang dã trong bối cảnh biến đổi khí hậu
131-136
  1. NGUYỄN THỊ THANH HIỀN, TRẦN NHO QUYẾT. Ảnh hưởng của việc xử lý kết hợp keo nhựa thông-boron đến một số tính chất vật lý của gỗ Dương
137-143
  1. NGUYỄN PHÚ SON, LÊ VĂN GIA NHỎ, LÊ BỬU MINH QUÂN, VÕ HỮU THOẠI. Giải pháp nâng cao hiệu quả chuỗi giá trị cam Sành ở tỉnh Hậu Giang
144-151
  1. LÂM VĂN LĨNH, NGUYỄN DUY CẦN, PHẠM NGỌC NHÀN, LÂM VĂN TÂN, TRẦN VĂN QUÂN. Các yếu tố tác động đến chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp của tỉnh Bến Tre
152-160
  1. MAI ĐÌNH QUÝ, PHẠM THU PHƯƠNG, PHẠM THỊ ÁNH NGỌC, ĐẶNG THANH HÀ. Đánh giá nhận thức và mức sẵn lòng trả của người dân cho giải pháp thích ứng biến đổi khí hậu đối với Dự án giảm ngập nước tại thành phố Hồ Chí Minh
161-168
CONTENTS  
  1. NGUYEN THUY KIEU TIEN, TRAN ANH NGUYET, NGUYEN KHAC THANG, TRAN ANH THAI, TRAN THU THAO, VO THANH TOAN, NGUYEN VAN HIEU, TRAN NGOC THACH. Results of selecting saline tolerant rice lines from BC3F1-BC3F3  backcross population of OM4900* 4/FL 478
3 -11
  1. NGUYEN DUY PHUONG, PHAM THU HANG, PHUNG THI THU HUONG, CAO LE QUYEN, PHAM THI VAN, PHAM XUAN HOI, DO THI HANH. Generation of polyclonal antibody against Southern rice black- striked dwarf virusby synthetic peptide
12-19
  1. LE THI THU TRANG, LA TUAN NGHIA, TRAN THI MINH HANG, TRINH THI LAN. Genetic diversity based on morphological characteristics of luffa (Luffa aegyptiaca (L.) Roem.) in North VietNam
20-28
  1. TRAN MINH TIEN, TRAN ANH TUAN, TRAN THI MINH THU, DO TRONG THANG, VU THI HA, NGUYEN VAN PHU. Properties of agricultural soils in Hai Duong province
29-34
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, LE VINH THUC, PHAN CHI NGUYEN, TRAN CHI NHAN, NGUYEN THI THANH XUAN, LY NGOC THANH XUAN. Morphological and chemical properties of acid sulfate soil profile cultivated rice in Luong An Tra commune, Tri Ton district, An Giang province
35-43
  1. DUONG THI HANH, NGUYEN THI NGOC HUE, HOANG THI NGA, NGUYEN THI HOA, NGUYEN THANH HUNG. Study on some of technical measures on intensive cultivation for Nam Khao taro variety in Muong Te district, Lai Chau province
44-50
  1. HO THANH BINH, VU THI THANH DAO. The impact of harvest time and storage conditions on quality of (Tacca leontopetaloides (L.) Kuntze) tuber grown in An Giang, Vietnam
51-58
  1. VU BA THAO, NGUYEN CHI THANH, NGUYEN HUY VUONG. Horizontal groundwater collecting solution for improving the water collecting ability of check Dams in the Northwestern region Vietnam
59-66
  1. NGUYEN VAN THANH, PHAM DUC THINH, BUI VAN NGUYEN, VU NGOC BOI, TRAN THI THANH VAN. Variations in the fucoidan and alginate contents of some brown algae species from Nha Trang bay, sea of Khanh Hoa
67-73
  1. NGUYEN THI MY DUNG, NGUYEN PHU HOA, NGUYEN VAN TRAI. Potential of South east coastal of VietNam to develop milkfish Chanos chanos culture
74-82
  1. NGUYEN XUAN THANH, DAO THI ANH TUYET, LE MINH HIEP, LE DUC CONG, DANG MINH DUNG. Experimental of application Biofloc technoloy for tilapia intensive culture in brackish water
83-90
  1. DO DINH MINH, HOANG VAN TINH. Assessment of the activities  of trawl fishing impact on fisheries resources in coastal area of Van Don district, Quang Ninh province
91-99
  1. DOAN THI TAM, DO NGOC ANH HUY, NGUYEN THI DUNG, DO THANH DAT, NGUYEN THI MEN, CHAU TAN PHAT. Isolation and identification of ammonium removal bacteria from piggery –culture, catfish – culture and shrimp – culture sludge
100-106
  1. NGUYEN DAC MANH, NGUYEN VAN SINH, NGUYEN VAN HIEU, CAO QUOC CUONG, NGUYEN TRONG NGOC ANH, HOANG THI LINH, NGUYEN DUC THUAN. Diversification of bird community in different vegetation type in Pu Hoat Nature Reserve, Nghe An province
107-115
  1. LE HUNG CHIEN, NGUYEN MINH THANH, LE THI KHIEU, DUONG THANH HAI. Establishing map of the suitable site conditions for Pinus kesiya and Acacia mangium & Acacia auriculiformis in Gia Lai province
116-124
  1. HOANG THANH LOC, NGUYEN VAN DU, NGUYEN THI THANH HUONG. Content of substances in fruit flesh of Hoang Van black canarium plus trees         
125-130
  1. VU TIEN THINH, NGUYEN DAC MANH, LE THAI SON, TRAN VAN DUNG, NGUYEN THI HOA, HOANG THI THANH NHAN, NGUYEN THI VAN ANH. Prioritizing protected areas in Viet Nam for wildlife conservation in the climate change context
131-136
  1. NGUYEN THI THANH HIEN, TRAN NHO QUYET. Effects of the combined rosin sizing agent-boron treatment on some physical properties of poplar wood
137-143
  1. NGUYEN PHU SON, LE VAN GIA NHO, LE BUU MINH QUAN, VO HUU THOAI. Solutions for increasing efficiency of “Sanh” orange value chain in Hau Giang
144-151
  1. LAM VAN LINH, NGUYEN DUY CAN, PHAM NGOC NHAN, LAM VAN TAN, TRAN VAN QUAN. Factors affecting agricultural transformation in Ben Tre province
152-160
  1. MAI DINH QUY, PHAM THU PHUONG, PHAM THI ANH NGOC, DANG THANH HA. The awareness and willingness to pay of households for flood mitigation project for climate change adaptation solution in Ho Chi Minh city
161-168

 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 44
  • Khách viếng thăm: 13
  • Máy chủ tìm kiếm: 31
  • Hôm nay: 2558
  • Tháng hiện tại: 54978
  • Tổng lượt truy cập: 3155324
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak