Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 11/2017

Đăng lúc: Thứ sáu - 14/07/2017 09:55 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 11/2017

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 11/2017

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN QUANG HÀ, PHẠM THỊ THANH LÊ, MAI THỊ HUYỀN. Phát triển hợp tác xã nông nghiệp – nghiên cứu điểm tại tỉnh Bắc Giang
3-12
  1. HOÀNG VŨ QUANG, TẠ VĂN TƯỞNG. Hiệu quả quy mô trong chăn nuôi lợn thịt ở Việt Nam
13-22
  1. HỒ THỊ LAM TRÀ, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG, MAI THỊ THÙY DƯƠNG. Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác tạo quỹ đất thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
23-31
  1. ĐẶNG THỊ THÚY KIỀU, VŨ THỊ BÌNH, NGUYỄN QUANG DŨNG. Đánh giá thực trạng tái canh cà phê tỉnh Đắk Lắk             
32-38
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, TRẦN XUÂN BIÊN, DOÃN QUANG HÙNG. Ứng dụng mô hình bài toán quy hoạch tuyến tính đề xuất các loại hình sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định                  
39-46
  1. NGUYỄN KIM KHOA, VÕ QUANG MINH, LÊ VIỆT DŨNG. Ứng dụng ảnh Radar (Cosmo- Skymed) trong xây dựng bản đồ hiện trạng canh tác lúa tỉnh Sóc Trăng năm 2014
47-54
  1. TRẦN THỊ CÚC HÒA, TRẦN THANH HẢI, HÀ MINH LUÂN, NGUYỄN TRẦN HẢI BẰNG, ĐỒNG THANH LIÊM, HỒ THỊ HUỲNH NHƯ, LÊ THỊ SOL PHA, BÙI THỊ BÍCH HẠNH, PHẠM THỊ HƯỜNG. Hiệu quả chuyển nạp gen kháng sâu ở cây đậu tương bằng các vector mới pHOA60, pH0A100,  pH0A130 và khả năng kháng ruồi đục thân của các dòng đậu tương mang gen VIP 3A
55-63
  1. TRẦN XUÂN MINH, LEI GUO PING. Kết quả nghiên cứu mật độ trồng đậu mèo (Mucuna utilis) và đậu triều (Cajanus indicus) thúc đẩy quá trình phục hồi độ phì của đất nương rẫy bỏ hóa tại miền núi tỉnh Nghệ An
64-70
  1. TRẦN SỸ HIẾU, HUỲNH LÊ ANH NHI, NGUYỄN VĂN TÍNH, TRẦN VĂN HÂU. Ảnh hưởng của tỷ lệ phân bón NPK đến năng suất và phẩm chất trái cam Soàn (Citrus sinensis L.) trong giai đoạn sau đậu trái tại huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
71-78
  1. NGUYỄN TUẤN ĐIỆP, HOÀNG THỊ THÚY, NGUYỄN THỊ MỸ DIÊN. Nghiên cứu hệ thống tái sinh cây đậu xanh (Vigna radiata (L.) Wilczek) phục vụ cho chuyển gien
79-86
  1. NGUYỄN THỊ THANH THANH, PHAN PHƯỚC HIỀN, LƯƠNG HỒNG QUANG. Nghiên cứu mối quan hệ giữa các chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu và thành phẩm trà ô long ở điều kiện sản xuất năm 2015 của Nhà máy trà Cầu Tre tại Bảo Lộc, Lâm Đồng
87-95
 
  1. NGUYỄN THỊ LÂN, LƯƠNG HÙNG TIẾN, HOÀNG THỊ BÍCH THẢO. Nghiên cứu tác động của nhiệt độ xử lý bằng sóng điện cao tần (vi sóng) đến hiệu quả diệt trừ mọt gạo (Sitophilus oryzae Linnaeus)
96-102
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Chế tạo hệ xúc tác MnO­­­2/ Al­­­2O­­­3  ứng dụng xử lý chất hữu cơ trong nước thải chăn nuôi sau biogas
103-108
  1. NGUYỄN ĐỨC LỘC, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Xây dựng bản đồ trực tuyến vùng sản xuất vải VietGAP huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
109-115
  1. NGUYỄN PHÚC THỌ, TRẦN QUANG BẢO. Đánh giá hiệu quả giữ nước của rừng ở hồ thủy điện bằng các chỉ tiêu lý sinh
116-124
  1. NGUYỄN MINH THANH, LÊ HÙNG CHIẾN. Đặc điểm của đất dưới tán rừng trồng hồi (Illicium verum) tại huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
125-130
  1. NGUYỄN THANH TÂN. Ứng dụng mô hình sinh trưởng để dự đoán khả năng phục hồi rừng khộp tại khu vực Tây Nguyên
131-137
  1. LÊ HỒNG SINH, HÀ THỊ MỪNG. Xây dựng bảng tra số năm cần thiết của rừng phục hồi đạt các tiêu chí thành rừng và đề xuất giải pháp kỹ thuật phục hồi rừng sau nương rẫy tại huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
138-145
CONTENTS  
  1. NGUYEN QUANG HA, PHAM THI THANH LE, MAI THI HUYEN. Agricultural cooperative development - A case study in Bac Giang province
3-12
  1. HOANG VU QUANG, TA VAN TUONG. Economics of scale in pig production in Viet Nam
13-22
  1. HO THI LAM TRA, TRAN TRONG PHUONG, MAI THI THUY DUONG. Affecting factors on land fund creation in Cam Pha city, Quang Ninh province
23-31
  1. DANG THI THUY KIEU, VU THI BINH, NGUYEN QUANG DUNG. Evaluation of the coffee recultivation situation in Dak Lak province           
32-38
  1. NGUYEN THI HONG HANH, TRAN XUAN BIEN, DOAN QUANG HUNG. Application of linear planning to propose different types of agricultural land use for Giao Thuy district, Nam Dinh province              
39-46
  1. NGUYEN KIM KHOA, VO QUANG MINH, LE VIET DUNG. Applications of Radar images (Cosmo-Skymed) for building map of status rice Soc Trang province in 2014
47-54
  1. TRAN THI CUC HOA, TRAN THANH HAI, HA MINH LUAN, NGUYEN TRAN HAI BANG, DONG THANH LIEM, HO THI HUYNH NHU, LE THI SOL PHA, BUI THI BICH HANH, PHAM THI HUONG. The efficiency of transforming the soybean plant with the insect resistance genes by the new vectors pHOA60, pH0A100,  pH0A130 and the resistance ability to the soybean stem fly (Melanagromyza sojae) of the soybean lines containing the VIP 3A gene
55-63
  1. TRAN XUAN MINH, LEI GUO PING. Results of the study on the   density    Mucuna utilis and Cajanus indicus to promote the restoration of fallow fertility in mountainous areas of Nghe An province
64-70
  1. TRAN SY HIEU, HUYNH LE ANH NHI, NGUYEN VAN TINH, TRAN VAN HAU. Effect of ratio of NPK applied to soil to yield and quality of Soan orange (Citrus sinensis L.) after fruit set period in Phung Hiep district, Hau Giang province
71-78
  1. NGUYEN TUAN DIEP, HOANG THI THUY, NGUYEN THI MY DIEN. The research of the regeneration systems on Mung Bean (Vigna radiata (L.) Wilczek) for gene transfer
79-86
  1. NGUYEN THỊ THANH THANH, PHAN PHUOC HIEN, LUONG HONG QUANG. Research on the relationship between quality of the raw material and the end product in processing 2015 olong tea in Cau Tre factory at Bao Loc, Lam Dong
87-95
 
  1. NGUYEN THI LAN, LUONG HUNG TIEN, HOANG THI BICH THAO. Study on the impact of microwave (High – Frequency electromagnetic waves, treatment temperature on effective of rice weevils (Sitophilus oryzae Linnaeus) eradicate
96-102
  1. NGUYEN THI HONG HANH. Synthesis of MnO­­­2/ Al­­­2O­­­3  catalyst applied to treatment organic compounds in livestock’s wastewater after biogas
103-108
  1. NGUYEN DUC LOC, TRAN TRONG PHUONG. Building online map of litchi production area based on VietGAP standard in Thanh Ha district, Hai Duong province
109-115
  1. NGUYEN PHUC THO, TRAN QUANG BAO. Evaluate the water retention efficiency of forest in hydropower reservoirs by bio – physical indicators
116-124
  1. NGUYEN MINH THANH, LE HUNG CHIEN. Characteristics of soil under  Illicium verum forest cover in Chi Lang district, Lang Son province
125-130
  1. NGUYEN THANH TAN. Application of the forest growth model to estimate rehabilitation ability of dipterocarp forests in central Highlands
131-137
  1. LE HONG SINH, HA THI MUNG. Develop a look up table of required years of restored forests to meet the forestation indicators and propose technical solution for rehabilitation after cultivation in Muong Lat district, Thanh Hoa province
138-145
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 24
  • Khách viếng thăm: 23
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 413
  • Tháng hiện tại: 34027
  • Tổng lượt truy cập: 446868