Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 10/2019

Đăng lúc: Thứ ba - 02/07/2019 15:17 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 10/2019

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 10/2019

MỤC LỤC  
  1. ĐÀO MINH TRANG, HUỲNH THỊ LAN HƯƠNG, MAI VĂN TRỊNH, CHU SỸ HUÂN. Dấu vết các - bon của lúa gạo ở Việt Nam: Tính toán thí điểm cho xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình vào vụ xuân và vụ mùa
3- 10
  1. NGUYỄN THỊ HAI, HUỲNH NHI. Xác định nồng độ axit boric thích hợp để tạo chế phẩm SLNPV trừ sâu khoang trên cây rau muống nước (Ipomoea aquatic)
11- 14
  1. NGUYỄN THỊ LIÊN, NGUYỄN THỊ PHI OANH, NGUYỄN ĐẮC KHOA. Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đối kháng với nấm Colletotrichum lagenarium gây bệnh thán thư trên dưa chuột
  1. CHU THÚC ĐẠT, NGUYỄN THỊ THU HÀ, NGUYỄN TIẾN DŨNG, NGUYỄN THỊ TÌNH, BÙI TRÍ THỨC, TỐNG HOÀNG HUYÊN, NGUYỄN VĂN LIỄU, NGÔ XUÂN BÌNH. Nghiên cứu nguồn gốc phát sinh và mối liên hệ giữa các đợt lộc ở cây bưởi Da Xanh tại Thái Nguyên
21-25
  1. NGUYỄN ĐẠT THOẠI, NGUYỄN THỊ NHUNG, TRỊNH VĂN MỴ, NGÔ THỊ HUỆ, ĐỖ THỊ HỒNG LIỄU, NGUYỄN PHAN ANH, TRẦN QUỐC ANH. Kết quả tuyển chọn giống khoai tây mới năng suất cao, phẩm chất tốt, kháng bệnh mốc sương cho các tỉnh phía Bắc giai đoạn 2017 - 2018
26- 32
  1. NGUYỄN SĨ NHẬT, NGÔ THỊ CẨM TÚ, TRẦN THỊ THU TRÀ, TÔN NỮ MINH NGUYỆT, LÊ VĂN VIỆT MẪN. Nghiên cứu sử dụng cám lúa mì thay thế một phần bột mì trong sản xuất mì pasta giàu chất xơ
 33- 40
  1. ĐÀO VĨNH HƯNG, NGUYỄN TRỌNG MINH KHIÊM. Nghiên cứu xác định các thông số tối ưu máy rửa thanh long TL - 4  
41- 47
  1. NGUYỄN QUANG HÙNG. Phân tích một số nhân tố ảnh hưởng đến ổn định đập bê tông
 48- 52
  1. TRẦN THẾ MƯU, PHAN MINH QUÝ, NGUYỄN HỮU TÍCH, NGUYỄN ĐỨC TUẤN, ĐỖ XUÂN HẢI. Kỹ thuật vận chuyển giống cá Nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum Shaw, 1804)
53- 59
  1. LÂM THỊ NHƯ MƠ, VÕ CHÍ LINH, NGÔ THỤY DIỄM TRANG. Ảnh hưởng độ sâu ngập đến khả năng hấp thu đạm, lân của Bồn bồn (Typha orientalis) và Năn tượng (Scirpus littoralis)
60- 66
  1. DIỆP THANH TÙNG, NGUYỄN HỒNG ỬNG, NGUYỄN THỤY ÁI DÂN. Đánh giá khả năng thích ứng với xâm nhập mặn của các hộ dân trồng lúa tại huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
67- 72
  1. TRẦN THỊ THU HÀ, HOÀNG VIỆT ANH, NGUYỄN HOÀNG NAM, PHẠM THANH NAM. Phân tích định lượng, định giá dịch vụ cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp và hấp thụ các – bon trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Thừa Thiên – Huế
73- 80
  1. TRẦN VĂN TỶ, TRẦN THỊ TRÚC LY, DƯƠNG VĂN ĐẠT. Sử dụng mô hình ANN (Artificial Neural Networks) dự báo xâm nhập mặn tại huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
81- 87
  1. PHẠM THỊ LUYỆN, HOÀNG LIÊN SƠN, ĐỖ VĂN BẢN. Xác định tuổi thành thục kinh tế của loài cây Keo lai (Acacia mangium x Acacia auriculiformis) tại vùng Đông Bắc bộ
88- 94
  1. CAO QUỐC AN, TRẦN VĂN CHỨ. Ảnh hưởng của tỷ lệ nguyên liệu đến chất lượng của keo urea - formaldehyde
95-100
  1. VŨ TIẾN LÂM, NGUYỄN HUY SƠN, PHẠM ĐÌNH SÂM, HỒ TRUNG LƯƠNG. Kết quả nghiên cứu bón phân cho rừng trồng Keo tai tượng (Acacia mangium) cung cấp gỗ lớn ở Quảng Ninh
101-107
  1. NGUYỄN VĂN MINH, NGUYỄN THỊ HỒNG MAI. Đánh giá phân bố và ước lượng quần thể loài Voọc chà vá chân nâu (Pygathix nemaeus) ở Rừng đặc dụng Bà Nà - Núi Chúa, thành phố Đà Nẵng
  1. TRẦN NGỌC HOA. Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên thế giới và một số bài học kinh nghiệm cho Việt Nam
115- 123
  1. PHOUTHONE THAMMAVONG, NGUYỄN QUANG HỌC. Nghiên cứu bố trí sử dụng đất nông nghiệp hợp lý vùng phía Nam thủ đô Viêng Chăn, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
124- 135
  1. LÊ HÙNG CHIẾN, TRẦN THỊ THƠM, NGUYỄN THỊ HẢI. Ứng dụng công nghệ GIS và mô hình chuỗi Markov trong đánh giá, dự báo biến động sử dụng đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
136-144
CONTENTS  
  1. DAO MINH TRANG, HUYNH THI LAN HUONG, MAI VAN TRINH, CHU SY HUAN. Carbon footprint of rice in Vietnam: Case study of Phu Luong commune, Dong Hung district in Thai Binh province in the spring and summer seasons
3- 10
  1. NGUYEN THI HAI, HUYNH NHI. Determination of the suitable concentration of boric acid for the formulation of SLNPV to control Spodoptera litura on water morning  glory (Ipomoea aquatic)
11- 14
  1. NGUYEN THI LIEN, NGUYEN THI PHI OANH, NGUYEN DAC KHOA. Isolation and selection antagonistic bacteria against Colletotrichum lagenarium causing anthranose on cucumber
  1. CHU THUC DAT, NGUYEN THI THU HA, NGUYEN TIEN DUNG, NGUYEN THI TINH, BUI TRI THUC, TONG HOANG HUYEN, NGUYEN VAN LIEU, NGO XUAN BINH. Study on the origin and relationship of variously generated buds of Da Xanh pummelo (C. grandis) cultivar grown in Thai Nguyen province
21-25
  1. NGUYEN DAT THOAI, NGUYEN THI NHUNG, TRINH VAN MY, NGO THI HUE, DO THI HONG LIEU, NGUYEN PHAN ANH, TRAN QUOC ANH. Results of selecting potato varieties having high yielding, good quality, resistance to phytophthora blight in Northern provinces of Viet Nam in 2017 -2018
26- 32
  1. NGUYEN SI NHAT, NGO THI CAM TU, TRAN THI THU TRA, TON NU MINH NGUYET, LE VAN VIET MAN. Use of wheat bran for partial replacement of semolina in the production of pasta with high fiber content
33- 40
  1. DAO VINH HUNG, NGUYEN TRONG MINH KHIEM. Reserch on determination of optimal parameters of dragon fruit washer
41- 47
  1. NGUYEN QUANG HUNG. Analysis of some factors affecting stability of concrete dam
 48- 52
  1. TRAN THE MUU, PHAN MINH QUY, NGUYEN HUU TICH, NGUYEN DUC TUAN, DO XUAN HAI. Fingerling transport technique of the four finger threadfin (Eleutheronema tetradactylum Shaw, 1804)
53- 59
  1. LAM THI NHU MO, VO CHI LINH, NGO THUY DIEM TRANG. The effect of waterlogging on nitrogen and phosphorus uptake capacity of Typha orientalis and Scirpus littoralis
60- 66
  1. DIEP THANH TUNG, NGUYEN HONG UNG, NGUYEN THUY AI DAN. Assess the adaptive capacity of rice households to saline instrusion in Ba Tri district, Ben Tre province
67- 72
  1. TRAN THI THU HA, HOANG VIET ANH, NGUYEN HOANG NAM, PHAM THANH NAM. Quantitative analysis and economic valuation of water provision for industrial production and carbon sequestration services in Quang Nam and Thua Thien - Hue provinces
73- 80
  1. TRAN VAN TY, TRAN THI TRUC LY, DUONG VAN DAT. Application of ANN (Artificial Neural Networks) to predict salinity concentration intrusion in Long My district, Hau Giang province
81- 87
  1. PHAM THI LUYEN, HOANG LIEN SON, DO VAN BAN. Determining of economic maturity of Acacia hybrid species (Acacia mangium x Acacia auriculiformis) in the Northern Eastern region
88- 94
  1. CAO QUOC AN, TRAN VAN TRU. Effects of urea/formaldehyde ratio on resin quality
95-100
  1. VU TIEN LAM, NGUYEN HUY SON, PHAM DINH SAM, HO TRUNG LUONG. Preliminary results of fertiliser application in Acacia mangium for sawlog production in Quang Ninh province
101-107
  1. NGUYEN VAN MINH, NGUYEN THI HONG MAI. Evaluation on distribution status and population estimate of Red - shanked douc langurs (Pygathix nemaeus) in the Ba Na – Nui Chua special use forest, Da Nang city
  1. TRAN NGOC HOA. Using high technology in agriculture in the world and also for Viet Nam agricultural economic development
115- 123
  1. PHOUTHONE THAMMAVONG, NGUYỄN QUANG HỌC. Research layouting the right to use agricultural land of Vientiane Capital consists of Lao People’s Democratic Republic
124- 135
  1. LE HUNG CHIEN, TRAN THI THOM, NGUYEN THI HAI. Application of GIS and Markov chain models in the assessment, forecast of land use land cover change for Dong Hung district, Thai Binh province
136-144

Đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 15
  • Hôm nay: 413
  • Tháng hiện tại: 53892
  • Tổng lượt truy cập: 1931800
Huyện Duy Xuyên – Quảng Nam
Vinaxanh
nước sạch Hà Nội
Công ty Long sơn
Chư mom ray