Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 10/2018

Đăng lúc: Thứ ba - 26/06/2018 09:12 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 10/2018

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 10/2018

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ THU HIỀN, PHILIPPE LEBAILLY. Vấn đề giới trong công việc tại các doanh nghiệp thủ công truyền thống vùng ven thủ đô Hà Nội (Việt Nam)                                                              
3 - 11
  1. PHẠM THỊ THANH XUÂN, BÙI ĐỨC TÍNH. Liên kết trong sản xuất và tiêu thụ hồ tiêu ở Quảng Trị
12- 17
  1. PHAN XUÂN TÂN, NGUYỄN THỊ HUYỀN CHÂM, NGÔ MINH HẢI. Đánh giá hiệu quả kinh tế của các mô hình sản xuất nấm trên địa bàn huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
18-24
  1. NGUYỄN TRỌNG KHANH, HOÀNG PHƯƠNG ANH, HỒ THỊ LAM TRÀ. Nghiên cứu giải pháp phát triển quỹ đất tại thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
25-32
  1. NGUYỄN ĐỨC LỘC, TRẦN TRỌNG PHƯƠNG. Xây dựng bản đồ trực tuyến cảnh quan Học viện Nông nghiệp VIệt Nam
33--38
  1. TRẦN QUỐC HOÀN, TRẦN QUANG BẢO. Phát triển phần mềm lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện 1.17
39- 46
  1. NGUYỄN TRỌNG TÙNG, NGUYỄN ĐỨC THẮNG, HOÀNG LONG, NGUYỄN VĂN MINH, ĐẶNG VĂN MẠNH, NGÔ THỊ BÍCH DIỄM, LÊ THANH TÙNG, HOÀNG KIM, TIAN - QING ZHENG, ZHIKANG LI.  Nghiên cứu hai giống lúa siêu xanh GSR65, GSR90 năng suất cao, chất lượng tốt và quy trình kỹ thuật thâm canh lúa thích hợp tại cánh đồng Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
47- 55
  1. NGUYỄN THỊ THẢO, TRẦN THANH, LÊ MẬU TÚY, VŨ VĂN TRƯỜNG. Nghiên cứu các kiểu di truyền Amazon triển vọng từ quỹ gien cây cao su Việt Nam
56- 64
  1. TRẦN XUÂN MIỄN, DƯƠNG ĐĂNG KHÔI, LÊ XUÂN LỘC. Đánh giá mức độ nhiễm phèn đất nông nghiệp Hậu Giang
65- 72
  1. TRẦN THỊ PHƯỢNG, HUỲNH VĂN CHƯƠNG. Ứng dụng phương pháp nội suy nghịch đảo khoảng cách (IDW) để mô phỏng ảnh hưởng của hạn hán trên diện tích đất trồng lúa tại huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
73-81
  1. TRỊNH THỊ CHUNG, ĐỖ THỊ MAI, ĐẶNG CÔNG THẮNG, TRẦN VĂN CHÍ, ĐINH THỊ KIM HOA, LƯU HỒNG SƠN, PHẠM THỊ VINH. Nghiên cứu phương pháp trích ly thu hồi dịch chè cho chế biến sản phẩm bột chè hòa tan từ lá chè già Trung du Thái Nguyên
82- 86
  1. TRẦN THỊ BÍCH VÂN, LÊ BẢO LONG. Ảnh hưởng của biện pháp xử lý canxi đến hiện tượng nứt trái và phẩm chất chôm chôm Rongrien (Nephelium lappaceum Linn) tại huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
87- 93
  1. TRƯƠNG VĂN PHƯỚC, NGUYỄN NHỰT XUÂN DUNG, LƯU HỮU MÃNH. Ảnh hưởng các tỷ số lizin/năng lượng trao đổi trong khẩu phần lên năng suất sinh sản, chất lượng trứng, hiệu quả sử dụng nitơ và các chỉ số lý hóa máu của gà Ác
94 - 103
  1. HUỲNH MINH TRÍ, NGUYỄN NGỌC HẢI. Khảo sát kháng thể kháng porcine epidemic diarrhea virus (PEDV) trên heo nái và xác định các yếu tố nguy cơ liên quan đến bệnh PED tại tỉnh Bến Tre
104-110
  1. NGÔ THỊ THU THẢO, LÊ VĂN BÌNH. Ảnh hưởng của pH đến kết quả ương giống ốc bươu đồng (Pila polita)
111-117
  1. TẠ THỊ BÌNH, NGUYỄN ĐÌNH VINH, NGUYỄN HỮU DỰC, ĐỖ VĂN TỨ. Ảnh hưởng của chế độ tập chuyển đổi thức ăn đến sinh trưởng, tỷ lệ sống của cá chuối hoa giai đoạn cá 4 - 30 ngày tuổi
118-125
  1. TRẦN  NGỌC  HẢI, NGUYỄN  THÀNH LƯƠNG, PHẠM VĂN CƯỜNG. Đa dạng tài nguyên thực vật lâm sản ngoài gỗ tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Hang Kia - Pà Cò, tỉnh Hòa Bình
126- 132
  1. TRẦN THỊ THANH HƯƠNG, NGUYỄN ĐĂNG HỘI, TRIỆU VĂN HÙNG. Đặc điểm cấu trúc tầng cây cao của một số quần xã thực vật rừng hỗn giao lá rộng, lá kim tại Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà, Lâm Đồng
133-138
  1. NGUYỄN QUỐC HOÀN, NGUYỄN MẠNH KHẢI, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, PHẠM HỒNG TÍNH, BÙI THỊ THU TRANG, NGUYỄN DUY TÙNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của các hoạt động sinh kế đến quản lý rừng ngập mặn ven biển huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
139- 148
  1. PHẠM THỊ THANH MAI. Đa dạng hệ thực vật ở Khu Du lịch sinh thái Gáo Giồng, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
149-156
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI THU HIEN, PHILIPPE LEBAILLY. The gender’ problem in traditional handicraft enterprises in the periphery of Ha Noi (VietNam)                                                             
3- 11
  1. PHAM THI THANH XUAN, BUI DUC TINH. The linkage in producing and trading of pepper in Quang Tri province
12- 17
  1. PHAN XUAN TAN, NGUYEN THI HUYEN CHAM, NGO MINH HAI. Analysis economic efficiency in mushroom production of diverse models in Lang Giang district, Bac Giang province
18-24
  1. NGUYEN TRONG KHANH, HOANG PHUONG ANH, HO THI LAM TRA. Research reality and solution for development of land fund in Tu Son town, Bac Ninh province
25-32
  1. NGUYEN DUC LOC, TRAN TRONG PHUONG. Building online campus map of Vietnam National University of Agriculture
33--38
  1. TRAN QUOC HOAN, TRAN QUANG BAO. Developping an application software version 1.17 for land use plan at district level
 39- 46
  1. NGUYEN TRONG TUNG, NGUYEN DUC THANG, HOANG LONG, NGUYEN VAN MINH, DANG VAN MANH, NGO THI BICH DIEM, LE THANH TUNG, HOANG KIM, TIAN -QING ZHENG, ZHIKANG LI. Two green super rice varieties GSR65, GSR90 and appropriate technical process of intensive rice cultivation in the fields of  Tuy Hoa, Phu Yen
47- 55
  1. NGUYEN THI THAO, TRAN THANH, LE MAU TUY, VU VAN TRUONG. Performances of fromising Amazonian genotypes from Hevea germplasm in Viet Nam
56- 64
  1. TRAN XUAN MIEN, DUONG DANG KHOI, LE XUAN LOC. Assessment of acid sulfate infected soils in Hau Giang province
65- 72
  1. TRAN THI PHUONG, HUYNH VAN CHUONG. Application of inverse distance weighting (IDW) spatial interpolation method to simulate the effect of drought on paddy land area in Hoa Vang ditrict, Da Nang city
73-81
  1. TRINH THI CHUNG, DO THI MAI, DANG CONG THANG, TRAN VAN CHI, DINH THI KIM HOA, LUU HONG SON, PHAM THI VINH. Study on extraction methods on recovery of solvent extracts from old tea leaves
82- 86
  1. TRAN THI BICH VAN, LE BAO LONG. Effects of calcium treatment methods on the fruit cracking phenomenon and quality of “Rongrien” rambutan (Nephelium lappaceum Linn) in Phong Dien district – Can Tho city
87- 93
  1. TRUONG VAN PHUOC, NGUYEN NHUT XUAN DUNG, LUU HUU MANH. Efects of dietary lysine to energy ratios on reproductive performance, egg quality, nitrogen utilisation and blood parameters of Ac layers
94 - 103
  1. HUYNH MINH TRI, NGUYEN NGOC HAI. Sero – prevalence of PED virus in sows and identify risk factors associated to PED in Ben Tre province from april to december 2016
104-110
  1. NGO THI THU THAO, LE VAN BINH. Effect of pH levels on the results of nursing snail, Pila polita
111-117
  1. TA THI BINH, NGUYEN DINH VINH, NGUYEN HUU DUC, DO VAN TU. Effect of diet changer during 4 -30 day of nursing on survival and growth of blotched snakehead (Channa maculata Lacepède, 1801)
118-125
  1. TRAN  NGOC  HAI, NGUYEN  THANH LUONG, PHAM VAN CUONG. Plants of Non timber forest products in Hang Kia – Pa Co protected area of Hoa Binh province
126- 132
  1. TRAN THI THANH HUONG, NGUYEN DANG HOI, TRIEU VAN HUNG. Structural characteristics of high trees of mixed broad, needle leaf forest communities in Bidoup – Nui Ba National Park, Lam Dong province
133-138
  1. NGUYEN QUOC HOAN, NGUYEN MANH KHAI, NGUYEN THI HONG HANH, PHAM HONG TINH, BUI THỊ THU TRANG, NGUYEN DUY TUNG. Study on impacts of livestock activities to mangrove management in the coastal area of Giao Thuy district, Nam Dinh province
139- 148
  1. PHAM THI THANH MAI. Floral diversity in Gao Giong ecotourism in Cao Lanh district, Dong Thap province
149-156
Đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 7
  • Hôm nay: 949
  • Tháng hiện tại: 39574
  • Tổng lượt truy cập: 1143028