Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2021

Đăng lúc: Thứ sáu - 05/02/2021 11:48 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2021

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2021

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, NGUYỄN THỊ NHÀI, NGUYỄN BÁ NGỌC, ĐÀO VĂN KHỞI, CHU ĐỨC HÀ, LÊ HÙNG LĨNH, NGUYỄN THỊ THANH THỦY. Nghiên cứu xây dựng quy trình tích hợp đa gen kháng đa yếu tố vào giống lúa chất lượng bằng chỉ thị phân tử (MABC)
3-12
  1. VI LẠNG SƠN, TRẦN THỊ THÚY, PHÍ CÔNG NGUYÊN, NGUYỄN THỊ LIỄU, NGUYỄN THÚY ĐIỆP, TRẦN ĐĂNG KHÁNH, PHƯƠNG HỮU PHA, PHẠM THÙY CHI, TRẦN MẠNH BÁO, ĐẶNG CAO CƯỜNG, KHUẤT HỮU TRUNG. Tạo dòng và đánh giá nền di truyền các dòng bố mẹ mang đột biến fea2-1328 nhằm tăng số hàng hạt và cải tiến năng suất giống ngô LVN 10
13-21
  1. NGUYỄN THỊ GIANG, HOÀNG THỊ ĐÀO, KIỀU THỊ DUNG, TRẦN THU HÀ, LÊ THANH UYÊN, NGUYỄN THỊ HẰNG, ĐỖ THỊ HẠNH, KHUẤT HỮU TRUNG, PHẠM XUÂN HỘI. Nghiên cứu đa dạng di truyền và đặc điểm nông sinh học một số chủng nấm mộc nhĩ (Auricularia spp) thu thập tại Việt Nam
22-31
  1. HOÀNG ĐĂNG DŨNG, NGUYỄN THỊ NGỌC HÂN, VŨ THỊ XUÂN BÌNH. Kết quả nghiên cứu một số đặc điểm thực vật học các mẫu giống hoa lan nhập nội tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam                       
32-39
  1. TRẦN VĂN THẮNG, LÊ VĂN GIỎI, LƯƠNG VŨ ĐỨC, NGUYỄN HẢI VĂN, TRẦN THỊ LAN, TRỊNH VĂN VƯỢNG, NGUYỄN VĂN TÂM, NGUYỄN QUANG TIN. Nghiên cứu đánh giá khả năng sinh trưởng, phát triển của mẫu giống Bạch Truật BT1 (Atractylodes macrocephala Koidz) tại Lào Cai
40-43
  1. NGUYỄN THÚY NGOAN, PHAN THANH PHƯƠNG, NGUYỄN ĐỨC CƯƠNG, NGUYỄN THANH LOAN, PHẠM VĂN LINH, PHẠM DUY TRÌNH, ĐỒNG THỊ KIM CÚC. Nghiên cứu, chọn tạo giống lạc mới kháng bệnh đốm lá muộn ĐM4 nhờ chỉ thị phân tử
44-52
  1. HOÀNG THỊ NGA, LÃ TUẤN NGHĨA, PHẠM HÙNG CƯƠNG, LÊ VĂN TÚ, NGUYỄN THANH HƯNG, NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG. Kết quả phục tráng giống lúa Quế Râu tại Tân Uyên, Lai Châu                                                                                        
53-58
  1. HOÀNG VIỆT HẬU, HỒ MINH HIỀN, LƯU THẾ TRUNG, NGUYỄN KHOA TRƯỞNG, LÊ NGỌC TRIỆU. Khảo sát thành phần và tình trạng virus gây bệnh hại cà chua tại vùng trồng chính của tỉnh Lâm Đồng
59-66
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, NGUYỄN MINH CHÁNH, LÊ VĨNH THÚC, VÕ THỊ BÍCH THỦY, PHAN CHÍ NGUYỆN, TRẦN CHÍ NHÂN, LÝ NGỌC THANH XUÂN. Đặc điểm của phẫu diện đất phèn trồng thanh long (Hylocereus costaricensis L.) tại huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
67-76
  1. LÊ PHƯỚC TOÀN, NGÔ NGỌC HƯNG. Thiết lập “hệ thống chẩn đoán và khuyến cáo tích hợp (DRIS)” để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của cây bắp lai trên đất phù sa tỉnh An Giang
77-84
  1. NGUYỄN THỊ THU HẬU, CHƯƠNG THỊ HOÀI THƯƠNG. Ảnh hưởng của các chất kích thích sinh trưởng thực vật đến nhân giống in vitro cây Cát tường (Eustoma grandiflorum) tại Trường Đại học Kiên Giang
85-91
  1. ĐINH XUÂN TÚ, NGUYỄN PHÚC QUÂN, VŨ DUY DŨNG, HOÀNG THỊ GIANG, NGUYỄN THANH TUẤN. Xây dựng tiêu chuẩn cây giống in vitro Sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) đưa ra vườn ươm
92-98
  1. TRẦN XUÂN HIỂN, HUỲNH LIÊN HƯƠNG, NGUYỄN TRUNG THÀNH. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian cô đặc chân không đến hàm lượng polyphenol và khả năng chống oxy hóa dịch quả lêkima (Pouteria campechiana) cô đặc
99-103
  1. CHÂU CÔNG ĐÁNG, TRẦN NGỌC BÍCH, LÊ QUANG TRUNG, NGUYỄN THỊ ANH THƯ. Khảo sát một số đặc điểm dịch tễ của chó mắc bệnh Carre và đánh giá hiệu quả điều trị ở một số phòng khám thú y tại tỉnh Trà Vinh
104-110
  1. NGUYỄN THỊ BIÊN THÙY, TRẦN THỊ NGUYỆT MINH, LÊ VĂN KHÔI. Ảnh hưởng của công nghệ Copefloc đến chất lượng an toàn sản phẩm tôm thẻ chân trắng
111-118
  1. NGUYỄN THANH TÂN, NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG. Nghiên cứu một số đặc điểm cấu trúc và khả năng phục hồi rừng sau nương rẫy tại Vườn Quốc gia Tà Đùng, tỉnh Đắk Nông
119-127
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, BÙI MẠNH CƯỜNG, TRƯƠNG ĐỨC CẢNH, LÊ ĐẮC TRƯỜNG, NGUYỄN QUỐC HOÀN. Một số đặc điểm cấu trúc và tính chất thể nền của rừng ngập mặn trồng ven biển huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
128-137
  1. TRẦN THỊ MAI SEN, NGUYỄN THỊ KIM CÚC, PHẠM MINH TOẠI, PHẠM TIẾN DŨNG, NGUYỄN HUY HOÀNG. Đánh giá biến động hiện trạng và chất lượng rừng ngập mặn tại Vườn Quốc gia Xuân Thủy bằng ảnh vệ tinh Landsat đa thời gian
138-145
  1. TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, VŨ HUY ĐẠI, LÊ XUÂN NGỌC, NGUYỄN ĐỨC THÀNH. Nghiên cứu ứng dụng thiết bị phân loại tăm hương
146-151
  1. VŨ THỊ LÊ HOA. Phát triển nông nghiệp bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho vùng đồng bằng sông Cửu Long
152-160
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI MINH NGUYET, NGUYEN THI NHAI, NGUYEN BA NGOC, DAO VAN KHOI, CHU DUC HA, LE HUNG LINH, NGUYEN THI THANH THUY. Research on procedure of introgressing multiple resistance genes for multi-traits into high quality rice cultivar by using marker-assisted backcrossing (MABC)
3-12
  1. VI LANG SON, TRAN THI THUY, PHI CONG NGUYEN, NGUYEN THI LIEU, NGUYEN THUY DIEP, TRAN DANG KHANH, PHUONG HUU PHA, PHAM THUY CHI, TRAN MANH BAO, DANG CAO CUONG, KHUAT HUU TRUNG. Advanced backcrossing and investigation of genetic background of improved parental lines carrying fea2-1328 mutation in the LVN10 maize hybrid
13-21
  1. NGUYEN THI GIANG, HOANG THI DAO, KIEU THI DUNG, TRAN THU HA, LE THANH UYEN, NGUYEN THI HANG, DO THI HANH, KHUAT HUU TRUNG, PHAM XUAN HOI. Genetic diversity and agro-biological characteristics of some isolates of wood ear mushroom (Auricularia spp) in Vietnam
22-31
  1. HOANG DANG DUNG, NGUYEN THI NGOC HAN, VU THI XUAN BINH. Results of research on some botanical characteristics of imported orchid varieties at Vietnam National University of Agriculture
32-39
  1. TRAN VAN THANG, LE VAN GIOI, LUONG VU DUC, NGUYEN HAI VAN, TRAN THI LAN, TRINH VAN VUONG, NGUYEN VAN TAM, NGUYEN QUANG TIN. Research on assessing the growth and development of the BT1 variety sample (Atractylodes macrocephala Koidz) in Lao Cai province
40-43
  1. NGUYEN THUY NGOAN, PHAN THANH PHUONG, NGUYEN DUC CUONG, NGUYEN THANH LOAN, PHAM VAN LINH, PHAM DUY TRINH, DONG THI KIM CUC. Result of selecting new peanut variety ĐM4 to resistance to late leaf  spot disease late
44-52
  1. HOANG THI NGA, LA TUAN NGHIA, PHAM HUNG CUONG, LE VAN TU, NGUYEN THANH HUNG, NGUYEN THI THUY HANG. Purification of Que Rau rice variety in Tan Uyen district, Lai Chau province
53-58
  1. HOANG VIET HAU, HO MINH HIEN, LUU THE TRUNG, NGUYEN KHOA TRUONG, LE NGOC TRIEU. Surveillance of component and status of viruses inducing tomato leaf deformation disease in Lam Dong province
59-66
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, NGUYEN MINH CHANH, LE VINH THUC, VO THI BICH THUY, PHAN CHI NGUYEN, TRAN CHI NHAN, LY NGOC THANH XUAN. Morphological and chemical properties of acid sulfate soil profile cultivated dragon fruit (Hylocereus costaricensis L.) in Tam Binh district, Vinh Long province
67-76
  1. LE PHUOC TOAN, NGO NGOC HUNG. Establishing diagnosis and recommendation integrated system (DRIS) for evaluation of hybrid maize nutrient status in alluvial soil in An Giang province
77-84
  1. NGUYEN THI THU HAU, CHUONG THI HOAI THUONG. Effect of plant growth regulator to the process in vitro ropagation plant lisianthus (Eustoma grandiflorum) at Kien Giang University
85-91
  1. DINH XUAN TU, NGUYEN PHUC QUAN, VU DUY DUNG, HOANG THI GIANG, NGUYEN THANH TUAN. Standards of in vitro plantlets of Ngoc Linh ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) for transferring to the nursery
92-98
  1. TRAN XUAN HIEN, HUYNH LIEN HUONG, NGUYEN TRUNG THANH. Effects of vacuum concentration temperature and time on polyphenol content and antioxidant activity of concentrated Pouteria campechiana
99-103
  1. CHAU CONG DANG, TRAN NGOC BICH, LE QUANG TRUNG, NGUYEN THI ANH THU. Identifying the epidemiological characteristics of canine distemper infection dogs and evaluating the effect of treatment at some of the veterinary clinics in Tra Vinh province
104-110
  1. NGUYEN THI BIEN THUY, TRAN THI NGUYET MINH, LE VAN KHOI. Effects of Copefloc technology to safe quality of white led shrimp products
111-118
  1. NGUYEN THANH TAN, NGUYEN THI THANH HUONG. Research on structure characteristics and etimation of forest rehabilitation time after shifting cultivation in Ta Dung National park, Dak Nong province
119-127
  1. NGUYEN THI HONG HANH, BUI MANH CUONG, TRUONG DUC CANH, LE DAC TRUONG, NGUYEN QUOC HOAN. Some structural characteristics and soil properties of coastal mangrove forest planted in Giao Thuy district, Nam Dinh province
128-137
  1. TRAN THI MAI SEN, NGUYEN THI KIM CUC, PHAM MINH TOAI, PHAM TIEN DUNG, NGUYEN HUY HOANG. Assessment of current situation and quality of mangroves in Xuan Thuy National Park with landsat multi - time satellite images
138-145
  1. TA THI PHUONG HOA, VU HUY DAI, LE XUAN NGOC, NGUYEN DUC THANH. Application of classification system for bamboo incense sticks
146-151
  1. VU THI LE HOA. Sustainable agricultural development adapting to climate change: international experiences and lessons  for Mekong  river delta
152-160

 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 15
  • Khách viếng thăm: 14
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 1090
  • Tháng hiện tại: 11153
  • Tổng lượt truy cập: 3495271
Lân Ninh Bình
Giống Thanh Hóa
Hồng Quang
Hà Anh