Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2020

Đăng lúc: Thứ ba - 21/01/2020 09:38 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2020

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 1/2020

MỤC LỤC  
  1. LÊ THỊ THANH HẢO, BÙI THỊ NGA, VŨ NGỌC HUYÊN. Tài chính chuỗi giá trị nông nghiệp: Lý luận, thực tiễn và khuyến nghị
3-12
  1. TRẦN TIẾN KHAI, PHẠM THỊ PHƯƠNG DUNG. Các yếu tố tác động đến chấp nhận công nghệ nông nghiệp: Trường hợp ngành trồng hoa ở tỉnh Lâm Đồng và TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
13-23
  1. BÙI CÁCH TUYẾN, PHẠM ĐỨC TOÀN, PHẠM THỊ HỒNG PHI, NGUYỄN THỊ THU, LÊ CAO LƯỢNG, HUỲNH VĂN BIẾT. Phát hiện virus gây hại trên cây chanh dây (Passiflora edulis) ở khu vực Tây Nguyên và Đông Nam bộ
24-31
  1. NGUYỄN ĐÔN HIỆU, NGUYỄN ANH NGHĨA, NGUYỄN BẢO QUỐC. Đánh giá tính gây bệnh của nấm Corynespora cassiicola phân lập từ cây cao su ở Việt Nam bằng phương pháp lây bệnh trên lá cắt rời
32-39
  1. TRƯƠNG MINH NGỌC, VÕ ĐÌNH QUANG. Quan hệ giữa một số tính chất đất và nồng độ Fe2+ hòa tan trong đất phèn đồng bằng sông Cửu Long ngập nước
40-49
  1. TRỊNH THỊ SEN. Ảnh hưởng của phân hữu cơ với chế phẩm TrichodermaPseudomonas đến sinh trưởng, phát triển và năng suất lạc trên đất xám bạc màu tại tỉnh Thừa Thiên –Huế
50-58
  1. NGÔ THỊ MINH TÂM, BÙI MẠNH CƯỜNG, NGUYỄN VĂN TRƯỜNG, NGỤY THỊ HƯƠNG LAN, NGUYỄN PHÚC QUYẾT, NGUYỄN THỊ ÁNH THU, NGUYỄN KIM LỆ, NGUYỄN NHƯ TIỀN, NGUYỄN NGỌC DIỆP, BÙI ĐỨC HẢI. Nghiên cứu xác định tính ổn định về năng suất và tính thích ứng với các vùng sinh thái nông nghiệp của giống ngô sinh khối VN172
59-64
  1. LÊ NGUYỄN LAN THANH. Nghiên cứu nhân nhanh giống hoa hồng lửa  (Rosa hybrida “Lửa”) bằng phương pháp nuôi cấy mô
65-70
  1. TRỊNH THỊ THANH HƯƠNG, PHẠM THỊ TƯƠI, PHẠM THỊ HỒNG NHUNG. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật trong nhân giống vô tính cây Kim ngân (Lonicera japonica Thunb.) tại Ninh Bình
71-76
  1. LƯU TIẾN ĐẠT. Ảnh hưởng của các đai độ cao đến sinh trưởng một số giống cao su tại Lai Châu
77-84
  1. LƯƠNG VĂN ANH. Nghiên cứu, đề xuất ứng dụng khoa học công nghệ nâng cao hiệu quả cấp nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc tại 4 huyện vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang
85-92
  1. ĐẶNG BỬU TÙNG THIỆN, VŨ NGỌC BỘI, NGÔ ĐĂNG NGHĨA, ĐẶNG XUÂN CƯỜNG. Polyphenol, chlorophyll: Tối ưu hóa chiết từ rau má
93-99
  1. ĐỖ THỊ Ý NHI, TÔN NỮ MINH NGUYỆT, TRẦN THỊ THU TRÀ, LÊ VĂN VIỆT MẪN. Trích ly các hợp chất phenolic từ lá cóc (Spondias mombin) và bổ sung dịch trích vào sản phẩm patties gà để hạn chế quá trình oxy hóa lipid
100-107
  1. NGÔ VĂN CHÍNH, ĐỖ HỮU SƠN, NGUYỄN ĐỨC KIÊN, NGUYỄN HUY SƠN, DƯƠNG HỒNG QUÂN, HÀ HUY NHẬT, LÃ TRƯỜNG GIANG, ĐỖ THANH TÙNG, PHẠM ĐÌNH SÂM. Tăng thu di truyền thực tế của các giống keo tai tượng (Acacia mangium) và sinh trưởng của các dòng vô tính keo lá tràm (Acacia auriculiformis) tại Quảng Ninh
108-113
  1. ĐINH MAI VÂN, NGUYỄN MINH THANH, TRẦN THỊ HẰNG. Ảnh hưởng của quá trình khô - tái ẩm đến sự thay đổi hàm lượng phốt pho hòa tan trong tầng đất rừng nhiệt đới
114-122
  1. NGUYỄN VĂN HUY, NGUYỄN ANH TUẤN, NGUYỄN ĐỨC THÀNH, VÕ ĐỨC NGHĨA, HUỲNH TẤN XINH. Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản cá Nâu (Scatophagus argus Linnaeus, 1766) trong điều kiện nuôi lồng tại Thừa Thiên-Huế
123-131
  1. HOÀNG NGỌC KHẮC. Thành phần loài thân mềm chân bụng thuộc phân lớp mang sau (Opisthobranchia) và có phổi (Pulmonata) trong hệ sinh thái rừng ngập mặn Vườn Quốc gia Xuân Thủy, tỉnh Nam Định
132-138
  1. LÂM THỊ MỸ LAN. Thực trạng phát triển nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
139-144
CONTENTS  
  1. LE THI THANH HAO, BUI THI NGA, VU NGOC HUYEN. Agricultural value chain finance: Theory, practice and recommendations
3-12
  1. TRAN TIEN KHAI, PHAM THI PHUONG DUNG. Determinants of agricultural technology adoption: A case study in floricultural sector of Lam Dong province and Ho Chi Minh city, Viet Nam
13-23
  1. BUI CACH TUYEN, PHAM DUC TOAN, PHAM THI HONG PHI, NGUYEN THI THU, LE CAO LUONG, HUYNH VAN BIET. Detection of virus infecting passion fruit (Passiflora edulis) in central Highland and Southeast region, Viet Nam
24-31
  1. NGUYEN DON HIEU, NGUYEN ANH NGHIA, NGUYEN BAO QUOC. Pathogenicity assessment of Corynespora cassiicola isolates from rubber trees in Viet Nam using detached leaf assay
32-39
  1. TRUONG MINH NGOC, VO DINH QUANG. Relation between some soil characteristics and Fe2+ concentration in submerged acid sulphate soils of the Mekong delta
40-49
  1. TRINH THI SEN. Effect of organic fertilizer with Trichoderma and Pseudomonas preparations on growth, development and yield of groundnut in infertile soil of Thua Thien–Hue province
50-58
  1. NGO THI MINH TAM, BUI MANH CUONG, NGUYEN VAN TRUONG, NGUY THI HUONG LAN, NGUYEN PHUC QUYET, NGUYEN THI ANH THU, NGUYEN KIM LE, NGUYEN NHU TIEN, NGUYEN NGOC DIEP, BUI DUC HAI. Research on determination of yield stability and adaptation to agricultural ecological zones of forage maize variety VN 172
59-64
  1. LE NGUYEN LAN THANH. Research on multiplication on rose (Rosa hybrida “Lửa”) by tissue culture
65-70
  1. TRINH THI THANH HUONG, PHAM THI TUOI, PHAM THI HONG NHUNG. Research on some technical measures in vegetative propagation of honeysuckle (Lonicera japonica Thunb.) in Ninh Binh
71-76
  1. LUU TIEN DAT. Influence of height ranges to growth of some rubber seedlings in Lai Chau province
77-84
  1. LUONG VAN ANH. Researching and proposing the application of science and technology to imporve the eficiency of domestic water supply for ethnic minority people of the four Highland rocky mountainous districts of Ha Giang province
85-92
  1. DANG BUU TUNG THIEN, VU NGOC BOI, NGO DANG NGHIA, DANG XUAN CUONG. Polyphenol, chlorophyll: Extraction optimization from Centilla
93-99
  1. DO THI Y NHI, TON NU MINH NGUYET, TRAN THI THU TRA, LE VAN VIET MAN. Investigation of antioxidant extraction conditions from ambarella leafs (Spondias mombin) and use in chicken patties for lipid oxidation prevention
100-107
  1. NGO VAN CHINH, DO HUU SON, NGUYEN DUC KIEN, NGUYEN HUY SON, DUONG HONG QUAN, HA HUY NHAT, LA TRUONG GIANG, DO THANH TUNG, PHAM DINH SAM. Realized genetic gain of improved seed sources of Acacia mangium and the growth of Acacia auriculiformis clones in Quang Ninh
108-113
  1. DINH MAI VAN, NGUYEN MINH THANH, TRAN THI HANG. Effects of drying-rewetting cycle on the change of dissolved phosphorus from tropical forest soils
114-122
  1. NGUYEN VAN HUY, NGUYEN ANH TUAN, NGUYEN DUC THANH, VO DUC NGHIA, HUYNH TAN XINH. Study on reproductive biology of spotted scat (Scatophagus argus Linnaeus, 1766) in cage of Thua Thien-Hue province
123-131
  1. HOANG NGOC KHAC. Gastropoda species composition belong to subclasses Opisthobranchia and Pulmonata in mangrove ecosystem of Xuan Thuy National Park, Nam Dinh province
132-138
  1. LAM THI MY LAN. Current situation of shrimp culture development in Tra Vinh province
139-144

Đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

QUY TRÌNH XUẤT BẢN TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   1. Mục đích, phạm vi áp dụng 1.1. Mục đích: Quy định thủ tục và trình tự các bước tiếp nhận, thẩm định và duyệt bài gửi đăng trên Tạp chí nông nghiệp và PTNT. 1.2. Phạm vi áp dụng: Cán bộ, nghiên cứu sinh, học viên cao học và kỹ thuật viên, sinh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 12
  • Hôm nay: 1092
  • Tháng hiện tại: 109514
  • Tổng lượt truy cập: 2453009
Vịt Đại Xuyên1
NTM Đăk Lăl
Nuoc sach Dak lak