Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2015

Đăng lúc: Thứ hai - 04/05/2015 15:29 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 6/2015

MỤC LỤC  
  1. PHẠM THỊ NGỌC, ĐINH THỊ THU THỦY. Giải pháp giảm nghèo bền vững ở khu vực miền núi tỉnh Thanh Hóa
3-8
  1. NGUYỄN VĂN TUẤN, NGUYỄN VĂN SÁNH. Hiệu quả hoạt động của hợp tác xã nông nghiệp, huyện Giá Rai tỉnh Bạc Liêu
9-15
  1. NGUYỄN QUỐC NGHI. Đánh giá hiệu quả kinh tế của nông hộ nghèo trồng khóm ở huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang: Tiếp cận theo ước lượng hàm lợi nhuận biên ngẫu nhiên
16-22
  1. PHẠM THỊ LÝ THU, PHẠM THỊ HƯƠNG, LÊ THỊ LAN, NGUYỄN VĂN ĐỒNG, LÊ HUY HÀM. Nghiên cứu tạo dòng ngô chuyển gien chịu thuốc trừ cỏ
23-28
  1. ĐẶNG MINH TƠN, NGUYỄN VĂN TOÀN, ĐẶNG VĂN MINH. Phân hạng khả năng thích hợp của đất đai với trồng cam trên địa bàn vùng cam Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
29-36
  1. TRẦN THỊ PHƯỢNG, DƯƠNG QUỐC NÕN, HUỲNH VĂN CHƯƠNG, NGUYỄN HOÀNG KHÁNH LINH, PHẠM GIA TÙNG, LÊ VĂN AN. Ảnh hưởng của hạn hán đến năng suất lúa ở huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
37-45
  1. NGUYỄN THỊ MÃO, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG OANH, LƯU THỊ THÙY LINH. Nghiên cứu ảnh hưởng của các biện pháp kỹ thuật canh tác đến sâu bệnh hại và năng suất của giống cà chua triển vọng trong vụ xuân – hè và đông – xuân tại Thái Nguyên
46-52
  1. NGUYỄN PHAN NHÂN, BÙI THỊ NGA, PHẠM VĂN TOÀN. Hàm lượng hoạt chất Fenobucarb trong đất ruộng, trong bùn đáy trên kênh nội đồng và một số sông rạch chính tại tỉnh Hậu Giang
53-60
  1. VŨ QUỐC HUY, NGUYỄN MINH HỆ, NGUYỄN DUY THỊNH, PHẠM ANH TUẤN. Tối ưu hóa một số thông số công nghệ để bảo quản chè đen TCT bằng phương pháp điều biến khí (MA  - Modified atmosphere)
61-67
  1. NGUYỄN ĐỨC TÂN, LÊ ĐỨC QUYẾT, LÊ HỨA NGỌC LỰC, ĐẬU THẾ NĂM, HUỲNH VŨ VỸ. Một số đặc điểm lâm sàng, bệnh tích của bệnh do đơn bào Histomonas meleagridis gây ra ở gà nuôi tại một số tỉnh phía Nam và hiệu quả của phác đồ điều trị
68-73
  1. ĐINH VĂN CẢI, TRẦN TRUNG CHÁNH. Ảnh hưởng của mức năng lượng (NEL) và protein thô (CP) ăn vào khác nhau đến năng suất sữa của bò HF thuần
74-80
  1. ĐINH VĂN DŨNG, LÊ ĐÌNH PHÙNG, LÊ ĐỨC NGOAN, NGUYỄN XUÂN BẢ, NGUYỄN HỮU VĂN. Ảnh hưởng của mức thức ăn tinh trong khẩu phần đến phát thải khí mêtan ở bò vàng Việt Nam nuôi vỗ béo
81-87
  1. NGÔ THỊ THU THẢO. Ảnh hưởng của chu kỳ thay nước đến tỷ lệ sống và sinh trưởng của ốc bươu đồng ( Pila Polita)
88-93
  1. DƯƠNG THÚY YÊN, PHẠM THỊ TRANG NHUNG. Đa dạng di truyền của dòng cá rô đầu vuông (Anabas testudineus) nuôi ở Hậu Giang
94-100
  1. NGUYỄN THỊ THOA, NGUYỄN THỊ THANH THÙY, NGUYỄN VĂN HÙNG. Bước đầu nghiên cứu một số bệnh thường gặp và biện pháp phòng trị trong ương nuôi ấu trùng cua hoàng đế Ranina ranina (Linnaeus, 1758)
101-107
  1. NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH, BÙI THỊ TRANG, BÙI THU HUYỀN. Nghiên cứu định lượng các – bon trong rừng trang (Kandelia obovata Sheue, Liu & Yong) trồng ở xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
108-113
  1. LÊ XUÂN PHƯƠNG, TRẦN VĂN CHỨ. Sự biến đổi cấu trúc hóa học gỗ keo tai tượng sau khi xử lý biến tính nhiệt
114-119
  1. TRẦN NAM HẢI, NGUYỄN LÂN HÙNG SƠN. Sự phân bố và vai trò chỉ thị sinh thái của bướm ngày (Lepidoptera: Rhopalocera) ở Trạm Đa dạng Sinh học Mê Linh, Vĩnh Phúc
120-123
  1. TRIỆU THỊ THU HÀ, CẤN THỊ LAN. Nghiên cứu nhân giống bạch đàn lai UP (Eucalyptus pellita x Eucalyptus urophylla) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào
124-130

CONTENTS  
  1. PHAM THI NGOC, DINH THI THU THUY. Sustainable solutions to poverty reduction in mountainous areas in Thanh Hoa province
3-8
  1. NGUYEN VAN TUAN, NGUYEN VAN SANH. Operational efficiency of agricultural cooperatives in Gia Rai district, Bac Lieu province
9-15
  1. NGUYEN QUOC NGHI. Economic efficiency of poor household in pineapple cultivation in Tan Phuoc district, Tien Giang province: Approach to profit function estimation of stochastic friontier analysis
16-22
  1. PHAM THI LY THU, PHAM THI HUONG, LE THI LAN, NGUYEN VAN DONG, LE HUY HAM. Studies on development of genetically modified maze for herbicide tolerance
23-28
  1. DANG MINH TON, NGUYEN VAN TOAN, DANG VAN MINH. Avaluation of land suitable capacity to orange in Ham Yen orange region, Tuyen Quang province
29-36
  1. TRAN THI PHUONG, DUONG QUOC NON, HUYNH VAN CHUONG, NGUYEN HOANG KHANH LINH, PHAM GIA TUNG, LE VAN AN. Impact of drought hazard on rice productivity in Dai Loc district, Quang Nam province
37-45
  1. NGUYEN THI MAO, NGUYEN THI PHUONG OANH, LUU THI THUY LINH. Research on the effect of integrated agronomical techniques on affected pests and yield of the potential tomato variety in the summer – spring 2013 and spring winter crop 2013 – 2014 at Thai Nguyen
46-52
  1. NGUYEN PHAN NHAN, BUI THI NGA, PHAM VAN TOAN. The content of  Fenobucarb in soil and sediment at rice fields, irrgation canals and rivers in Hau Giang province, Viet Nam
53-60
  1. VU QUOC HUY, NGUYEN MINH HE, NGUYEN DUY THINH, PHAM ANH TUAN. Optimization of some storage technologycal parameters for black tea CTC storage based on the modified atmosphere
61-67
  1. NGUYEN DUC TAN, LE DUC QUYET, LE HUA NGOC LUC, DAU THE NAM, HUYNH VU VY. Clinic, pathologiccal characteristics of histomoniasis in chicken reared in some province of South Viet Nam and efficacy of treatment regimen for disease
68-73
  1. DINH VAN CAI, TRAN TRUNG CHANH. The effect of different intake levels of energy (NEL) and protein (CP/UIP) on milk production of HF lactating dairy cows
74-80
  1. DINH VAN DUNG, LE DINH PHUNG, LE DUC NGOAN, NGUYEN XUAN BA, NGUYEN HUU VAN. Effect of concentrate levels in the diet on enteric methane production from Vietnamese local fattening cattle
81-87
  1. NGO THI THU THAO. Effects of water exchange regimes on the survival and growth rate of black apple snail (Pila polita, Deshayes, 1830)
88-93
  1. DUONG THUY YEN, PHAM THI TRANG NHUNG. Genetic diversity of square head climb perch (Anabas testudineus) populations cultured in Hau Giang province
94-100
  1. NGUYEN THI THOA, NGUYEN THI THANH THUY, NGUYEN VAN HUNG. The firstly studies of several common diseases and the prevention of diseases in reproduction of frog CRAB Ranina (Ranina ranina) (Linnaeus, 1758)
101-107
  1. NGUYEN THI HONG HANH, BUI THI TRANG, BUI THU HUYEN. Study on qualitifying carbon in Kandelia obovata Sheue, Liu & Yong forests grown in Giao Lac community, Giao Thuy district, Nam Dinh province
108-113
  1. LE XUAN PHUONG, TRAN VAN CHU. Chemical structure change of Acacia mangium wood after heat treatment
114-119
  1. TRAN NAM HAI, NGUYEN LAN HUNG SON. Distribution and ecological indicator species of buttefrlies (Lepidoptera: Rhopalocera) in Me Linh Biodiversity Station, Vinh Phuc province
120-123
  1. TRIEU THI THU HA, CAN THI LAN. In vitro propagation of  (Eucalyptus pellita x Eucalyptus urophylla) by tissue cuture technique
124-130
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 24
  • Hôm nay: 1967
  • Tháng hiện tại: 36641
  • Tổng lượt truy cập: 562256