Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 5/2015

Đăng lúc: Thứ hai - 04/05/2015 15:21 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 5/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 5/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 5/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 5/2015
MỤC LỤC  
  1. CAO PHI BẰNG, TRẦN THỊ THANH HUYỀN. Đặc trưng hóa và khảo sát sự biểu hiện của các gien CBF ở cây quýt đường (Citrus clementina) bằng phương pháp in silico
3-9
  1. BÙI THỊ THU HUYỀN, NGUYỄN THỊ LAN HOA, NGUYỄN ĐỨC ANH, TRẦN DANH SỬU, HÀ VIẾT CƯỜNG. Xác định chủng vi rút gây bệnh khảm vàng trên cây đậu xanh ở Việt Nam
10-18
  1. TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI, TRẦN VIẾT THẮNG, NGUYỄN THỊ THU THỦY, PHẠM THANH BÌNH, TRẦN NGỌC HÙNG. Đánh giá độ độc tính của các chủng vi khuẩn Ralstonia solanacearums Smith gây bệnh héo xanh trên cây cà chua ở một số tỉnh miền Bắc
19-25
  1. BÙI THỊ NGA, NGUYỄN CÔNG THUẬN, TARO IZUMI. Sử dụng lục bình (Eichhornia crassipers), bèo tai tượng (Pistia stratiotes) để sản xuất khí sinh học ở đồng bằng sông Cửu Long
26-32
  1. TRƯƠNG HỒNG, NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ, VÕ THỊ THU VÂN, HOÀNG HẢI LONG, NGUYỄN VĂN GIANG, BÙI VĂN VĨNH, ĐOÀN THỊ HỒNG CAM. Nghiên cứu xác định kỹ thuật tỉa cành thích hợp cho cây ca cao
33-38
  1. NGUYỄN NĂNG NHƯỢNG, NGUYỄN QUANG BỘ, TRẦN VĂN ĐẠT, VŨ QUỐC HUY. Nghiên cứu xác định một số thông số chính làm cơ sở xây dựng quy trình định lượng, phối trộn tự động chè đen CTC bằng tổ hợp silo phục vụ xuất khẩu
39-47
  1. HOÀNG THỊ NGA, LÃ TUẤN NGHĨA, NGUYỄN THỊ NGỌC HUỆ, NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG, LÊ VĂN TÚ, TRẦN THỊ ÁNH NGUYỆT, NGUYỄN PHÙNG HÀ, NGUYỄN THỊ HOA, TRƯƠNG THỊ HÒA. Kết quả điều tra tình hình sản xuất và thị trường tiêu thụ các sản phẩm từ cây sen tại một số tỉnh phía Bắc Việt Nam
48-57
  1. LÊ NHƯ HẬU, VÕ XUÂN MAI, HOÀNG CÔNG TÍN, VÕ THÀNH TRUNG, TỐNG PHƯỚC HOÀNG SƠN. Đánh giá hiện trạng thảm rong mơ ở vùng biển Quãng Ngãi với sự hỗ trợ của kỹ thuật viễn thám
58-66
  1. NGUYỄN HỒNG SƠN, ĐẶNG THỊ HOÀNG OANH. Nghiên cứu khả năng gây độc mãn tính và hội chứng gan tụy của các thuốc bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid đối với tôm sú và tôm chân trắng ở đồng bằng sông Cửu Long
67-75
  1. VŨ THỊ HỒNG NGUYÊN, NGÔ SỸ VÂN, NGUYỄN ĐỨC TUÂN. Xác định tên loài của quần thể cá chim vây vàng nhập nội nuôi tại Việt Nam
76-83
  1. HÀ VĂN QUYẾT, PHẠM THỊ TÂM, PHẠM CÔNG HOẠT, NGUYỄN QUANG TUYÊN. Nghiên cứu ảnh hưởng của interferon đến khả năng tạo đáp ứng miễn dịch bảo hộ của vắc – xin phòng bệnh Marek
84-89
  1. TRƯƠNG HỮU DŨNG, NGUYỄN DUY HOAN, BÙI THẾ HOÀN. Đặc điểm ngoại hình và khả năng cho thịt của gà Đa Cựa nuôi tại Xuân Sơn – Tân Sơn – Phú Thọ
90-94
  1. LÊ ĐÌNH PHÙNG, PHÙNG THĂNG LONG, LÊ ĐỨC THẠO, LÊ LAN PHƯƠNG, NGÔ MẬU DŨNG, NGUYỄN VĂN DANH, PHẠM THỊ THU THỦY, NGUYỄN NGỌC HẢO, PHẠM KHÁNH TỪ, NGUYỄN XUÂN AN. Đánh giá sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của lợn lai PiC280 x F1 (Landrace x Yorkshire) và PiC399 x F1 (Landrace x Yorkshire)  trong điều kiện chăn nuôi công nghiệp
95-102
  1. VŨ NGỌC LƯƠNG. Qui trình nhân nuôi rắn hổ mang đất Naja kaouthia (Lesson, 1831)
103-107
  1. NGUYỄN NGHĨA BIÊN. Độ che phủ rừng ở Việt Nam: Từ quan niệm đến thực tiễn
108-113
  1. TRẦN VĂN CHỨ. Nghiên cứu công nghệ tạo ván LVL (Laminated veneer Lumber) chậm cháy
114-122
  1. HÀ VĂN HUÂN, NGUYỄN VĂN PHONG. Xác định đoạn mã vạch ADN cho Trà hoa vàng Tam Đảo (Camellia tamdaoensis): loài cây đặc hữu của Việt Nam
123-130
  1. LÊ VĂN TUẤT, NGUYỄN THỊ THÚY HƯỜNG. Nghiên cứu khả năng giữ nước của tán lá ở rừng trồng tại tỉnh Bắc Kạn
131-136

CONTENTS  
  1. CAO PHI BANG, TRAN THI THANH HUYEN. Characterisation and expression syrvey of clementine (Citrus clementina) putative CBF genes by using in silico method
3-9
  1. BUI THI THU HUYEN, NGUYEN THI LAN HOA, NGUYEN DUC ANH, TRAN DANH SUU, HA VIET CUONG. Idetification of the causal virus of mungbean yellow mosaic disease in Viet Nam
10-18
  1. TRUONG THI HONG HAI, TRAN VIET THANG, NGUYEN THI THU THUY, PHAM THANH BINH, TRAN NGOC HUNG. Aggressiveness assessment of bacterial Ralstonia solanacearums isolates in the Northern region
19-25
  1. BUI THI NGA, NGUYEN CONG THUAN, TARO IZUMI. Utilizations of water hyacinths and duckweeds for biogas productions in the Mekong delta
26-32
  1. TRUONG HONG, NGUYEN THI NGOC HA, VO THI THU VAN, HOANG HAI LONG, NGUYEN VAN GIANG, BUI VAN VINH, DOAN THI HONG CAM. The study on identifying the appropriate pruning techniques for cocoa
33-38
  1. NGUYEN NANG NHUONG, NGUYEN QUANG BO, TRAN VAN DAT, VU QUOC HUY. Research into determine some key figures as a basis for building quantitative automatic measuring and mixing process for CTC black tea by silo combination system for export
39-47
  1. HOANG THI NGA, LA TUAN NGHIA, NGUYEN THI NGOC HUE, NGUYEN THI THUY HANG, LE VAN TU, TRAN THI ANH NGUYET, NGUYEN PHUNG HA, NGUYEN THI HOA, TRUONG THI HOA. Investigation results of production state and consumption market of lotus products in Viet Nam Northern provinces
48-57
  1. LE NHU HAU, VO XUAN MAI, HOANG CONG TIN, VO THANH TRUNG, TONG PHUOC HOANG SON. Assessment of Sargassum communities in Quang Ngai coast using satellite remote sensing and geographical information system (GIS) techniques
58-66
  1. NGUYEN HONG SON, DANG THI HOANG OANH. Research findings on chronic toxic and hepatopancreas syndrome caused by pyrethroid insecticides to black tiger shrimp and white shimp in Mekong river delta of VietNam
67-75
  1. VU THI HONG NGUYEN, NGO SY VAN, NGUYEN DUC TUAN. Determination of scientific name of imported pompano populations culturing in Viet Nam
76-83
  1. HA VAN QUYET, PHAM THI TAM, PHAM CONG HOAT, NGUYEN QUANG TUYEN. Evaluation the enhancement of protective immune response of marek,s disease vaccine by gamma interferon
84-89
  1. TRUONG HUU DUNG, NGUYEN DUY HOAN, BUI THE HOAN. Externality characteristic and meat production of Da Cua chicken in Xuan Son, Tan Son, Phu Tho
90-94
  1. LE DINH PHUNG, PHUNG THANG LONG, LE DUC THAO, LE LAN PHUONG, NGO MAU DUNG, NGUYEN VAN DANH, PHAM THI THU THUY, NGUYEN NGOC HAO, PHAM KHANH TU, NGUYEN XUAN AN. Growth capacity, meat productity & quality of crossbred pigs of PiC280 x F1 (Landrace x Yorkshire) and PiC 399 x F1 (Landrace x Yorkshire) in industrial pig production system
95-102
  1. VU NGOC LUONG. The progress of raising  Naja kaouthia species  (Lesson, 1831)
103-107
  1. NGUYEN NGHIA BIEN. Forest cover in Viet Nam: From conception to practice
108-113
  1. TRAN VAN CHU. Study on the technology of fire – retardant laminated vevneer Lumber (LVL)
114-122
  1. HA VAN HUAN, NGUYEN VAN PHONG. Identification of DNA barcode sequence for Tam Dao yellow tea (Camellia tamdaoensis) : an endemic plant species of Viet Nam
123-130
  1. LE VAN TUAT, NGUYEN THI THUY HUONG. Research on water holding capacity of the canopy in forest plantations in Bac Kan
131-136
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 30
  • Khách viếng thăm: 27
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 1976
  • Tháng hiện tại: 36650
  • Tổng lượt truy cập: 562265