Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2016

Đăng lúc: Thứ tư - 23/03/2016 09:44 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2016
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2016
MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN XUÂN HOẢN, PHẠM THỊ MỸ DUNG. Làng nghề Hà Nội: Thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển
5 - 13
  1. NGUYỄN ĐÌNH PHÚC, HUỲNH NGỌC ANH THƯ. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến việc làm phi nông nghiệp của lao động nông thôn tỉnh Bình Định
14 - 19
  1. LÊ XUÂN ÁNH, NGUYỄN ĐÌNH THÔNG, NGUYỄN CÔNG VINH, NGUYỄN THỊ THANH TÂM. Nghiên cứu quản lý dinh dưỡng cho lúa vùng đồng bằng sông Hồng 
20 - 27
  1. TRẦN XUÂN BIÊN, NGUYỄN XUÂN THÀNH, ĐỖ NGUYÊN HẢI. Định hướng phát triển một số mô hình sản xuất nông sản hàng hóa phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
28 - 35
  1. NGUYỄN VĨNH TRƯỜNG, NGUYỄN THỊ HÀ VI. Điều tra hiện trạng sử dụng thuốc bảo vệ thưc vật ở Thừa Thiên – Huế
36 - 43
  1. PHẠM VĂN THUYẾT, TRẦN THỊ HUYỀN, TRẦN VĂN QUANG. Kết  quả đánh giá đặc điểm nông sinh học và khả năng kết hợp của một số dòng bố mẹ lúa lai hai dòng
44 - 53
  1. PHẠM THỊ PHIN. Xây dựng bản đồ đơn vị đất đai phục vụ đánh giá đất nông nghiệp huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
54 - 61
  1. TRẦN THỊ HỒNG THẮM. Nghiên cứu, hoàn thiện quy trình canh tác và phát triển giống lúa ĐTM 126
62 - 70
  1. NGUYỄN THỊ TRÂM, NGUYỄN THỊ BÍCH HỒNG, NGUYỄN THẾ HÙNG, PHẠM THỊ NGỌC YẾN, ĐOÀN THU THỦY. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh trưởng, phát triển và hàm lượng axít béo trong dầu đậu núi (Plukenetia volubilis L.) trồng tại Gia Lâm, Hà Nội
71 - 78
  1. ĐINH XUÂN TÚ, TRỊNH VĂN MỴ, PHÙNG TÔN QUYỀN, LÊ HÙNG LĨNH. Phân tích đa dạng di truyền các giống khoai tây bằng chỉ thị phân tử SSR
79 - 84
  1. LÊ VĂN DANG, TẤT ANH THƯ, LÝ NGỌC THANH XUÂN, LÊ PHƯỚC TOÀN, TRẦN NGỌC HỮU, NGÔ NGỌC HƯNG. Ảnh hưởng của vi khuẩn nội sinh thực vật đến năng suất của khoai lang trên đất phèn
85 - 91
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, NGUYỄN KIM QUYÊN, NGÔ NGỌC HƯNG. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng khoáng đa, trung và vi lượng bằng xác định hàm lượng dưỡng chất trong lá mía trên đất phù sa Cù Lao Dung – Sóc Trăng
92 - 101
  1. NGUYỄN THỊ BÌNH, NGUYỄN VĂN BỘ, PHAN THÚY HIỀN, TRẦN MINH TIẾN, DƯƠNG THANH LÂM, NGUYỄN XUÂN NAM, NGUYỄN MINH KHỞI. Bước đầu đánh giá khả năng di thực sâm Ngọc Linh tại một số vùng có điều kiện sinh thái tương tự núi Ngọc Linh
102 - 108
  1. NGUYỄN HOÀNG VIỆT, HOÀNG THỊ LỆ HẰNG. Nghiên cứu xác định độ già thu hái của cải bắp (Brassica oleracea. L) giống Grand KK Cross trồng trái vụ tại Sa pa – Lào Cai
109 - 114
  1. TRẦN XUÂN HOÀNG, ĐỖ VĂN NGỌC, ĐẶNG VĂN THƯ. Ảnh hưởng của phân bón đến chất lượng nguyên liệu của giống chè PH 10 để chế biến chè Ô Long tại Phú Thọ
115 - 118
  1. VŨ ANH TUẤN, VŨ VĂN TIẾN, TRẦN THỊ HẠNH, NGUYỄN VĂN NHỊ, HÀ THỊ THÚY, ĐỖ NĂNG VỊNH. Ứng dụng kỹ thuật PCR lồng chọn lọc mẫu mía sạch bệnh phytoplasma cho nuôi cấy mô in vitro
119 - 125
  1. TRẦN THU HÀ, LÂM VĂN MINH. Nghiên cứu ảnh hưởng của chế phẩm sinh học Pseudomonas putida ĐHH đến bệnh chết nhanh và sinh trưởng, phát triển trên cây hồ tiêu tại Gia Lai
126 - 131
  1. NGUYỄN ĐỨC THÀNH, HOÀNG THỊ THÁI HÒA. TRẦN ĐĂNG HÒA, LÊ NHƯ CƯƠNG. Ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến phát thải khí CH­4, N20 gây hiệu ứng nhà kính và năng suất lúa trên đất phù sa tại tỉnh Thừa Thiên – Huế
132 - 137
  1. TRẦN ĐẠI TIẾN, TRẦN THỊ BẢO TIÊN, ĐÀO TRỌNG HIẾU. Một số kết quả nghiên cứu sấy thủy sản bằng năng lượng mặt trời kết hợp với đối lưu không khí
138 -145
  1. PHẠM ANH TUẤN, TẠ PHƯƠNG THẢO. Nghiên cứu công nghệ sơ chế và làm khô dược liệu cúc hoa bằng phương pháp sấy bơm nhiệt kết hợp bức xạ hồng ngoại
146-150
  1. LIÊU MỸ ĐỒNG, NGUYỄN NGUYỄN THÙY LINH, LÊ ĐÌNH THIÊN PHƯƠNG, ĐẶNG THỊ KIM THÚY, BÙI VĂN HOÀI, NGUYỄN THÚY HƯƠNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của sữa gầy, whey protein và maltodextrin tới tỉ lệ sống sót của Lactobacillus casei AS 186 trong điều kiện bất lợi
151-156
  1. NGUYỄN NGỌC HUYỀN, NGUYỄN THỊ HƯƠNG TRÀ, NGUYỄN THỊ HỒNG HÀ, NGUYỄN THỊ THU HUYỀN, VŨ THU DIỄM, NGUYỄN TUẤN.  Nghiên cứu khả năng tổng hợp ramnoza lipit của một số vi khuẩn phân lập tại Việt Nam
157-161
  1. TRẦN THỊ KIM THÚY, NGUYỄN THỊ HẢI LÝ. Đánh giá chất lượng nước thải từ các trại nuôi bò qua các hình thức xử lý bằng lục bình (Eichhornia crassipes) và ruộng cỏ mồm (Hymenachyne acutigluma) tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
162-168
  1. PHẠM THỊ NGỌC LAN, LẠI MINH THÁI. Nghiên cứu tái chế vải phế thải thành các sản phẩm dân dụng và công nghiệp theo hướng thân thiện với môi trường
169-174
  1. HÀ VĂN QUYẾT, PHẠM THỊ TÂM, PHẠM CÔNG HOẠT, NGUYỄN QUANG TUYÊN. Xác định đặc tính gây bệnh của chủng vi rút gây bệnh Marek trên gà nuôi
175-180
  1. TRƯƠNG HÀ PHƯƠNG, NGUYỄN VĂN DŨNG, NGUYỄN KHẮC ĐẠT. Chất lượng tôm sú bố mẹ (Penaeus monodon) nuôi bằng thức ăn giun nhiều tơ (Perinereis nuntia) được làm giàu bằng DHA
181-187
  1. ĐỖ HỮU HOÀNG. Một số hệ thống lọc sinh học sử dụng trong nuôi sinh vật cảnh biển (tổng quan)
188-193
  1. NGUYỄN THUẦN ANH, PHAN THỊ THANH HIỀN. Nghiên cứu mức độ nhiễm Salmonella, E.coli Staphylococcus aureus trong một số loại cá biển và mực ở Khánh Hòa
194-199
  1. TRẦN DUY KIỀU. Nghiên cứu xây dựng thang mức độ rủi ro do thiên tai lũ, ngập lụt khu vực hạ lưu sông Cả
200- 206
  1. TRẦN NAM THẮNG, NGUYỄN VĂN HOÀNG, ĐOÀN QUỐC TUẤN. Đánh giá hiện trạng hoạt động sản xuất lâm nghiệp ở thị xã Thái Hòa và huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
207 -216
  1. DƯƠNG TIẾN ĐỨC, ĐỒNG THANH HẢI, LÊ THỊ TÚ. Kết quả đánh giá tài nguyên lâm sản ngoài gỗ tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Krông Trai và vùng đệm tỉnh Phú Yên
217-223
  1. NGUYỄN QUỐC PHƯƠNG, NGUYỄN MINH THANH. Sự thay đổi tổ thành cây gỗ trước và sau khai thác rừng tự nhiên lá rộng thường xanh ở một số tỉnh Tây Nguyên
224-231
  1. ĐỖ VĂN TUÂN. Đặc điểm sinh vật học của một số loài trà hoa vàng thuộc chi chè (Camellia L.) tại Vườn Quốc gia Tam Đảo
232-238
  1. NGUYỄN HẢI HÒA. Ứng dụng ảnh viễn thám Landsat và công nghệ GIS trong xác định biến động rừng ngập mặn ven biển thành phố Hải Phòng giai đoạn 1990 - 2014
239-246
  1. HỒ VĂN HÓA, XUÂN THỊ THU THẢO, TỐNG THỊ KHA. Ứng dụng hệ thống  thông tin địa lý để thành lập bản đồ đơn vị đất đai huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
247-253
  1. TRẦN VĂN CHỨ, LÝ TUẤN TRƯỜNG. Ảnh hưởng của hàm lượng sunfat nhôm đến một số tính chất của vật liệu compozit xi măng bột giấy
254-260
CONTENTS  
  1. NGUYEN XUAN HOAN, PHAM THI MY DUNG. Hanoi craft villages – situation and solutions proposed on development
5 - 13
  1. NGUYEN DINH PHUC, HUYNH NGOC ANH THU. Analyzing of factors affect non – agricultural employment of rural worker in Binh Dinh province
14 - 19
  1. LE XUAN ANH, NGUYEN DINH THONG, NGUYEN CONG VINH, NGUYEN THI THANH TAM. Site specific nutrient management for rice in Red river delta
20 - 27
  1. TRAN XUAN BIEN, NGUYEN XUAN THANH, DO NGUYEN HAI. Developmental orientation of some agricultural commodity production models to serve the tourism in Uong Bi city, Quang Ninh province
28 - 35
  1. NGUYEN VINH TRUONG, NGUYEN THI HA VI. Survey on pesticide use in Thua Thien – Hue province
36 - 43
  1. PHAM VAN THUYET, TRAN THI HUYEN, TRAN VAN QUANG. Agronomical characteristic and combining ability of new two – line hybrid rice parental lines
44 - 53
  1. PHAM THI PHIN. Construction of land mapping unit for agricultural land assessment in Hai Hau district, Nam Dinh province
54 - 61
  1. TRAN THI HONG THAM. Study on the completion of farming practices and development for paddy rice variety – ĐTM 126
62 - 70
  1. NGUYEN THI TRAM, NGUYEN THI BICH HONG, NGUYEN THE HUNG, PHAM THI NGOC YEN, DOAN THU THUY. Study on growth, development characteristics and fatty acid content of mountain peanut (Plukenetia volubilis L.) oil growing at Gia Lam, Ha Noi
71 - 78
  1. DINH XUAN TU, TRINH VAN MY, PHUNG TON QUYEN, LE HUNG LINH. Genetic diversity of potato cultivars assessed by SSR analysis
79 - 84
  1. LE VAN DANG, TAT ANH THU, LY NGOC THANH XUAN, LE PHUOC TOAN, TRAN NGOC HUU, NGO NGOC HUNG. Effect of endophytic bacteria on yield of sweet potato in acid sulfate soil
85 - 91
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, NGUYEN KIM QUYEN, NGO NGOC HUNG. Evaluating macro and micro mineral elements by determing the mineral content in leaf tisue of sugarcane grown in Cu Lao Dung – Soc Trang alluvial soil
92 - 101
  1. NGUYEN THI BINH, NGUYEN VAN BO, PHAN THUY HIEN, TRAN MINH TIEN, DUONG THANH LAM, NGUYEN XUAN NAM, NGUYEN MINH KHOI. Study on adaptation of Ngoc Linh ginseng to the areas with resembling ecological conditions to Ngoc Linh mountain
102 - 108
  1. NGUYEN HOANG VIET, HOANG THI LE HANG. Maturity indices for harvesting of cabbage (Brassica oleracea. L) variety Gand KK cross in the off – season at  Sa pa – Lao Cai
109 - 114
  1. TRAN XUAN HOANG, DO VAN NGOC, DANG VAN THU. Effects of fertilizer technique to material quality of Oolong tea processing of PH 10 tea variety
115 - 118
  1. VU ANH TUAN, VU VAN TIEN, TRAN THI HANH, NGUYEN VAN NHI, HA THI THUY, DO NANG VINH. Application of nested PCR technique for selection of phytoplasma – free sugarcane materials used in vitro tissue culture
119 - 125
  1. TRAN THU HA, LAM VAN MINH. Effect of biological product Pseudomonas putida ĐHH on quick wilt disease and growth, development of pepper in Gia Lai
126 - 131
  1. NGUYEN DUC THANH, HOANG THI THAI HOA. TRAN DANG HOA, LÊ NHƯ CƯƠNG. Effects of water regimes on greenhouse gas emmision and rice yield in alluvial soil at Thua Thien – Hue province
132 - 137
  1. TRAN DAI TIEN, TRAN THI BAO TIEN, DAO TRONG HIEU. Some research results fisheries drying by solar energy in combination with convection air
138 -145
  1. PHAM ANH TUAN, TA PHUONG THAO. Study on technology for treatment and drying medicine Flos Chrysanthemi by using a combination drying method of heat pump dehumidifier and infrared radiation
146-150
  1. LIEU MY DONG, NGUYEN NGUYEN THUY LINH, LE DINH THIEN PHUONG, DANG THI KIM THUY, BUI VAN HOAI, NGUYEN THUY HUONG. Study on the effect of skim milk, whey protein and maltodextrin on the survival rate of Lactobacillus casei AS 186 in adverse condition
151-156
  1. NGUYEN NGOC HUYEN, NGUYEN THI HUONG TRA, NGUYEN THI HONG HA, NGUYEN THI THU HUYEN, VU THU DIEM, NGUYEN TUAN.  Study on ability to synthesize rhamnolipids of some bacteria isolated in Viet Nam
157-161
  1. TRAN THI KIM THUY, NGUYEN THI HAI LY.  Assessing the quality of wastewater from cattle farm in the forms processed by  Eichhoria crassipes and Hymenachyne acutigluma fied in Cao Lanh city, Dong Thap province
162-168
  1. PHAM THI NGOC LAN, LAI MINH THAI. Study on the recycle of wasted clothes becoming the domestic and industrial products towards the friendly environmental solution
169-174
  1. HA VAN QUYET, PHAM THI TAM, PHAM CONG HOAT, NGUYEN QUANG TUYEN. Identifying pathogenicity characteristics of Marek disease virus
175-180
  1. TRUONG HA PHUONG, NGUYEN VAN DUNG, NGUYEN KHAC DAT. Evaluation of black tiger shrimp broodstock quality (Penaeus monodon) fed on DHA enriched polychaeta (Perinereis nuntia)
181-187
  1. DO HUU HOANG. Some bio – filtration systems used in marine ornamental aquarium ( review)
188-193
  1. NGUYEN THUAN ANH, PHAN THI THANH HIEN. Survey on the Salmonella, E.coli and Staphylococcus aureus contaminations in seafood at Khanh Hoa
194-199
  1. TRAN DUY KIEU. Research on setting the measure table for the risk level caused by flood disaster, inundation at lower of Ca river
200- 206
  1. TRAN NAM THANG, NGUYEN VAN HOANG, DOAN QUOC TUAN.  Evaluation of the forestry production in Thai Hoa town and Quy Hop district, Nghe An province
207 -216
  1. DUONG TIEN DUC, DONG THANH HAI, LE THI TU. The results of non – timber forest plant resources in Krong Trai Nature Reserve and bufferzone Phu Yen province
217-223
  1. NGUYEN QUOC PHUONG, NGUYEN MINH THANH. Changes in tree composition before and after logging natural evergreen broadleaf forest in Central Highland
224-231
  1. DO VAN TUAN. Biological characteristics of some yellow camellia species in the genus  Camellia L. at Tam Dao National Park
232-238
  1. NGUYEN HAI HOA. Applications of GIS remote sensing techniques to monitor dynamics of coastal mangroves in Hai Phong city during the period of 1990 - 2014
239-246
  1. HO VAN HOA, XUAN THI THU THAO, TONG THI KHA. Applications geographic informational system mapping of land units Bao Lam district, Cao Bang provice
247-253
  1. TRAN VAN CHU, LY TUAN TRUONG. Effect of the ratio of aluminium sulfate on the properties of pulp fiber – cement composite
254-260

Ý kiến bạn đọc

Avata
Phạm Thị Linh Trang - Đăng lúc: 07/04/2016 17:55
cho e hỏi là e muốn đọc các bài viết thì làm cách nào ạ? Thanks ad!
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 27
  • Hôm nay: 437
  • Tháng hiện tại: 34051
  • Tổng lượt truy cập: 446892