Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2015

Đăng lúc: Thứ sáu - 13/03/2015 14:56 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 3+4/2015
MỤC LỤC  
  1. NGÔ CHÍ THÀNH. Sức mạnh thị trường trong thị trường nông sản: Tổng quan lý luận và liên hệ thực tiễn Việt Nam
     5 - 13
  1. LÊ THỊ HOA SEN. Hiệu quả sản xuất lúa theo cánh đồng mẫu lớn ở tỉnh Quảng Nam
   14 - 21
  1. PHẠM THỊ TRẦM. Phương pháp xác định trọng số bằng ma trận tam giác bậc 1 và bậc 2 trong đánh giá thích nghi sinh thái cảnh quan 
22 - 29
  1. TRẦN THANH ĐỨC, A PHON. Đánh giá việc thực hiện các chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số:  Nghiên cứu trường hợp tại xã Đăkrơwa, thành phố Kon Tum
30 - 35
  1. NGUYỄN THỊ LANG, TRẦN THỊ THANH XÀ, TRỊNH THỊ LŨY, TRẦN ÁNH NGUYỆT, NGUYỄN HOÀNG THÁI BÌNH, BÙI PHƯỚC TÂM, BÙI CHÍ BỬU. Nghiên cứu sự đa dạng di truyền trên giống lúa mùa Một Bụi Lùn tại Cà Mau
36 - 42
  1. TRẦN THỊ ÂN, NGUYỄN BÁ THÔNG. Xác định liều lượng phân kali thích hợp cho giống lúa nếp Cái Hạt Cau gieo cấy tại một số huyện của tỉnh Thanh Hóa
   43 - 48
  1. NGUYỄN HỒNG SƠN, HỒ THỊ QUYÊN, LÊ THỊ LAN ANH. Nghiên cứu khả năng ứng dụng than sinh học để thay thế phân chuồng và phân vô cơ trong sản xuất rau ăn lá và rau ăn quả
49 - 58
  1. NGUYỄN THỊ BIỂN, NGUYỄN VIỆT CƯỜNG, LÊ THIẾT HẢI, LƯU NGỌC QUYẾN, NGUYỄN QUANG TIN. Một số giải pháp chuyển đổi đất một vụ lúa năng suất thấp canh tác nhờ nước trời sang trồng cây thức ăn gia súc
59 - 66
  1. NGUYỄN QUANG HUY, NGUYỄN THỊ PHƯƠNG DUYÊN, ĐỖ VĂN NHẠ. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông thôn mới: Nghiên cứu trường hợp xã An Lâm huyện Nam Sách tỉnh Hải Dương   
67 - 74
  1. BÙI THANH HẢI, ĐẶNG VĂN MINH, NGUYỄN VĂN TOÀN. Chất lượng đất đai và khả năng thích hợp với trồng lúa tại huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
75 - 80
  1. PHẠM QUANG THẮNG, TRẦN THỊ MINH HẰNG. Quan hệ di truyền giữa các mẫu giống dưa chuột H’Mông thu thập ở vùng Tây Bắc Việt Nam
81 - 87
  1. BÙI VĂN DŨNG, PHẠM THỊ VƯỢNG, LÃ VĂN HÀO, TRƯƠNG THỊ HƯƠNG LAN, LÊ THỊ TUYẾT NHUNG, HOÀNG VĂN ĐẢY, VI THẾ HỒNG, HOÀNG VĂN THIÊM, LÊ XUÂN VỊ. Một số đặc điểm sinh học của loài bọ ánh kim đồi mồi Oides duporti Laboissiere   ( Coleoptera: Chrysomelidae) hại cây hồi ở tỉnh Lạng Sơn
88 - 93
  1. VÕ THỊ BÍCH CHI, TRẦN THỊ BÉ HỒNG, NGUYỄN THỊ NGHĨA, NGUYỄN THỊ XUÂN, NGUYỄN THỊ NHÀN, NGUYỄN THỊ LỘC. Ảnh hưởng của mật độ sạ và phương pháp sạ, cấy đối với bọ phấn trắng hại lúa Aleurocybotus indicus David and Subramaniam ( Hemiptera: Aleyrodidae)
94 - 100
  1. BÙI THỊ NGA, PHẠM VIỆT NỮ, TARO IZUMI. Chất lượng nước thải từ mô hình khí sinh học với vật liệu nạp thực vật
101 - 107
  1. NGUYỄN QUỐC KHƯƠNG, NGÔ NGỌC HƯNG. Đánh giá đặc tính đất lúa – tôm bị nhiễm mặn ở các vùng sinh thái thuộc tỉnh Bạc Liêu
108 - 115
  1. ĐẶNG XUÂN CƯỜNG, VŨ NGỌC BỘI, ĐÀO TRỌNG HIẾU. Độ ổn định màu sắc, hoạt chất ( polyphenol, diệp lục) với hoạt tính chống ô xy hóa của đồ uống  có nguồn gốc từ cây ngô
116 - 123
  1. VÕ ĐÌNH LONG, HUỲNH LÊ TIẾN, VÕ ĐỨC QUÝ. Nghiên cứu đánh giá chất lượng nước mặt tỉnh Cà Mau
124 - 130
  1. LÊ CẢNH DŨNG, VÕ VĂN TUẤN, PHẠM THỊ NGUYÊN. Hạn chế và giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng nước trong sản xuất lúa ở đồng bằng sông Cửu Long
131 - 137





































































































  1. TRỊNH THỊ LONG, DƯƠNG CÔNG CHINH, VŨ NGUYỄN HOÀNG GIANG. Tiềm năng tác động của tuyến đê biển ở vịnh Rạch Giá đến rừng ngập mặn ven biển của tỉnh Kiên Giang  
138 -145
  1.    BÙI NAM SÁCH. Nghiên cứu khả năng điều tiết các hồ chứa Sơn La, Hòa Bình, Thác Bà và Tuyên Quang cấp nước cho đồng bằng sông Hồng trong mùa kiệt
146-151
  1.    LÊ THU HÀ, BÙI THỊ HOA, TRƯƠNG NGỌC HOA, MAI THỊ HUỆ. Đánh giá sự tích tụ của một số kim loại nặng trong mô thịt cá trôi              ( Labeo rohita)
152-155
  1.  NGUYỄN DUY HOAN, PHÙNG ĐỨC HOÀN, PHÙNG HỮU CHÍNH. Nghiên cứu tập tính chia đàn và giao phối của ong chúa Apis cerena tại Thái Nguyên
156-160
  1. HOÀNG THỊ NGHIỆP. Sự phân bố và tần số gặp lưỡng cư, bò sát ở vùng tây nam tỉnh Long An
161-168
  1.    PHẠM THỊ THU HỒNG, TRƯƠNG HOÀNG MINH, DƯƠNG NHỰT LONG, NGUYỄN THANH PHƯƠNG. Phân tích khía cạnh kỹ thuật và tài chính chủ yếu trong nuôi cá tra ( Pangasianodonhypophthalmus) theo các hình thức tổ chức khác nhau
169-177
  1.    NGUYỄN THỊ KIM CÚC, NGUYỄN MAI ANH, PHẠM VIỆT CƯỜNG. Sử dụng probiotic trong nuôi trồng thủy sản
178-185
  1. NGUYỄN ĐỨC TUÂN, KHƯƠNG VĂN THƯỞNG, NGUYỄN QUANG HUY. Ảnh hưởng của mật độ nuôi lên tăng trưởng và tỉ lệ sống của cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus Lacépède, 1803) giai đoạn ương từ cá bột lên cá giống
186-191
  1.  CHÂU TÀI TẢO, TRẦN MINH PHÚ. Ảnh hưởng của độ kiềm lên tăng trưởng và tỷ lệ sống của ấu trùng và hậu ấu trùng tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
192-197
  1.  NGUYỄN XUÂN THÀNH. Ảnh hưởng của độ mặn đến sinh trưởng và tỷ lệ sống của ngao dầu ( Meretrix meretrix) giai đoạn giống
198-203
  1.    BẢO HUY. Lập bản đồ phân cấp thích nghi cây tếch (Tectona grandis L.f.) để làm giàu rừng khộp tỉnh Đắk Lắk
204- 211
  1.  ĐỒNG THANH HẢI. Dẫn liệu mới về đa dạng thành phần loài thú tại Khu Bảo tồn Loài và Sinh cảnh Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
212 -221
  1.  NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG, LÊ NGUYÊN NGẬT, ĐẶNG TẤT THẾ. Thành phần thức ăn của cóc mắt bên (Xenophrys major) tại Vườn Quốc gia Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
 222-225
  1.  NGUYỄN THẾ CƯỜNG, ĐỒNG THANH HẢI. Nghiên cứu mối quan hệ giữa đặc điểm sinh cảnh và phân bố của loài Vượn Cao Vít (Nomascus nasutus Kunckel d’Herculais, 1884) tại Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Vượn Cao Vít tỉnh Cao Bằng
226-232
  1. TRẦN NGỌC HẢI. Đặc điểm giảI phẫu và sinh lý loài củ dòm
233-236
  1.  TRẦN VĂN CHỨ, VŨ MẠNH TƯỜNG. Nghiên cứu tính chất vật liệu compozit gỗ chế tạo từ gỗ keo lai và nano titan đioxit ( TiO­­2)
237-242
  1.  NGUYỄN ÁNH HOÀNG. Phân vùng chức năng cảnh quan phục vụ mục đích tổ chức không gian sản xuất nông – lâm nghiệp và du lịch tỉnh Yên Bái
243-249
  1. NGUYỄN THỊ THU HIỀN, TRẦN THỊ THU HÀ. Xây dựng mô hình quá trình chết, tái sinh bổ sung, chuyển cấp cho rừng tự nhiên ở Vườn Quốc gia Vũ Quang và đề xuất ứng dụng
250-256

CONTENTS  
  1. NGO CHI THANH. Market power agricultural product market: A theoretical review and linking to the context of VietNam
5 - 13
  1. LE THI HOA SEN. Effectiveness of large – field rice production in Quang Nam province
14 - 21
  1. PHAM THI TRAM. To apply identifying importance of ecological factors by two – level triangle matrix in asessment ecological adaptation
22 - 29
  1. TRAN THANH DUC, A PHON. Effect on land policies to ethnic minority: A case study in Dakrowa commune, KonTum city
30 - 35
  1. NGUYEN THI LANG, TRAN THI THANH XA, TRINH THI LUY, TRAN ANH NGUYET, NGUYEN HOANG THAI BINH, BUI PHUOC TAM, BUI CHI BUU. Genetic diversity analysis of Mot Bui Lun ( Oryza sativ L) variety from Ca Mau
36 - 42
  1. TRAN THI AN, NGUYEN BA THONG. Determine appropriate amount of potassium fertilizer for Cai Hat Cau sticky rice cultivating in some districts of Thanh Hoa province
43 - 48
  1. NGUYEN HONG SON, HO THI QUYEN, LE THI LAN ANH. Potential application of biochar to alternative manure and inorganic fertilizer in production of leafy and fruit vegetables
49 - 58
  1. NGUYEN THI BIEN, NGUYEN VIET CUONG, LE THIET HAI, LUU NGOC QUYEN, NGUYEN QUANG TIN. Some solutions to convert the low yield rain fall – irrigated paddy rice to feed crops
59 - 66
  1. NGUYEN QUANG HUY, NGUYEN THI PHUONG DUYEN, DO VAN NHA. Agricultural land use change towards to improve value added     (VA), sustainable development, and in association with new rural development planning: Case study An Lam commune, Nam Sach district, Hai Duong province   
67 - 74
  1. BUI THANH HAI, DANG VAN MINH, NGUYEN VAN TOAN. Land quality and suitable capacity to rice in Phu Binh district, Thai Nguyen province
75 - 80
  1. PHAM QUANG THANG, TRAN THI MINH HANG. Genetic relationship of the H’Mong indigenous cucumber which were collected in Northwestern Viet Nam
81 - 87
  1. BUI VAN DUNG, PHAM THI VUONG, LA VAN HAO, TRUONG THI HUONG LAN, LE THI TUYET NHUNG, HOANG VAN DAY, VI THE HONG, HOANG VAN THIEM, LE XUAN VI. Biological characteristics of spotted golden leaf beetle Oides duporti Laboissiere (Coleoptera: Chrysomelidae) on star anise in Lang Son province
88 - 93
  1. VO THI BICH CHI, TRAN THI BE HONG, NGUYEN THI NGHIA, NGUYEN THI XUAN, NGUYEN THI NHAN, NGUYEN THI LOC. The effect of different seeding rate and transplanting method on rice whitefly Aleurocybotus indicus David and Subramaniam (Hemiptera: Aleyrodidae
94 - 100
  1. BUI THI NGA, PHAM VIET NU, TARO IZUMI. Study on the quality of biogas wastewater with available biomass materials
101 - 107
  1. NGUYEN QUOC KHUONG, NGO NGOC HUNG. Evaluation of salt – affected soil characteristics in rice – shrimp farming at five agro – ecosystems in Bac Lieu
108 - 115
  1. DANG XUAN CUONG, VU NGOC BOI, DAO TRONG HIEU. Stability of colour, nutritional quality ( Polyphenol, chlorophyll) with antioxidant activity of drink orginated from maize
116 - 123
  1. VO DINH LONG, HUYNH LE TIEN, VO DUC QUY. Assessment of surface water in Ca Mau province
124 - 130
  1. LE CANH DUNG, VO VAN TUAN, PHAM THI NGUYEN. Water management schemes influencing water use efficiency in rice production in the Mekong delta
131 - 137
  1. TRINH THI LONG, DUONG CONG CHINH, VU NGUYEN HOANG GIANG. Potential impacts of the super sea dikes at Rach Gia bay on the mangroves in the coastal of Kien Giang province
138 -145
  1.    BUI NAM SACH. Study into water resources regulation of Son La, Hoa Binh, Thac Ba and Tuyen Quang reservoirs for the Red river delta in dry season
146-151
  1.    LE THU HA, BUI THI HOA, TRUONG NGOC HOA, MAI THI HUE. Bioaccumulation of heavy metals in flesh of major carp  ( Labeo rohita)
152-155
  1.  NGUYEN DUY HOAN, PHUNG DUC HOAN, PHUNG HUU CHINH. The study dividing hive and mating behavior of Apis cerena queens in Thai Nguyen province
156-160
  1. HOANG THI NGHIEP. The distribution and common frequency of amphibians and reptiles in the Southwest of Long An province
161-168
  1.    PHAM THI THU HONG, TRUONG HOANG MINH, DUONG NHUT LONG, NGUYEN THANH PHUONG. An analysis of major technical and financial aspects of striped catfish (Pangasianodon – hypophthalmus) farming in different organizational production forms
169-177
  1.    NGUYEN THI KIM CUC, NGUYEN MAI ANH, PHAM VIET CUONG. Probiotics use in aquaculture
178-185
  1. NGUYEN DUC TUAN, KHUONG VAN THUONG, NGUYEN QUANG HUY. Effects stocking density on growth and survival of spotted catfish (Hemibagrus guttatus Lacépède, 1803) during nursery stages from larvae to fingerling
186-191
  1.  CHAU TAI TAO, TRAN MINH PHU. Effect of alkalinity on survival and growth performance of giant fershwater prawn ( Macrobrachium rosenbergii) larvae postlarvar
192-197
  1.  NGUYEN XUAN THANH. Effects of salinity on the growth survival rates of  Meretrix meretrix  juveniles
198-203
  1.    BAO HUY. Mapping adaptive teak (Tectona grandis L.f.) to enrich dipterocarp forest in Dak Lak province, VietNam
204- 211
  1.  DONG THANH HAI. Diversity of mammals in Mu Cang Chai habitat and species conservation area, Yen Bai province
212 -221
  1.  NGUYEN THI THANH HUONG, LE NGUYEN NGAT, DANG TAT THE. Diet of  Xenophrys major   Boulenger, 1908 in Tam Dao National Park, Vinh Phuc province
222-225
  1.  NGUYEN THE CUONG, DONG THANH HAI. Research on relationships between habitat characteristics and densities of Cao Vit gibbon (Nomascus nasutus Kunckel d’Herculais, 1884) in Cao Vit gibbon species and habitat conservation area, Cao Bang province
226-232
  1. TRAN NGOC HAI. Anatomical and physiological characteristics of Stephania dielsiana Y.C. Wu
233-236
  1.  TRAN VAN CHU, VU MANH TUONG. Study on the properties of wood composite fabricated by Acacia hybrid wood and nano TiO­2
237-242
  1.  NGUYEN ANH HOANG. Landscape functional zoning for spacial organization of agriculture – forestry production and tourism in Yen Bai province
243-249
  1. NGUYEN THI THU HIEN, TRAN THI THU HA. Modelling of mortality, recruitment and outgrowth processes in Vu Quang National Park and proposal application
250-256








 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 29
  • Khách viếng thăm: 28
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 430
  • Tháng hiện tại: 34044
  • Tổng lượt truy cập: 446885