Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 24/2016

Đăng lúc: Thứ ba - 24/01/2017 10:27 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 24/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 24/2016

MỤC LỤC  
  1. VŨ THỊ THANH HƯƠNG. Nghiên cứu đề xuất điều chỉnh nội dung và các chỉ tiêu đánh giá tiêu chí môi trường trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
3-13
  1. NGUYỄN TIẾN ĐỊNH, HOÀNG VŨ QUANG. Vai trò hợp tác xã nông nghiệp trong liên kết tiêu thụ lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long
14-20
  1. ÂU VĂN BẢY. Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động cho các công ty lâm nghiệp 100% vốn nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích ở vùng Tây Nguyên
21- 30
 
  1. NGUYỄN HỮU NGỮ, NGUYỄN BÍCH NGỌC. Đánh giá tác động của việc thu hồi đất nông nghiệp để xây dựng khu đô thị đến sinh kế của người dân tại thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
31-38
  1. ĐẶNG VĂN HÀ, NGUYỄN MẠNH TUYẾN, ĐOÀN THỊ ANH TÚ, ĐỖ THỊ THU LAI, NGUYỄN THỊ YẾN. Thực trạng và giải pháp bảo tồn cảnh quan rừng Khu di tích K9, Ba Vì, Hà Nội
39-47
  1. TRẦN QUỐC HOÀN, TRẦN QUANG BẢO. Nghiên cứu phát triển phần mềm đánh giá hiệu quả kinh tế rừng trồng trên điều kiện lập địa tỉnh Bình Phước
48-53
  1. NGUYỄN DUY PHƯƠNG, PHẠM XUÂN HỘI. Phân lập promoter Lip9 từ lúa Oryza sativa Indica
54-60
  1. PHOUTHONE THAMMAVONG, NGUYỄN QUANG HỌC, NGUYỄN QUANG DŨNG. Tính chất một số đất chính của huyện Hatxaifong, thủ đô Viêng Chăn, CHDCND Lào
61-69
  1. NGUYỄN HOÀNG HÀ, CAO HOÀNG, NGUYỄN VĂN TOÀN. Nghiên cứu hàm lượng axit amin trên tập đoàn giống chè ở Phú Hộ (Phú Thọ) và miền núi phía Bắc Việt Nam
70-73
  1. LÂM THỊ VIỆT HÀ, BANGUN NUSANTORO, PHAN HUỲNH ANH, HÀ THANH TOÀN, KATHY MESSENS, KOEN DEWETTINCK. Đặc tính lý hóa hạt cacao Việt Nam so với hạt ca cao một số nước trên thế giới
74-79
  1. NGUYỄN VĂN LỢI. Xác định ảnh hưởng của màng bảo quản chitosan đến sự biến đổi chất lượng quả xoài (Mangifera indica L.) sau thu hoạch
80-85
  1. LÊ XUÂN SƠN, VŨ NGỌC BỘI, NGUYỄN DUY NHỨT. Tối ưu hóa công đoạn chiết fucoidan từ rong nâu Sargassum polycystum C. Agardh 1824
86-90
  1. NGUYỄN MẬU THÀNH. Nghiên cứu xác định đồng thời hàm lượng một số kim loại trong hàu Crassostrea rivularis (Gould, 1861) ở khu vực sông Gianh thị xã Ba Đồn tỉnh Quảng Bình
91-96
  1. NGUYỄN VĂN THANH, NGUYỄN CÔNG TOẢN. Thành phần, số lượng và tính mẫn cảm với kháng sinh của một số vi khuẩn hiếu khí được phân lập từ sữa và dịch tử cung lợn nái mắc hội chứng viêm tử cung – viêm vú – mất sữa (MMA)
97-102
  1. TRẦN VĂN PHÙNG, ĐÀO THỊ HỒNG CHIÊM, BÙI THỊ THƠM. Khả năng sinh sản của lợn nái lai giữa lợn đực rừng Việt Nam và lợn nái VCN – MS 15 nuôi  tại Thái Nguyên
103-108
  1. NGUYỄN QUỐC DŨNG, PHẠM ĐÌNH VĂN, PHẠM VĂN MINH. Phân tích hiệu quả của nêm cát trong việc hạ thấp đường bão hòa áp dụng cho đập đất Đồng Bể – Thanh Hóa
109-116
  1. LÊ QUANG VĨNH, PHẠM CƯỜNG, NGUYỄN VĂN VŨ. Hiện trạng gây trồng và hiệu quả kinh tế các mô hình trồng bời lời đỏ (Litsea glutinosa  (Lowr) ( C.B.ROB) ở huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
117-125
  1. ĐÀO THỊ THÙY DƯƠNG. Kết cấu loài cây gỗ và cấu trúc của ưu hợp dầu rái ( Dipterocarpus alatus) trong rừng kín thường xanh ẩm nhiệt đới ở khu vực Tân Phú, thuộc tỉnh Đồng Nai
126-133
  1. TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, PHẠM VĂN CHƯƠNG. Ảnh hưởng của xử lý hóa chất DMDHEU đến tính chất cơ học của gỗ trám trắng
134-141
  1. BÙI VĂN ÁI, NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC, VŨ VĂN THU, ĐOÀN THỊ BÍCH NGỌC. Hoàn thiện công nghệ sản xuất sơn chống hà biển cho tàu thuyền gỗ
142-146
CONTENTS  
  1. VU THI THANH HUONG. Research and proposal to adjusting contents and indicators assessment of environmental criterion in new rural development in period of 2016-2020
3-13
  1. NGUYEN TIEN DINH, HOANG VU QUANG. The role of agricultural cooperatives in linkages for paddy distribution in the Mekong delta
14-20
  1. AU VAN BAY. Some solutions to improve the operational efficiency of the 100% state capital forestry companies with perform public tasks in the highlands
21- 30
 
  1. NGUYEN HUU NGU, NGUYEN BICH NGOC. Assessing the impacts  of revoked agricultural land for urban building to livelihood of household at Hoi An city, Quang Nam province
31-38
  1. DANG VAN HA, NGUYEN MANH TUYEN, DOAN THI ANH TU, DO THI THU LAI, NGUYEN THI YEN. Status and solutions of forest landscape conservation in K9 monument area, Ba Vi, Ha Noi
39-47
  1. TRAN QUOC HOAN, TRAN QUANG BAO. Development of the software for evaluating economic effectiveness of forest plantations for site conditions in Binh Phuoc province
48-53
  1. NGUYEN DUY PHUONG, PHAM XUAN HOI. Isolation of promoter Lip9 from Oryza sativa Indica rice
54-60
  1. PHOUTHONE THAMMAVONG, NGUYEN QUANG HOC, NGUYEN QUANG DUNG. Characteristics of some main soil groups of Hatxaifong district, Vientiane capital, Lao PDR
61-69
  1. NGUYEN HOANG HA, CAO HOANG, NGUYEN VAN TOAN. Research into amino acid in tea group breed in Phu Ho (Phu Tho) and Northern mountainous in Vietnam
70-73
  1. LAM THI VIET HA, BANGUN NUSANTORO, PHAN HUYNH ANH, HA THANH TOAN, KATHY MESSENS, KOEN DEWETTINCK. A Comparative study of the physico-chemical properties and dietary fibre composition of Vietnamese cocoa beans and beans from other major cocoa producing countries
74-79
  1. NGUYEN VAN LOI. Determining the effect of chitosan film preservation quality to change post harvest Mangifera indica L. fruit
80-85
  1. LE XUAN SON, VU NGOC BOI, NGUYEN DUY NHUT. The optimization of fucoidan extraction from brown algae Sargassum polycystum C. Agardh 1824
86-90
  1. NGUYEN MAU THANH. Study on simultaneous determination the metals content in oysters Crassostrea rivularis (Gould, 1861) in Gianh river at Ba Don town Quang Binh province
91-96
  1. NGUYEN VAN THANH, NGUYEN CONG TOAN. Characteristic and density of aerobic bacterial flora in milk and vaginal discharge of sows with Metritis – Mastitis – Agalatia syndrome (MMA) and susceptibility of  these bacteria to some common antibiotics
97-102
  1. TRAN VAN PHUNG, DAO THI HONG CHIEM, BUI THI THOM. Reproduction of crossbred sows between Vietnam Wild boars and VCN – MS15 sows raising in Thai Nguyen
103-108
  1. NGUYEN QUOC DUNG, PHAM DINH VAN, PHAM VAN MINH. Analysis on efficiency of sand wedge in lowering saturation line for Dong Be earth dam - Thanh Hoa province
109-116
  1. LE QUANG VINH, PHAM CUONG, NGUYEN VAN VU. Status of planted areas and economic efficiency of Machilus odoratissima nees planting models in Mang Yang district, Gia Lai province
117-125
  1. DAO THI THUY DUONG. Tree species composition and structure of dominations Dipterocarpus alatus in tropical moist evergreen close forest in Tan Phu zone of Dong Nai province
126-133
  1. TA THI PHUONG HOA, PHAM VAN CHUONG. Effect of DMDHEU treatment on mechanical properties of Canarium album (Lour.) Wood
134-141
  1. BUI VAN AI, NGUYEN THI BICH NGOC, VU VAN THU, DOAN THI BICH NGOC. Perfesting the production technology of anti – shipworm paint used for wooden sea - boats
142-146
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 24
  • Khách viếng thăm: 23
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 410
  • Tháng hiện tại: 34024
  • Tổng lượt truy cập: 446865