Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 23/2016

Đăng lúc: Thứ hai - 16/01/2017 14:29 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 23/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 23/2016

MỤC LỤC  
  1. PHAN THỊ THANH HUYỀN, NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG. Đánh giá ảnh hưởng của việc thu hồi đất nông nghiệp xây dựng khu trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng đến sinh kế của người dân
3-9
  1. NGUYỄN MINH ANH TUẤN, NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN XUÂN VIẾT, NGUYỄN MINH CÔNG. Đa dạng di truyền ở mức hình thái – nông học và phân tử của tập đoàn dòng đột biến phát sinh từ giống lúa tám thơm
10-16
  1. HOÀNG ĐĂNG DŨNG, NGUYỄN TẤT CẢNH, ĐÀO VĂN HOẰNG. Ảnh hưởng của phân bón PD2 đến sinh trưởng, phát triển và năng suất của cây chè
17- 22
 
  1. TRẦN HOÀNG MINH, LÊ QUỐC TUẤN, NGUYỄN TRI QUANG HƯNG. Khảo sát thực trạng sử dụng và đánh giá rủi ro dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật lên hoạt động sản xuất lúa 3 vụ ở Tiền Giang
23-29
  1. TRẦN VĂN TÝ, TRẦN THỊ THU HÀ, HOÀNG THỊ THÁI HÒA, TRỊNH THỊ SEN. Ảnh hưởng của phân hữu cơ Bokashi và chế phẩm sinh học đến năng suất lạc trên đất cát ven biển tỉnh Thừa Thiên – Huế
30-37
  1. NGUYỄN THỊ XUYẾN, NGUYỄN QUỐC HÙNG, NGUYỄN DUY LAM. Kết quả xác định nguyên nhân ít hạt của một số cá thể cam sành tuyển chọn tại Hà Giang
38-44
  1. NGUYỄN THỊ TUYẾT, VŨ VIỆT HƯNG, NGUYỄN QUỐC HÙNG, PHẠM NGỌC LIN, NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG, NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH. Nghiên cứu đánh giá khả năng chống chịu hạn của một số loại gốc ghép cây có múi
45-51
  1. HOÀNG THỊ BÍCH THẢO, TRẦN VĂN ĐIỀN, ĐÀO THỊ THU HƯƠNG.  Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật canh tác đối với giống lúa nếp cạn đặc sản Khẩu Nua Trạng tại Hà Giang
52-58
  1. PHẠM THỊ PHƯƠNG, NGUYỄN DUY LÂM, NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY. Nghiên cứu so sánh tác dụng của chitosan, nano chitosan và các compozit của chúng với axit oleic tới chất lượng bảo quản quả mận Tam Hoa
59-64
  1. TRẦN THỊ THU HỒNG, PHAN THỊ BÉ. Phân lập các chủng thuộc chi Aspergillus có khả năng sinh tổng hợp amylaza ngoại bào cao và khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ amylaza sinh tổng hợp bởi Aspergillus ozyzae A23
65-71
  1. NGUYỄN MINH VIỆT. Nghiên cứu ảnh hưởng của thành phần khoáng xi măng đến ứng suất nhiệt đập bê tông đầm lăn
72-76
  1. NGUYỄN LAN HƯƠNG, NGUYỄN QUANG HÙNG, NGUYỄN HỮU BẢO, NGUYỄN XUÂN HÙNG. Ứng dụng lý thuyết độ tin cậy tính toán độ tin cậy an toàn cho đầu mối hồ chứa nước thủy lợi
77-83
  1. TRỊNH QUỐC TRỌNG, NGUYỄN HUỲNH DUY, NGUYỄN THANH VŨ, LÊ HỒNG PHƯỚC, NGUYỄN THỊ HIỀN, NGÔ HỒNG NGÂN, TRẦN HỮU PHÚC, NGUYỄN THỊ ĐANG, NGUYỄN THẾ VƯƠNG, PHẠM ĐĂNG KHOA, LÊ TRUNG ĐỈNH. Các thông số di truyền của tính trạng kháng bệnh gan thận mủ trên cá tra (Pangasianodon hypophthalmus)
84-90
  1. NGUYỄN ĐÌNH VINH, TRƯƠNG THỊ THÀNH VINH, NGUYỄN HỮU DỰC, NGUYỄN KIÊM SƠN. Nghiên cứu một số loài vi khuẩn gây bệnh trên cá ngạnh – Cranoglanis bouderius (Richardson, 1846) giai đoạn thương phẩm tại Nghệ An
91-97
  1. PHẠM TUẤN ANH, BẢO HUY. Mô hình ước tính sinh khối rừng sử dụng biến số đầu vào cộng đồng có khả năng đo đạc
98-107
  1. PHẠM QUANG TUYẾN, NGUYỄN BÁ TRIỆU, TRẦN THỊ KIM HƯƠNG. Kết quả nghiên cứu nhân giống nhằm bảo tồn cây sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var. fuscidiscus) tại Mường Tè
108-112
  1. NGUYỄN VĂN PHONG, PHẠM MINH TOẠI. Nghiên cứu kỹ thuật chọn lọc và sàng lọc cây chuyển gien xoan ta (Melia azedarach L.) tam bội
113-119
  1. NGUYỄN DANH HÙNG, LÊ THỊ HƯƠNG, ĐÀO THỊ MINH CHÂU, TRẦN THỊ THÚY NGA, ĐỖ NGỌC ĐÀI. Đa dạng hệ thực vật bậc cao có mạch tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Huống, tỉnh Nghệ An
120-125
  1. NGUYỄN TIẾN DŨNG, HÀ THỊ MỪNG, PHAN THỊ HỒNG NHUNG. Ảnh hưởng của thời gian ngập nước đến tỷ lệ sống và sinh trưởng của một số loài cây trồng tại vùng bán ngập lòng hồ thủy điện Sơn La
126-130
  1. TRẦN VĂN TÙNG. Động lực học dọc của liên hợp máy kéo bốn bánh với rơ moóc một trục 
131-138
CONTENTS  
  1. PHAN THI THANH HUYEN, NGUYEN THI HONG NHUNG. Evaluate the effects of the agricultutal land recovery for contructing administrative center zone of Cao Bang province to people’s livelihood
3-9
  1. NGUYEN MINH ANH TUAN, NGUYEN VAN TIEP, NGUYEN XUAN VIET, NGUYEN MINH CONG. Genetic diversity in levels of morphology – agriculture and moleucular of mutative lines group arising from Tam Thom rice
10-16
  1. HOANG DANG DUNG, NGUYEN TAT CANH, DAO VAN HOANG. Effects of PD2 fertilizer to growth, development and yield of tea
17- 22
 
  1. TRAN HOANG MINH, LE QUOC TUAN, NGUYEN TRI QUANG HUNG. Surveying and assessing the impact of pesticides on three – paddy crop land in Tien Giang province
23-29
  1. TRAN VAN TY, TRAN THI THU HA, HOANG THI THAI HOA, TRINH THI SEN. Effect of Bokashi organic fertilizer and biological products on growth, development and yield of groundnut in Thua Thien – Hue provice
30-37
  1. NGUYEN THI XUYEN, NGUYEN QUOC HUNG, NGUYEN DUY LAM. Determination of seedlessness causes in individual trees of king mandarin selected in Ha Giang
38-44
  1. NGUYEN THI TUYET, VU VIET HUNG, NGUYEN QUOC HUNG, PHAM NGOC LIN, NGUYEN THI THU HUONG, NGUYEN THI HONG HANH. Evaluation of drought tolerance of citrus rootstock varieties
45-51
  1. HOANG THI BICH THAO, TRAN VAN DIEN, DAO THI THU HUONG.  Cultivation techiques of special upland sticky rice variety Khau Nua Trang in Ha Giang
52-58
  1. PHAM THI PHUONG, NGUYEN DUY LAM, NGUYEN THI BICH THUY. Comparative study on the effect of chitosan, nano chitosan and their composites with oleic acid on quality of Tam Hoa plums during storage
59-64
  1. TRAN THI THU HONG, PHAN THI BE. Isolation of the strain Aspergillus spp. producing high amylase and effect of some factors on the amylase activities production by Aspergillus ozyzae A23
65-71
  1. NGUYEN MINH VIET. Study on impact of cement composition to thermal stress of roller compacted concrete dam
72-76
  1. NGUYEN LAN HUONG, NGUYEN QUANG HUNG, NGUYEN HUU BAO, NGUYEN XUAN HUNG. Application of the reliability theory to calculate reliability and safety headworks of reservoirs
77-83
  1. TRINH QUOC TRONG, NGUYEN HUYNH DUY, NGUYEN THANH VU, LE HONG PHUOC, NGUYEN THI HIEN, NGO HONG NGAN, TRAN HUU PHUC, NGUYEN THI DANG, NGUYEN THE VUONG, PHAM DANG KHOA, LE TRUNG DINH. Genetic parameters for resistance to Edwarsiella ictaluri of striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus)
84-90
  1. NGUYEN DINH VINH, TRUONG THI THANH VINH, NGUYEN HUU DUC, NGUYEN KIEM SON. Studying patogens for adult fish barb - Cranoglanis bouderius (Richardson, 1846) in Nghe An province
91-97
  1. PHAM TUAN ANH, BAO HUY. Allometric equations for estimating forest biomass using the predictor variables measured by local community
98-107
  1. PHAM QUANG TUYEN, NGUYEN BA TRIEU, TRAN THI KIM HUONG. Study results in multiplication for conservation of Panax vietnamensis var. fuscidiscus  in Muong Te district, Lai Chau province
108-112
  1. NGUYEN VAN PHONG, PHAM MINH TOAI. Researching on selection and screening transgenic triploid Melia azedarach L.
113-119
  1. NGUYEN DANH HUNG, LE THI HUONG, DAO THI MINH CHAU, TRAN THI THUY NGA, DO NGOC DAI. The plant diversity in Pu Huong Nature reserve, Nghe An province
120-125
  1. NGUYEN TIEN DUNG, HA THI MUNG, PHAN THI HONG NHUNG. Submerged time effects on mortality and growth of some species in submerged area Son La hydropower
126-130
  1. TRAN VAN TUNG. Investigation on vertical dynamic of semi – one axle – trailer four wheels tractor
131-138
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 21
  • Hôm nay: 1928
  • Tháng hiện tại: 36602
  • Tổng lượt truy cập: 562217