Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2016

Đăng lúc: Thứ ba - 03/01/2017 10:14 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2016

MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN BÁ HUÂN. Mức sẵn lòng chi trả của người dân nhằm giảm thiểu tình trạng ô nhiễm môi trường nước tại các làng nghề ở huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
3-10
  1. NGUYỄN XUÂN THÀNH, LÊ THÁI BẠT, LUYỆN HỮU CỬ. Thực trạng thoái hóa đất tỉnh Thanh Hóa và các giải pháp phục hồi
11-19
  1. TRẦN XUÂN MIỄN, VŨ THỊ BÌNH. Nhu cầu sử dụng đất hạ tầng xã hội trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
20- 25
 
  1. NGUYỄN MINH ANH TUÂN, NGUYỄN VĂN TIẾP, NGUYỄN XUÂN VIẾT, NGUYỄN MINH CÔNG. Đa dạng di truyền ở mức hình thái – nông học và phân tử của tập đoàn dòng đột biến phát sinh từ giống lúa tám Xuân Đài
26-32
  1. NGUYỄN VĂN ĐẠO, BÙI HẢI AN, NGUYỄN VĂN TOÀN, NGÔ VĂN TĂNG. Đánh giá một số tính chất đặc thù của gạo Già Dui ở huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
33-39
  1. TRẦN THANH NHẠN, HOÀNG TUYẾT MINH, NGUYỄN NHƯ HẢI. Nghiên cứu xác định biện pháp kỹ thuật phù hợp đối với giống lúa ĐS3 và Bắc Hương 9 tại vùng đồng bằng sông Hồng
40-48
  1. LÊ ĐỨC THẢO. Nghiên cứu xác định thời vụ, mật độ và mức phân bón thích hợp của giống đậu tương DT2008 tại Hà Nội
49-54
  1. LÊ THỊ HƯỜNG, NGÔ THỊ LINH HƯƠNG, NGUYỄN THỊ LEN. Nghiên cứu ảnh hưởng của biện pháp cày đất trong ruộng dâu đến sinh trưởng, phát triển cây dâu
55-60
  1. HOÀNG THỊ THÁI HÒA, ĐỖ ĐÌNH THỤC, ĐỖ THÀNH NHÂN, DƯƠNG CÔNG LỘC, SURENDER MANN, RICHARD BELL. Nghiên cứu ảnh hưởng của bón phối hợp phân hữu cơ và kali đến năng suất lạc trên đất cát tỉnh Bình Định
61-66
  1. LÃ TUẤN HƯNG, ĐÀO THANH VÂN. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón lá và bao quả đến năng suất, chất lượng bưởi Đại Minh tại huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
67-72
  1. CHU TRUNG KIÊN, ĐINH THỊ LAM, NGUYỄN UÔNG KIM BÌNH, LÊ THỊ THANH, NGUYỄN HIẾU HẠNH, NGUYỄN PHÚ QUÂN , ĐẶNG THỊ THÚY HÀ. Xác định loại và lượng phế phẩm sinh học sử dụng phòng trừ hiệu quả tuyến trùng gây hại cây khổ qua tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
73-77
  1. NGUYỄN VĂN LỢI. Xác định thành phần hóa học của quả Mắc ca thu hoạch ở các thời điểm khác nhau
78-82
  1. NGUYÊN THANH HÙNG, NGUYỄN THÀNH CÔNG. Nguyên nhân gây thiệt hại và một số giải pháp tăng khả năng chống chịu thích ứng biến đổi khí hậu đối với công trình thủy lợi và kè bảo vệ bờ sông các tỉnh miền núi phía Bắc
83-90
  1. HOÀNG LƯƠNG, VĂN NGỌC PHONG, LÊ ĐÌNH PHÙNG. Khả năng sinh sản của lợn nái Galaxy 300 được phối với dòng Pi 4, Maxter 16 và năng suất, chất lượng thịt của đời con trong điều kiện chăn nuôi công nghiệp ở Quảng Bình
91-99
  1. NGUYỄN THỊ HẠNH, ĐẶNG THỊ LỤA. Đánh giá khả năng diệt khuẩn của dịch chiết tỏi (Allium sativum L.) đối với một số vi khuẩn gây bệnh trên cá nuôi nước ngọt
100-104
  1. ĐẶNG THỤY MAI THY, TRẦN THỊ TUYẾT HOA, PHẠM MINH ĐỨC. Khả năng gây bệnh của vi nấm trên cá lóc (Channa striata) nuôi thâm canh
105-113
  1. GIẢN TƯ DUNG, PHẠM HỒNG BAN. Đa dạng thành phần loài thực vật của họ Long não (Lauraceae) ở huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
114-118
  1. NGÔ THẾ LONG, NGUYỄN THỊ LỆ HẰNG, NGUYỄN ĐẮC TRIỂN, TRẦN THÀNH VINH, PHẠM THANH LOAN. Đặc điểm cấu trúc rừng và mối quan hệ của rau sắng (Melientha suavis Pierre) với các loài cây gỗ trong rừng núi đá vôi tại Vườn Quốc gia Xuân Sơn, Phú Thọ
119-123
  1. TRẦN MINH ĐỨC, TRẦN CÔNG ĐỊNH, PHẠM MINH TOẠI. Ảnh hưởng của độ cao so với mặt biển đến sinh trưởng và sản lượng cây Đảng sâm Việt Nam (Codonopsis javanica ( Blume) Hook.f.) trồng tại huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
124-129
  1. NGUYỄN MINH THANH, LÊ XUÂN TRƯỜNG. Đánh giá lượng các bon tích lũy trong đất dưới một số trạng thái rừng tại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 
130-134
CONTENTS  
  1. NGUYEN BA HUAN. Local residents’ willingness to pay for minimizing water pollution in handicraft villages in Quoc Oai district, Hanoi
3-10
  1. NGUYEN XUAN THANH, LE THAI BAT, LUYEN HUU CU. Actual status of soil degradation in Thanh Hoa province and rehabilitation approaches
11-19
  1. TRAN XUAN MIEN, VU THI BINH. Demand for the use of social infrastructure lands in new rural construction in areas Yen Dung district, Bac Giang province
   20- 25
 
  1. NGUYEN MINH ANH TUAN, NGUYEN VAN TIEP, NGUYEN XUAN VIET, NGUYEN MINH CONG. Genetic diversity in levels of morphology – agriculture and molecular of mutative lines group arising from Tam Xuan Dai rice
   26-32
  1. NGUYEN VAN DAO, BUI HAI AN, NGUYEN VAN TOAN, NGO VAN TANG. Evaluate specific characteristics of Gia Dui rice in Xin Man district, Ha Giang province
33-39
  1. TRAN THANH NHAN, HOANG TUYET MINH, NGUYEN NHU HAI. Research to identify suitable growth density and nitrogen dose for ĐS3 and Bac Huong 9 rice varieties in the Red river delta region of Viet Nam
40-48
  1. LE DUC THAO. Research on the determining growing time, density and fertilizer application appropriate to soybean variety DT2008 in Hanoi
49-54
  1. LE THI HUONG, NGO THI LINH HUONG, NGUYEN THI LEN. The research effect of plough method in mulberry field on growth and development of mulberry trees
55-60
  1. HOANG THI THAI HOA, DO DINH THUC, DO THANH NHAN, DUONG CONG LOC, SURENDER MANN, RICHARD BELL. Effects of organic fertilizers and potassium application on peanut yield in sandy soil of Binh Dinh province
61-66
  1. LA TUAN HUNG, DAO THANH VAN. Effects of foliar fertilizers and fruit bagging on fruit yield and quality of Dai Minh pummelo variety in Yen Binh district, Yen Bai province
67-72
  1. CHU TRUNG KIEN, DINH THI LAM, NGUYEN UONG KIM BINH, LE THI THANH, NGUYEN HIEU HANH, NGUYEN PHU QUAN , DANG THI THUY HA. Determination of bio-product for controlling plant parasitic nematodes on bitter gourd in Ba Ria – Vung Tau province
73-77
  1. NGUYEN VAN LOI. Determination of chemical compositions of Macadamia fruits harvesting at different times
78-82
  1. NGUYEN THANH HUNG, NGUYEN THANH CONG. Cause of damages to irrigation works and embankments in Northern moutain provinces, proposing solutions to enhance resilience to adapt to climate change
83-90
  1. HOANG LUONG, VAN NGOC PHONG, LE DINH PHUNG. Reproductive performance of Galaxy 300 sows mated with Pi 4 and Maxter 16 boar lines and meat productivity & quality of their progenies in Quang Binh province
91-99
  1. NGUYEN THI HANH, DANG THI LUA. Assessment of the antibacterial potential of garlic extract (Allium sativum L.) agaisnt bacteria isolated from fresh water fish
100-104
  1. DANG THUY MAI THY, TRAN THI TUYET HOA, PHAM MINH DUC. Pathogenicity of filamentous fungies on snakehead (Channa striata) in intensive culture system
105-113
  1. GIAN TU DUNG, PHAM HONG BAN. Species diversity of the family Lauraceae in Thanh Chuong district, Nghe An province, Viet Nam
114-118
  1. NGO THE LONG, NGUYEN THI LE HANG, NGUYEN DAC TRIEN, TRAN THANH VINH, PHAM THANH LOAN. Forest structure characteristics and relationships between Melientha suavis Pierre and tree species in limestone forests in Xuan Son National Park, Phu Tho province
119-123
  1. TRAN MINH DUC, TRAN CONG DINH, PHAM MINH TOAI. Altitude effect on growth and yield of Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. species planted in Tay Giang district, Quang Nam province
124-129
  1. NGUYEN MINH THANH, LE XUAN TRUONG. Essessment soil carbon stock under several types of forest conditions in Mang Yang district, Gia Lai province 
130-134
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 31
  • Hôm nay: 455
  • Tháng hiện tại: 34069
  • Tổng lượt truy cập: 446910