Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2015

Đăng lúc: Thứ năm - 31/12/2015 08:56 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 22/2015
MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ PHONG LAN, VÕ THỊ THU NGÂN, TRẦN HÀ ANH, TRẦN THỊ CÚC HÒA. Sử dụng nguồn xạ khuẩn bản địa chi Streptomyces để phòng trừ sinh học bệnh đạo ôn (Pyricularia grisea) hại lúa
3–10
  1. VŨ THỊ NGUYÊN, NGUYỄN QUỐC HÙNG, VŨ THỊ THANH THỦY, NGUYỄN THẾ HUẤN. Kết quả nghiên cứu khả năng thụ phấn, thụ tinh liên quan đến tỷ lệ đậu quả của bưởi Đại Minh tại Yên Bình – Yên Bái
11–16
  1. NGÔ QUANG HƯỞNG, TRỊNH THỊ THANH HUYỀN, LÊ ĐẠI PHÚC, TRẦN THỊ LỆ MINH, LÊ QUANG LUÂN. Nghiên cứu khả năng phát sinh biến dị mẫu mô sẹo cây hoắc hương (Pogostemon cablin (Blanco)   Benth) bằng bức xạ gamma  Co 60
17–23
  1. KIỀU XUÂN ĐÀM, ĐINH THỊ KIM BIÊN. Đánh giá khả năng chịu hạn và năng suất của một số tổ hợp ngô lai triển vọng
24–32
  1. NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT, TRỊNH ĐÌNH ĐẠT, NGUYỄN THỊ THANH THỦY. Lập bản đồ QTL quy định chất lượng xơ ở cây bông
33-40
  1. TRỊNH DUY NAM, NGUYỄN THỊ THỦY, ĐOÀN THỊ LƯƠNG, NGUYỄN THỊ MAI LƯƠNG. Một số kết quả nghiên cứu bổ sung về rệp sáp hại cà phê tại Đắk Lắk
41–47
  1. TRƯƠNG HỒNG, NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ, VÕ THỊ THU VÂN, HOÀNG HẢI LONG. Nghiên cứu xác định lượng nước và chu kỳ tưới thích hợp cho cây ca cao tại Đắk Lắk bằng phương pháp tưới tiết kiệm
48–52
  1. ĐINH HỮU ĐÔNG, LÊ THỊ HỒNG ÁNH, CAO XUÂN THỦY. Nghiên cứu xác định nhiệt độ và vận tốc tác nhân sấy cho quá trình sấy rong nho theo phương pháp sấy bơm nhiệt kết hợp hồng ngoại
53–59
  1. LÊ ANH ĐỨC, LÊ NGỌC SƠN. Xác định phương pháp sấy và chế độ sấy cói
60-65
  1. NGUYỄN VĂN THIẾT, BÙI THỊ PHƯƠNG LOAN, MAI VĂN TRỊNH. Tính toán lượng nước tưới và xây dựng bản đồ nhu cầu nước cho lúa, ngô, lạc, đậu tương vụ xuân vùng đồng bằng sông Hồng
66-72
  1. PHẠM NGỌC, TÔ VĂN THANH. Đánh giá thành tựu và tồn tại của hệ thống kiểm soát lũ vùng Tứ Giác Long Xuyên sau hơn 15 năm vận hành
73-82
  1. LÊ ĐÌNH PHÙNG, NGUYỄN THỊ ANH ĐÀO, PHÙNG THĂNG LONG, LÊ LAN PHƯƠNG, NGÔ MẬU DŨNG, LÊ ĐỨC THẠO, HOÀNG NGỌC HẢO, PHẠM KHÁNH TỪ. Sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của lợn lai PIC 280 x F1 (Landrace x Yorkshire) và PIC 399 x F1 (Landrace x Yorkshire) trong vụ hè thu tại Thừa Thiên – Huế
83–91
  1. NGUYỄN HỮU VĂN, NGUYỄN THỊ MÙI, NGUYỄN SONG TOÀN, NGUYỄN XUÂN BẢ, NGUYỄN TIẾN VỞN. Nghiên cứu sản xuất thức ăn hỗn hợp lên men ( FTMR) từ nguồn phụ phẩm trồng trọt giàu xơ để nuôi bò thịt: I. Khảo sát chất lượng thức ăn FTMR sản xuất từ các loại phụ phẩm khác nhau
92- 98
  1. TRẦN QUANG KHÁNH VÂN, HUỲNH VĂN VÌ, HUỲNH NGỌC LINH. Tuyển chọn các chủng Lactobacillus kháng Aeromonas gây bệnh đốm đỏ trên cá trắm cỏ ở Thừa Thiên – Huế
99-106
  1. THÁI THANH BÌNH, ĐINH QUANG THUẤN, TRẦN THỊ TRANG. Phân loại tu hài (Lutraria sp) ở Việt Nam bằng trình tự ADN vùng gien 16S
107-113
  1. VÕ VĂN NHA. Hội chứng gan tụy ở tôm nuôi nước lợ – dấu hiệu và yếu tố nguy cơ
114-120
  1. LÝ TUẤN TRƯỜNG, TRẦN VĂN CHỨ. Ảnh hưởng của tỷ lệ bột giấy đến một số tính chất cơ lý của vật liệu compozit xi măng bột giấy
121-127
  1. TẠ THỊ PHƯƠNG HOA. Ảnh hưởng của xử lý mDMHDEU đến tính ổn định kích thước của gỗ Gáo trắng và gỗ Trám trắng
128-134
  1. PHẠM MINH TOẠI. Đặc điểm tái sinh lỗ trống trong rừng tự nhiên lá rộng thường xanh tại huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
135-141
  1. ĐẶNG THÁI DƯƠNG, ĐẶNG THÁI HOÀNG. Đặc điểm hình thái và khả năng thích nghi của keo lá liềm (Acacia crassicarpa) ở vùng cát ven biển miền Trung
142-148
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI PHONG LAN, VO THI THU NGAN, TRAN HA ANH, TRAN THI CUC HOA. Suppression rice blast (Pyricularia grisea)  disease development by indigenous Streptomyces as biocontrol agents
3–10
  1. VU THI NGUYEN, NGUYEN QUOC HUNG, VU THI THANH THUY, NGUYEN THE HUAN. Results of study on ability of pollination, insemination related to fruit set of Dai Minh pumelo in Yen Binh – Yen Bai
11–16
  1. NGO QUANG HUONG, TRINH THI THANH HUYEN, LE DAI PHUC, TRAN THI LE MINH, LE QUANG LUAN. Study of ability generate variation from callus sample of patchouli (Pogostemon cablin (Blanco)   Benth) by  Co60 gama radiation
17–23
  1. KIEU XUAN DAM THI KIM BIEN. Drought assessment and productivity of some maize hybrids
24–32
  1. NGUYEN THI MINH NGUYET, TRINH DINH DAT, NGUYEN THI THANH THUY. Mapping QTL for fiber quality in cotton
33-40
  1. TRINH DUY NAM, NGUYEN THI THUY, DOAN THI LUONG, NGUYEN THI MAI LUONG. Additional results of the study of scale insect on coffee in Dak Lak
41–47
  1. TRUONG HONG, NGUYEN THI NGOC HA, VO THI THU VAN, HOANG HAI LONG. Study on appropriate water amount and frequency for cocoa by method of saving irrigation in Dak Lak
48–52
  1. DINH HUU DONG, LE THI HONG ANH, CAO XUAN THUY. Research into determining temperature and drying agents for grapes seaweed drying process by method combined heat pump and drying infra - red
53–59
  1. LE ANH DUC, LE NGOC SON. Determination of drying method and drying regime for sedge
60-65
  1. NGUYEN VAN THIET, BUI THI PHUONG LOAN, MAI VAN TRINH. Estimation water requirement and water demand mapping for rice, maize, peanut and soybean in the Red
66-72
  1. PHAM NGOC, TO VAN THANH. Assessment of achievement and existence of flood control systems Long Xuyen quadrangle region after 15 years over operation
73-82
  1. LE DINH PHUNG, NGUYEN THI ANH DAO, PHUNG THANG LONG, LE LAN PHUONG, NGO MAU DUNG, LE DUC THAO, HOANG NGOC HAO, PHAM KHANH TU. Growth performance, meat productity & quality of crossbred  pigs of PIC 280  x F1 (Landrace x Yorkshire) and PIC 399 x F1  (Landrace x Yorkshire) in summer autumn season in Thua Thien – Hue province
83–91
  1. NGUYEN HUU VAN, NGUYEN THI MUI, NGUYEN SONG TOAN, NGUYEN XUAN BA, NGUYEN TIEN VON. Study on fermented – total mixed rations (FTMR) for beef cattle, based on fiber rich by – products: I. The change of feed characteristics during conservation
92- 98
  1. TRAN QUANG KHANH VAN, HUYNH VAN VI, HUYNH NGOC LINH. Selection of lactobacillus strains antagonize aeromonas bacteria caused hemorrhagic septicemia of grass carp in Thua Thien - Hue
99-106
  1. THAI THANH BINH, DINH QUANG THUAN, TRAN THI TRANG. Taxonomy of snout otter clam (Lutraria sp) in VietNam using directily DNA sequencing in 16S mitochondrial DNA
107-113
  1. VO VAN NHA. Syndrome hepatopancreatic in the brackish shrimp culture – signs and risk factors
114-120
  1. LY TUAN TRUONG, TRAN VAN CHU. Effect of the ratio of pulp – cement on thephysical and mechanical properties of pulp fiber – cement composite
121-127
  1. TA THI PHUONG HOA. Effect of mDMHDEU treatment on the dimensional stability of Canarium album and Neslamarrkai cadamba
128-134
  1. PHAM MINH TOAI. Gap regeneration characteristics of evergreen broad leaf forest at the Huong Son district, Ha Tinh province
135-141
  1. DANG THAI DUONG, DANG THAI HOANG. Ecological and morphological characteristics of  Acacia crassicarpa in the central coastal of VietNam
142-148
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Avata
Phạm Hoàng Thương - Đăng lúc: 15/01/2016 18:59
cho mình hỏi làm sao để xem được các bài báo được đăng trong tạp chí
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 30
  • Hôm nay: 472
  • Tháng hiện tại: 34086
  • Tổng lượt truy cập: 446927