Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 21/2015

Đăng lúc: Thứ ba - 15/12/2015 10:56 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 21/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 21/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 21/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 21/2015
 
MỤC LỤC  
  1. LƯU TIẾN DŨNG. ĐOÀN VIỆT ANH. Hành vi ứng dụng tiến bộ kĩ thuật trong sản xuất nông nghiệp ở Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp ứng dụng 1 phải, 5 giảm trong sản xuất lúa ở đồng bằng sông Cửu Long
3–9
  1. NGUYỄN QUỐC TRUNG, PHẠM VĂN CƯỜNG. Xác định gien quy định thời gian trỗ sớm ở cây lúa bằng phương pháp phân tích các điểm tính trạng số lượng (QLT)
10–15
  1. LÊ MINH TƯỜNG, PHẠM TUẤN VỦ, NGÔ THỊ KIM NGÂN. Khảo sát đặc tính của các chủng xạ khuẩn có triển vọng trong quản lý bệnh đốm vằn hại lúa
16–24
  1. BÙI VĂN QUANG, NGUYỄN THẾ HÙNG, NGUYỄN THỊ LÂN, TRẦN TRUNG KIÊN, PHẠM QUỐC TOÁN. Tính toán lượng đạm bón vào thời kỳ trước trỗ 10 ngày dựa vào chỉ số diệp lục cho một số giống ngô vụ đông tại Thái Nguyên
25–31
  1. PHẠM THỊ MINH PHƯỢNG. Đánh giá đặc điểm nông sinh học của một số mẫu giống hoa hiên (Hemerocallis sp.) thu thập ở Việt Nam
32-38
  1. NGUYỄN HOA DU, LÊ VĂN ĐIỆP. Ảnh hưởng của phân bón đất hiếm đến một số thông số chất lượng của cam Vinh vùng Phủ Quỳ – Nghệ An
39–44
  1. LÃ VĂN HIỀN, NGUYỄN TIẾN DŨNG, DƯƠNG THỊ THẮM, NGÔ XUÂN BÌNH. Nghiên cứu khả năng tái sinh một số giống bưởi (Citrus grandis ( L.) Osbeck) bằng phương pháp nuôi cấy in vitro
45–50
  1. TRẦN ĐĂNG HÒA, HOÀNG TRỌNG NGHĨA. Nghiên cứu ảnh hưởng chế độ tưới nước đến phát thải khí CH, N20 và năng suất lúa trên đất phù sa cổ tại Quảng Nam
51–55
  1. NGUYỄN XUÂN TRỊNH, TRẦN VĂN TAM. Đánh giá tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu đối với nuôi trồng thủy sản ở vùng đồng bằng sông Cửu Long
56-64
  1. NGUYỄN DUY LÂM, PHẠM ANH TUẤN. Tác động của xử lý nước nóng và ethanol tới nấm mốc xám Botrytis cinerea và chất lượng quả nho Ninh Thuận sau thu hoạch
65-71
  1. HỒ VIỆT CƯỜNG, LÊ HẠNH CHI, TRẦN VĂN BÁCH. Nghiên cứu hướng lan truyền và phân bố độ đục ở vùng ven biển Đồ Sơn – Hải Phòng bằng phương pháp phân tích ảnh viễn thám
72-79
  1. NGUYỄN THỊ THỦY, NGUYỄN CÔNG HÀ. Nghiên cứu khả năng thủy phân protein tách chiết từ phụ phẩm cá tra (Pangasius hypophthalmus) bằng enzym trung tính
80–86
  1. NGUYỄN VĂN HẢO, NGÔ SỸ VÂN, NGUYỄN THỊ DIỆU PHƯƠNG. Mô tả một loài cá mới trong giống Anabas Cloquest, 1816 được phát hiện ở Ninh Bình
87- 93
  1. PHAN ĐỨC NGẠI, VÕ SỸ TUẤN, NGUYỄN VĂN LONG. Đặc  trưng và hiện trạng khai thác nguồn lợi động vật đáy đầm thủy triều, Việt Nam
94-100
  1. TRẦN THỊ THU HỒNG, HOÀNG QUỐC HÙNG, LÊ VĂN AN, HIDENORI HARADA. Ảnh hưởng của các mức bã sắn lên men trong khẩu phần ăn đến hiệu quả sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của gà ri
101-108
  1. NGUYỄN XUÂN BẢ, ĐINH XUÂN DŨNG, NGUYỄN THỊ MÙI, NGUYỄN HỮU VĂN, PHẠM HỒNG SƠN, HOÀNG THỊ MAI, TRẦN THANH HẢI, ROWAN SMITH, DAVID PARSONS, JEFF CORFIELD. Hiện trạng hệ thống chăn nuôi bò sinh sản trong nông hộ ở vùng duyên hải Nam Trung bộ, Việt Nam
109-117
  1. ĐẶNG VĂN HÀ, NGUYỄN THỊ YẾN. Hiện trạng cây xanh thành phố Hà Nội và đề xuất giải pháp khắc phục cây đổ, gãy sau mưa bão hàng năm
118-125
  1. TẠ THỊ PHƯƠNG HOA, NGÔ QUANG TRƯỞNG, VŨ HUY ĐẠI. Khả năng chống nấm mục của gỗ Gáo trắng và gỗ Trám trắng xử lý mDMDHEU
126-132
  1. HÀ THỊ MỪNG. Nghiên cứu một số đặc điểm lâm học của loài Cóc hành (Azadirachta excelta ( Jack) Jacob), ở vùng khô hạn Nam Trung bộ
133-139
  1. LÊ XUÂN TRƯỜNG, DAN BINKLEY.  Sinh trưởng của luồng (Dendrocalamus membranaceus Munro) trên các vị trí địa hình và các phương thức canh tác khác nhau
140-146
CONTENTS  
  1. LUU TIEN DUNG, DOAN VIET ANH. Adoption behavior of agriculture technological innovations in VietNam: A case study in adoption of 1P5g in the Mekong delta
3–9
  1. NGUYEN QUOC TRUNG, PHAM VAN CUONG. Detection of gene controlling early heading date in rice plant using QTL analysis method
10–15
  1. LE MINH TUONG, PHAM TUAN VU, NGO THI KIM NGAN. Determination of characterization of antagonistic Actinomycetes isolates in prevention of sheath blight disease on rice
16–24
  1. BUI VAN QUANG, NGUYEN THE HUNG, NGUYEN THI LAN, TRAN TRUNG KIEN, PHAM QUOC TOAN. Calculation of the nitrogen dosages at 10 days before flowering based on chlorophyll index to some corn varities in winter season in Thai Nguyen
25–31
  1. PHAM THI MINH PHUONG. Evaluation of agro – biological characteristics of daylily accessions (Hemerocallis sp.) collected from VietNam
32-38
  1. NGUYEN HOA DU, LE VAN DIEP. Effects of rare earth elements on quality factors of orange grown in Phu Quy – Nghe An
39–44
  1. LA VAN HIEN, NGUYEN TIEN DUNG, DUONG THI THAM, NGO XUAN BINH. Study on the capacity of regeneration of some grapefruit cultivars (Citrus grandis (L.) Osbeck) by in vitro culture method
45–50
  1. TRAN DANG HOA, HOANG TRONG NGHIA. Study on the effects of water management on green house gas emission of  CH, N20 and yield of rice in alluvial soil in Quang Nam province, VietNam
51–55
  1. NGUYEN XUAN TRINH, TRAN VAN TAM. Vulueknerability assessment to climate change for aquaculture in Mekong delta area
56-64
  1. NGUYEN DUY LAM, PHAM ANH TUAN. Impact of postharvest hot water and ethanol treatment on gray mold Botrytis cinerea incidence and quality of Ninh Thuan’s table grapes
65-71
  1. HO VIET CUONG, LE HANH CHI, TRAN VAN BACH. Study on turbidity transmission and distribution in Do Son – Hai Phong coastal area by using analysis remote sensing image
72-79
  1. NGUYEN THI THUY, NGUYEN CONG HA. The hydrolysis capability of protein extracted from Tra fish by – product using enzyme neutrae
80–86
  1. NGUYEN VAN HAO, NGO SY VAN, NGUYEN THI DIEU PHUONG. Description of a new fish species in genus Anabas cloquest, 1816 was discovered in Ninh Binh province, VietNam
87- 93
  1. PHAN DUC NGAI, VO SY TUAN, NGUYEN VAN LONG. Characterization and exploited status of benthic animal resources at the Thuy Trieu lagoon, VietNam
94-100
  1. TRAN THI THU HONG, HOANG QUOC HUNG, LE VAN AN, HIDENORI HARADA. Effect of different levels of fermented cassava waste in dietary on growth performance, meat productivity and quality of Ri chicken
101-108
  1. NGUYEN XUAN BA, DINH XUAN DUNG, NGUYEN THI MUI, NGUYEN HUU VAN, PHAM HONG SON, HOANG THI MAI, TRAN THANH HAI, ROWAN SMITH, DAVID PARSONS, JEFF CORFIELD. Cow – calf production systems in households in Viet Nam South central coastal region
109-117
  1. DANG VAN HA, NGUYEN THI YEN. Assessing the current situation of trees in Ha Noi city and the proposal of solutions for overcoming fallen and broken trees after the annual rain storms
118-125
  1. TA THI PHUONG HOA, NGO QUANG TRUONG, VU HUY DAI. The antifungal resistance Neolamarckia cadamba and Canarium album wood modified with mDMDHEU
126-132
  1. HA THI MUNG. Sylvicultural characters of Azadirachta excelsa in the drylands of South central coast region
133-139
  1. LE XUAN TRUONG, DAN BINKLEY. The growth of white bamboo Dendrocalamus membranaceus Munro in relation to topographic position and management intensity
140-146
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Tạp chí Nông nghiệp & PTNT

GIỚI THIỆU VỀ TẠP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT   Vị trí và chức năng 1. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị sự nghiệp báo chí trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng thông tin, tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 33
  • Hôm nay: 491
  • Tháng hiện tại: 34105
  • Tổng lượt truy cập: 446946