Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2016

Đăng lúc: Thứ năm - 01/12/2016 09:37 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2016

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2016

MỤC LỤC  
  1. LƯU VĂN HUY, NGUYỄN HỮU NGOAN. Xây dựng chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại các tỉnh Nam Trung bộ của Việt Nam
3-10
  1. TRẦN TỰ LỰC. Giải pháp giảm thiểu rủi ro nhằm phát triển bền vững sản xuất cao su tiểu điền ở tỉnh Quảng Bình
11-19
  1. ÂU VĂN BẢY. Thực trạng hoạt động của các công ty lâm nghiệp ở vùng Tây Nguyên
20- 30
 
  1. NGUYỄN PHƯƠNG VĂN. Nâng cao hiệu quả công tác tổ chức lực lượng tham gia quản lý cháy rừng tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
 31-37
  1. ĐỖ THỊ TÁM, LÊ THỊ GIANG, ĐỖ ĐÌNH HIỆU, TRƯƠNG THỊ THÙY. Đánh giá tình hình thực hiện các tiêu chí xây dựng nông thôn mới tại huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
38-45
  1. ĐỖ TIẾN VINH, MAI THỊ PHƯƠNG HOA, LÊ BẢO NGỌC, TRẦN VĂN MINH. Vi nhân giống cây oải hương (Lavandula angustifolia)
46-50
  1. NGUYỄN VĂN CƯƠNG, ĐỖ ÁNH NGUYỆT, NGUYỄN VĂN GIANG. Ảnh hưởng của mật độ cấy, mức đạm bón đến sinh trưởng và năng suất của giống lúa GS9 trong vụ xuân tại Việt Trì, Phú Thọ
51-56
  1. NGUYỄN THỊ OANH. Nghiên cứu thành phần loài thiên địch của sâu mọt hại nông sản và thức ăn thủy sản trong kho tại tỉnh Đồng Tháp và Bến Tre
57-63
  1. CHU TRUNG KIÊN, ĐINH THỊ LAM, NGUYỄN UÔNG KIM BÌNH, LÊ THỊ THANH, NGUYỄN HIẾU HẠNH, NGUYỄN PHÚ QUÂN, ĐẶNG THỊ THÚY HÀ. Điều tra thành phần loài tuyến trùng gây hại khổ qua tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
64-68
  1. NGUYỄN THỊ LEN, PHẠM XUÂN THU. Nghiên cứu ảnh hưởng của việc khai thác lá sắn để nuôi tằm đến năng suất củ sắn
69-75
  1. NGUYỄN QUỐC HUY. Xác định giới hạn hình thành dòng chảy phễu ở hạ lưu bậc thụt mũi hất cong, góc hất lớn
76-84
  1. NGUYỄN ĐỨC TIẾN, PHẠM ANH TUẤN. Chiết xuất fucoidan từ rong mơ bằng phương pháp chiết xuất có hỗ trợ bằng sóng siêu âm
85-88
  1. TRẦN THỊ NGÀ, VŨ THỊ QUYÊN, ĐẶNG VĂN AN, LÊ DOÃN DŨNG. Nghiên cứu xác định các điều kiện thủy phân thịt hàu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas, Thunberg, 1793) bằng hỗn hợp enzym neutraza và flavozym
89-96
  1. TRẦN THANH VÂN, TRẦN QUỐC VIỆT, VÕ VĂN HÙNG, NGUYỄN THỊ THÚY MỴ, NGUYỄN THU QUYÊN. Khả năng sử dụng gạo lật thay thế ngô trong khẩu phần chăn nuôi gà F1 ( Ri x Lương Phượng)
97-102
  1. NGÔ SỸ VÂN, TRẦN NGUYỄN ÁI HẰNG, VŨ THỊ THANH NGA, NGUYỄN THỊ THU THỦY, TRẦN THỊ THÚY HÀ. Định loại thành phần loài họ cá tra Pangasiidae thu tại Việt Nam, Campuchia, Thái Lan và Bangladesh
103-109
  1. NGUYỄN KHẮC BÁT, NGUYỄN HỮU THIỆN. Ghi nhận mới hai loài hải miên Oceanapia sagittariaOceanapia amboinensis (Demospongiae: Oceanapia: Pholoeodictyidae) ở vùng biển ven đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
110-114
  1. LÊ MINH HẢI, PHẠM THỊ TÂM, TÔ LONG THÀNH, MẪN HỒNG PHƯỚC. Phân lập và xác định một số đặc điểm sinh học của vi khuẩn Photobacterium damselae gây bệnh tụ huyết trùng trên cá biển
115-121
  1. NGUYỄN MINH CHÍ, NGUYỄN VĂN NAM, PHẠM QUANG THU. Sử dụng dịch chiết từ lá keo lá tràm để xác định tính kháng bệnh chết héo do nấm Ceratocystis manginecans
122-130
  1. TRẦN NGỌC HẢI, LÊ BẢO THANH. Áp dụng kỹ thuật thâm canh trong phòng chống sâu hại măng bương mốc (Dendrocalamus velutinus) ở một số tỉnh miền Bắc Việt Nam
131-135
  1. HÀ VĂN HUÂN, PHẠM MINH TOẠI. Tạo dữ liệu AND mã vạch cho loài bách xanh (Calocedrus macrolepis Kurz): Phục vụ giám định và nghiên cứu đa dạng di truyền
136-142

CONTENTS  
  1. LUU VAN HUY, NGUYEN HUU NGOAN. Construction value chain in ocean tuna provinces of the South central Viet Nam
3-10
  1. TRAN TU LUC. Solutions minimize risk to sustainable development of smallholder rubber producers in Quang Binh province
11-19
  1. AU VAN BAY. Activity of forestry companies in the Tay Nguyen
20- 30
  1. NGUYEN PHUONG VAN. Enhancing effectiveness of human forces organization participating in management of forest fire in Dong Hoi city, Quang Binh province
31-37
  1. DO THI TAM, LE THI GIANG, DO DINH HIEU, TRUONG THI THUY. Assessment of implementation of criteria for renewing rural areas in Thuong Xuan district, Thanh Hoa province
38-45
  1. DO TIEN VINH, MAI THI PHUONG HOA, LE BAO NGOC, TRAN VAN MINH. Micropropagation of lavender  (Lavandula angustifolia)
46-50
  1. NGUYEN VAN CUONG, DO ANH NGUYET, NGUYEN VAN GIANG. Effects of culture density and nitrogen fertilizer levels on growth, development and yield of GS9 rice variety at Viet Tri – Phu Tho
51-56
  1. NGUYEN THI OANH. Investigation of natural enemies of insect pests in stored agricultural products and aqua feed in Dong Thap and Ben Tre provinces
57-63
  1. CHU TRUNG KIEN, DINH THI LAM, NGUYEN UONG KIM BINH, LE THI THANH, NGUYEN HIEU HANH, NGUYEN PHU QUAN, DANG THI THUY HA. Investigation of plant parasitic nematode’s species member on bitter gourd in Ba Ria – Vung Tau province
64-68
  1. NGUYEN THI LEN, PHAM XUAN THU. Studying on effects of mining cassava leaves to feed silkworm on the productivity of cassava tubers
69-75
  1. NGUYEN QUOC HUY. Determining limitation forming the stable funnel flow in downstream of works which has indent step,curved structure and large angle
76-84
  1. NGUYEN DUC TIEN, PHAM ANH TUAN. Ultrasonic extraction of fucoidan from sargassum
85-88
  1. TRAN THI NGA, VU THI QUYEN, DANG VAN AN, LE DOAN DUNG. Determination of hydrolysis conditions for pacific oyster meat (Crassostrea gigas) by  neutrase enzyme and flavozyme
89-96
  1. TRAN THANH VAN, TRAN QUOC VIET, VO VAN HUNG, NGUYEN THI THUY MY, NGUYEN THU QUYEN. The possibility of using brown rice to replace corn in diet feeding Ri hybrid chickens
97-102
  1. NGO SY VAN, TRAN NGUYEN AI HANG, VU THI THANH NGA, NGUYEN THI THU THUY, TRAN THI THUY HA. The classification results on fish species composition of catfish family Pangasiidae in Viet Nam, Cambodia, Thailand and Bangladesh
103-109
  1. NGUYEN KHAC BAT, NGUYEN HUU THIEN. The new record of two sponges species Oceanapia sagittaria and O.amboinensis collected from Phu Quy masine warers of Binh Thuan province, Viet Nam
110-114
  1. LE MINH HAI, PHAM THI TAM, TO LONG THANH, MAN HONG PHUOC. Characteristics of Photobacterium damselae isolated from sea fish infected Pasteurellosis
115-121
  1. NGUYEN MINH CHI, NGUYEN VAN NAM, PHAM QUANG THU. Leaf extracts for identyfying resistance of Acacia auriculiformis to Ceratocystis manginecans wilt disease
122-130
  1. TRAN NGOC HAI, LE BAO THANH. Silvicultural control of insect pests of bamboo shoot in Dendrocalamus velutinus in Viet Nam’s Northern
131-135
  1. HA VAN HUAN, PHAM MINH TOAI. To make DNA barcode data of Calocedrus macrolepis Kurz for identification species and researching genetic diversity
136-142
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 29
  • Hôm nay: 457
  • Tháng hiện tại: 34071
  • Tổng lượt truy cập: 446912