Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2015

Đăng lúc: Thứ tư - 02/12/2015 11:04 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 20/2015
MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN HỮU NGỮ, DƯƠNG QUỐC NÕN, PHAN THỊ PHƯƠNG NHI. Ứng dụng chỉ số SPI đánh giá ảnh hưởng của hạn hán đến năng suất lúa ở vùng cao Thừa Thiên – Huế
3–11
  1. TRẦN ANH HÙNG, ĐINH THỊ TIẾU OANH, LẠI THỊ PHÚC, LÊ QUANG HƯNG, HOÀNG THANH TIỆM. Kết quả bước đầu đánh giá khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng một số dòng cà phê chè  (Coffea arabica) trồng tại Buôn Ma Thuột
12–16
  1. NGUYỄN THỊ THU THỦY, NGUYỄN THỊ HỒNG PHƯỢNG, TRƯƠNG THỊ HỒNG HẢI. Khả năng kháng bệnh đạo ôn (Pyricularia oryzae) ở Nam Trung bộ và đặc điểm nông sinh học của một số dòng lúa chứa gien kháng bệnh
17–23
  1. NGUYỄN THỊ PHONG LAN, TRẦN THỊ CÚC HÒA. Nghiên cứu phòng trừ sinh học bệnh đạo ôn hại lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long
24–31
  1. NGUYỄN VĂN HIẾU, NGHIÊM THỊ GIANG, NGUYỄN THỊ HỒNG LIÊN, NGUYỄN TIẾN DŨNG, PHAN THỊ HỒNG THẢO, ĐÀO THỊ HỒNG VÂN. Nghiên cứu thu nhận polisacarit từ nấm Cordycep bifusispora CPS 1 bằng phương pháp lên men
32-38
  1. NGUYỄN VĂN MẠNH, BÙI THỊ NGA. Sử dụng phân hữu cơ bùn đáy ao nuôi thâm canh tôm thẻ trồng rau muống (Ipomoea aquatica) tại huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau
39–46
  1. TRÌNH CÔNG TƯ, NGUYỄN THỊ KIM THU, TRƯƠNG VĂN BÌNH, NGUYỄN VĂN BÌNH. Nghiên cứu sử dụng chế phẩm NEB – 26 và giảm lượng đạm cần bón cho lúa tại tỉnh Đắk Lắk
47–50
  1. TRẦN THỊ HỒNG THẮM, LÊ THỊ KIM LOAN. Nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón đến năng suất, hiệu quả kinh tế của vừng trên đất xám trồng lúa Đồng Tháp Mười
51–58
  1. HUỲNH VĂN QUỐC, NGUYỄN VĂN SINH, LÊ QUANG TRÍ, DƯƠNG MINH VIỄN, CHÂU MINH KHÔI. Đánh giá khả năng cung cấp đạm khoáng của bùn đáy trong mô hình canh tác lúa tôm
59–64
  1. PHÙNG THĂNG LONG, LÊ ĐỨC THẠO, ĐINH THỊ BÍCH LÂN, LÊ ĐÌNH PHÙNG. Sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của một số tổ hợp lợn lai 1/4 giống VCN – MS 15 (Meishan) nuôi theo phương thức công nghiệp
65-73
  1. LÃ VĂN KÍNH, NGUYỄN THỊ LỆ HẰNG. Nghiên cứu sử dụng các chế phẩm thảo dược để thay thế kháng sinh trong thức ăn gà đẻ
74-81
  1. ĐẶNG THỊ LỤA, PHAN THỊ VÂN. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chẩn đoán bệnh động vật thủy sản và phát triển vắc – xin dùng trong thủy sản: Thực trạng và đề xuất giải pháp
82-88
  1. NGUYỄN THU TRANG, NGUYỄN THỊ KIM LAN, DƯƠNG NHƯ NGỌC, NGUYỄN THỊ NGÂN, PHẠM DIỆU THÙY. Một số đặc điểm bệnh do ấu trùng Cysticercus tenuicollis gây ra trên lợn tại Thái Nguyên
89–95
  1. NGÔ HỮU TOÀN, DƯƠNG NGỌC ÁI. Ảnh hưởng của thức ăn bổ sung Allzyme SSF đến tốc độ sinh trưởng và chất lượng tôm thẻ chân trắng  (Litopenaeus vannamei Boone, 1931)
96- 103
  1. ĐÀO THỊ THANH THỦY. Hiện trạng môi trường nước tại các vùng nuôi tôm hùm tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên
104-110
  1. PHAN PHƯƠNG LOAN, BÙI MINH TÂM, PHẠM THANH LIÊM. Ảnh hưởng của các loại hoóc môn steroit lên quá trình chín của noãn bào cá rô biển Pristolepis fasciata (Bleeker, 1851)
111-116
  1. ĐINH VIỆT HƯNG, ĐOÀN THỊ HOA, NGUYỄN TỬ KIM. Nghiên cứu mối tương quan giữa độ rộng vòng năm của cây thông nhựa (Pinus merkusii) và yếu tố nhiệt độ ở tỉnh Quảng Bình
117-121
  1. NGUYỄN VĂN THỊ, TRẦN QUANG BẢO, VŨ TIẾN THỊNH. Nghiên cứu sử dụng tư liệu ảnh ra - đa ALOS PALSAR để xác định trữ lượng gỗ rừng khộp ở xã Krông Na – huyện Buôn Đôn – tỉnh Đắk Lắk
122-128
  1. TRẦN NGỌC HẢI. Một số đặc điểm sinh vật học loài Lùng (Bambusa longissima)
129-133
  1. PHẠM QUANG THU, VŨ VĂN ĐỊNH, LÊ THỊ XUÂN, NGUYỄN VĂN THÀNH. Đặc điểm sinh học của nấm (Collectotrichum gloeosporioides) gây bệnh khô cành ngọn keo tai tượng (Acacia mangium) ở miền Bắc Việt Nam
134-139
  1. VÕ ĐÌNH LONG, NGUYỄN VĂN HIỆP. Nghiên cứu sinh kế của cộng đồng dân cư vùng đệm đến sự phát triển bền vững Khu Bảo tồn Thiên nhiên Tà Đùng
140-148
CONTENTS  
  1. NGUYEN HUU NGU, DUONG QUOC NON, PHAN THI PHUONG NHI. Apply SPI for assessing impact of drought on rice productivity in upland area of Thua Thien – Hue province
3–11
  1. TRAN ANH HUNG, DINH THI TIEU OANH, LAI THI PHUC, LE QUANG HUNG, HOANG THANH TIEM. The evaluation on productivity and quality of four self – pollination lines of the F5 genertation of Arabica coffee in the Buon Ma Thuot city
12–16
  1. NGUYEN THI THU THUY, NGUYEN THI HONG PHUONG, TRUONG THI HONG HAI. Resistance to blast disease of Central Viet nam and some agronomic characteristics of rice line containing different resistant genes
17–23
  1. NGUYEN THI PHONG LAN, TRAN THI CUC HOA. Biological control of rice blast disease in Mekong delta
24–31
  1. NGUYEN VAN HIEU, NGHIEM THI GIANG, NGUYEN THI HONG LIEN, NGUYEN TIEN DUNG, PHAN THI HONG THAO, DAO THI HONG VAN. Study on the polysaccharide was obtained strain of Cordyceps bifusispora CPS1 by fermentation methods
32-38
  1. NGUYEN VAN MANH, BUI THI NGA. Using composts from sediments of shrimp intensive farming growing water spinach (Ipomoea aquatica) in Dam Doi district Ca Mau province
39–46
  1. TRINH CONG TU, NGUYEN THI KIM THU, TRUONG VAN BINH, NGUYEN VAN BINH. Research on applying NEB – 26 and reducing dose of nitrogen fertilizer for rice in Dak Lak province
47–50
  1. TRAN THI HONG THAM, LE THI KIM LOAN. Effect of fertilization on yield and economy of sesame cultivation on rice land base grey soil in Dong Thap Muoi region
51–58
  1. HUYNH VAN QUOC, NGUYEN VAN SINH, LE QUANG TRI, DUONG MINH VIEN, CHAU MINH KHOI. Investigation of quatity and available nitrogen supplying capacity from sludge in the rice – shrimp cropping system
59–64
  1. PHUNG THANG LONG, LE DUC THAO, DINH THI BICH LAN, LE DINH PHUNG. Growth performance, carcass characteristics and meat quality of crossbreds of 1/4 VCN – MS15 (meishan) gene raised in industrial pig production system
65-73
  1. LA VAN KINH, NGUYEN THI LE HANG. The study the use of herbal extracts to replace antibiotic in laying hen feed
74-81
  1. DANG THI LUA, PHAN THI VAN. Application of biotechnology in diagnostics and vaccination in aquaculture current status and suggestion
82-88
  1. NGUYEN THU TRANG, NGUYEN THI KIM LAN, DUONG NHU NGOC, NGUYEN THI NGAN, PHAM DIEU THUY. Some charecteristics of the disease caused by Cysticercus tenuicollis larvae on pigs in Thai Nguyen province
89–95
  1. NGO HUU TOAN, DUONG NGOC AI. Effect of additives named Allzyme SSF to growth and meat quality of white leg shrimp (Litopenaeus vannamei Boone, 1931)
96- 103
  1. DAO THI THANH THUY. Status of water quality of lobster farming areas in Phu Yen, Khanh Hoa, province
104-110
  1. PHAN PHUONG LOAN, BUI MINH TAM, PHAM THANH LIEM. Effect of steroid hormones on final oocyte maturation of Malayan leaffish  Pristolepis fasciata ( Bleeker, 1851)
111-116
  1. DINH VIET HUNG, DOAN THI HOA, NGUYEN TU KIM. The relationship between  Pinus merkusii  ring width and temperature in Quang Binh
117-121
  1. NGUYEN VAN THI, TRAN QUANG BAO, VU TIEN THINH. Deciduous forest volum estimation using ALOS PALSAR data in Krong Na commune, Buon Don district, Dak Lak province
122-128
  1. TRAN NGOC HAI. Biological characteristics of the Bambusa longissima
129-133
  1. PHAM QUANG THU, VU VAN DINH, LE THI XUAN, NGUYEN VAN THANH. Biological characteristics of fungi Collectotrichum gloeosporioides causing  Acacia mangium twig blight disease in the North Viet Nam
134-139
  1. VO DINH LONG, NGUYEN VAN HIEP. Assessment of the livelihoods of the buffer zone community to the sustainable development of Ta Dung nature reserve
140-148
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hội đồng biên tập

                                                                                   ...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 30
  • Hôm nay: 460
  • Tháng hiện tại: 34074
  • Tổng lượt truy cập: 446915