Tạp chí Nông nghiệp và PTNT

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 18/2015

Đăng lúc: Thứ năm - 29/10/2015 09:10 - Người đăng bài viết: admin
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 18/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 18/2015

Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 18/2015
Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 18/2015
 
MỤC LỤC  
  1. NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT. Phụ nữ trong sản xuất và tham gia xã hội ở nông thôn: Thực trạng và khuyến nghị chính sách
3–9
  1. NGUYỄN HOÀNG TRUNG, NGUYỄN PHÚ SON. Thực trạng lao động và việc làm nông thôn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn hiện nay
10–15
  1. TRỊNH ĐỨC TRÍ, VÕ THỊ THANH LỘC. Nghiên cứu chuỗi giá trị xoài vùng đồng bằng sông Cửu Long
16–25
  1. LÊ THỊ HOA SEN. Hiệu quả sản xuất nước mắm thep phương pháp truyền thống ở vùng ven biển tỉnh Thừa Thiên – Huế
26–32
  1. MAI HẠNH NGUYÊN, TRẦN VĂN THỤY, VÕ TỬ CAN, MAI VĂN TRỊNH. Dự báo diện tích đất nông nghiệp bị khô hạn do tác động của biến đổi khí hậu vùng duyên hải Nam Trung bộ
33-41
  1. HÀ HẢI DƯƠNG, NGUYỄN VĂN VIẾT. Lồng ghép biến đổi khí hậu vào quy hoạch và kế hoạch phát triển nông nghiệp phục vụ xây dựng nông thôn mới cấp xã
42–48
  1. LƯU VĂN QUÂN, TRẦN VIẾT ỔN. Ứng dụng phương pháp xác định vị trí kết nối với hệ thống kênh và quy mô hợp lý của hồ điều hòa để tính toán cho lưu vực điển hình: Hệ thống tiêu phía tây Hà Nội
49–56
  1. NGUYỄN ĐỨC MINH HÙNG, ĐỖ THỊ TUYẾN, TRẦN VĂN MINH. Nghiên cứu ảnh hưởng của đèn LED và bioreactor chìm ngập cách quãng đến sinh trưởng quang tự dưỡng cây hông (Paulownia fortunei) in vitro
57–62
  1. ĐẶNG THỊ THANH QUYÊN, PHẠM ANH TUẤN. Tối ưu hóa quá trình sấy chè bằng phương pháp sấy bơm nhiệt để sản xuất matcha
63–67
  1. TRỊNH KHÁNH SƠN. Nghiên cứu sự biến tính của tinh bột bắp qua xử lý bằng nitơ ở dạng plasma nguội ở áp khí quyển
68-74
  1. NGUYỄN THÚY HƯƠNG, NGUYỄN THỊ NAM PHƯƠNG. Tối ưu hóa một số điều kiện sấy phun tạo chế phẩm bacteriocin dạng bột có nguồn gốc từ vi khuẩn Lactobacillus acidophilus
75-79
  1. VŨ THỊ THU HUYỀN, PHẠM  VIỆT CƯỜNG. Vai trò một số cytokine đối với bệnh gia cầm
80-87
  1. DƯƠNG THỊ HỒNG DUYÊN, NGUYỄN THỊ KIM LAN, LÊ VĂN NĂM, NGUYỄN ĐÌNH HẢI. Tình hình nhiễm đơn bào đường máu Leucocytozoon spp. ở gà tại tỉnh Thái Nguyên và Bắc Giang
88–92
  1. NGUYỄN QUÝ KHIÊM, LÊ THỊ THU HIỀN, PHÙNG VĂN CẢNH. Khả năng sản xuất của tổ hợp gà lai F1 (Chọi x LV)
93- 98
  1. NGUYỄN VĂN HẢO, ĐỖ VĂN THỊNH, NGUYỄN THỊ HẠNH TIÊN, NGUYỄN THỊ DIỆU PHƯƠNG. Mô tả ba loài cá mới thuộc giống Spinibarbus (họ Cyprinidae, bộ Cyprininformes) được phát hiện ở tỉnh Quảng Trị
99-107
  1. NGUYỄN ĐỨC TUẤN, VŨ THỊ THANH NGA, TRẦN THẾ MƯU, PHẠM QUỐC HÙNG. Ảnh hưởng của một số thức ăn tươi sống đến tỷ lệ sống và sinh trưởng của cá Song lai (♂ cá Song vua Epinephelus lanceolatus và ♀ cá Song hổ Epinephelus fuscoguttatus) từ giai đoạn cá bột lên cá hương
108-114
  1. NGÔ PHÚ THỎA, MAI VĂN NGUYỄN, PHẠM NGỌC TUYÊN, NGUYỄN HỮU NINH. Ước tính thông số di truyền của quần đàn rô phi vằn (Oreochromis nilotitus) qua 6 thế hệ chọn giống sinh trưởng nhanh trong điều kiện nước lợ mặn
115-119
  1. HÀ THỊ MỪNG, ĐỖ THỊ KIM NHUNG, PHÙNG VĂN KHEN. Ảnh hưởng của tỷ lệ che bóng đến sinh trưởng và một số chỉ tiêu sinh lý của cây cóc hành (Azadirachta excelsa Jack) Jacob) ở giai đoạn vườn ươm
120-126
  1. LÊ XUÂN TRƯỜNG, TRƯƠNG QUANG CƯỜNG. Nghiên cứu đặc điểm tái sinh tự nhiên của thông hai lá dẹt (Pinus krempfii ) tại Vườn Quốc gia Bidoup – Núi Bà, tỉnh Lâm Đồng
127-133
  1. NGUYỄN TOÀN THẮNG, PHẠM VĂN VINH, LÊ XUÂN TRƯỜNG. Nghiên cứu ảnh hưởng của các phương pháp xử lý và bảo quản hạt đến tỷ lệ nảy mầm ở hạt Dẻ anh (Castanopsis piriformis Hickel et Camus)
134-139
  1. LÊ VĂN PHÚC. Nghiên cứu đặc điểm tái sinh của loài Thiết sam giả lá ngắn (Pseudotsuga brevifolia W.C Cheng & L.K.Fu, 1975) tại tỉnh Hà Giang
140-146
CONTENTS  
  1. NGUYEN THI ANH TUYET. Women in production and social participation in rural areas: Situation and policy recommendations
3–9
  1. NGUYEN HOANG TRUNG, NGUYEN PHU SON. Reality of labor and employment rural Dong Thap current period
10–15
  1. TRINH DUC TRI, VO THI THANH LOC. Study of mango value chain in the Mekong delta
16–25
  1. LE THI HOA SEN. Efficiencies of fish sauce production in coastal zone of Thua Thien – Hue province
26–32
  1. MAI HANH NGUYEN, TRAN VAN THUY, VO TU CAN, MAI VAN TRINH. Prediction of drought agricultural land area due to the impact of climate change in the coastal region of South central of VietNam
33-41
  1. HA HAI DUONG, NGUYEN VAN VIET. Mainstreaming climate change into plan of agricultural development for building new rural at commune level
42–48
  1. LUU VAN QUAN, TRAN VIET ON. Application of method for determination of location and appropriate scale of detention pond – a case study: Drainage system in western Ha Noi
49–56
  1. NGUYEN DUC MINH HUNG, DO THI TUYEN, TRAN VAN MINH. Study of the effects of LED – lighting and tis bioreactor on autophototrophic growth of Hong (Paulownia fortunei) in vitro
57–62
  1. DANG THI THANH QUYEN, PHAM ANH TUAN. Otimizing tea drying process by using heat pump drying method for matcha production
63–67
  1. TRINH KHANH SON. Study of modified maize starch under atmospheric nitrogen – plasma treatment
68-74
  1. NGUYEN THUY HUONG, NGUYEN THI NAM PHUONG. Optimization of technological parameters in the spray drying of bacteriocin from Lactobacillus acidophilus
75-79
  1. VU THI THU HUYEN, PHAM  VIET CUONG. The role of avian cytokines in health and diseases
80-87
  1. DUONG THI HONG DUYEN, NGUYEN THI KIM LAN, LE VAN NAM, NGUYEN DINH HAI. The prevalence of Leucocytozoon spp. protozoa on chickens in Thai Nguyen and Bac Giang province
88–92
  1. NGUYEN QUY KHIEM, LE THI THU HIEN, PHUNG VAN CANH. Productivity of crossbred chicken F1 (Choi x LV)
93- 98
  1. NGUYEN VAN HAO, DO VAN THINH, NGUYEN THI HANH TIEN, NGUYEN THI DIEU PHUONG. Description of three new fish species of gunus  Spinibarbus (family Cyprinidae, order Cyprininformes) was discovered in Quang Tri province
99-107
  1. NGUYEN DUC TUAN, VU THI THANH NGA, TRAN THE MUU, PHAM QUOC HUNG. Effect of live feeds on survival rate and growth performance of hybrid grouper (♂ Giant grouper Epinephelus lanceolatus X ♀ tiger grouper Epinephelus fuscoguttatus) from larva to fingerling
108-114
  1. NGO PHU THOA, MAI VAN NGUYEN, PHAM NGOC TUYEN, NGUYEN HUU NINH. Estimate genetic parameters of nile tilapia (Oreochromis nilotitus) population over six generations of selection to improve growth performance under brackish water
115-119
  1. HA THI MUNG, DO THI KIM NHUNG, PHUNG VAN KHEN. Effect of shading rate on growth and physiological indicators of Azadirachta excelsa in nursery
120-126
  1. LE XUAN TRUONG, TRUONG QUANG CUONG. Research on natural regeneration of  Pinus krempfii in Bidoup – Nui Ba National park, Lam Dong province
127-133
  1. NGUYEN TOAN THANG, PHAM VAN VINH, LE XUAN TRUONG. Research on influence of seed storage and treatment methods to germination of Castanopsis piriformis
134-139
  1. LE VAN PHUC. Study on features of regeneration of Pseudotsuga brevifolia W.C. Cheng & L.K.Fu, 1975 in Ha Giang province
140-146
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thể lệ đăng bài

THỂ LỆ VIẾT VÀ GỬI BÀI        1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT đăng tải các bài báo khoa học công bố các công trình nghiên cứu khoa học có nội dung khoa học mới, các bài tổng quan về ngành nông nghiệp và PTNT chưa gửi đăng ở bất kỳ loại hình báo chí nào....

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về tạp chí Nông nghiệp & PTNN

Một bộ sourcecode cho web hoàn toàn mới.

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

Sử dụng xHTML, CSS và hỗ trợ Ajax

Tất cả các ý kiến trên

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 26
  • Khách viếng thăm: 25
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 425
  • Tháng hiện tại: 34039
  • Tổng lượt truy cập: 446880